Chương III. §1. Thu thập số liệu thống kê, tần số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 15h:50' 31-01-2021
Dung lượng: 32.4 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 15h:50' 31-01-2021
Dung lượng: 32.4 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Chủ đề :THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
Môn học :ĐẠI SỐ Lớp: 7
Thời lượng: 1 tiết
I – MỤC TIÊU
Phẩm chất, năng lực
YCCĐ
STT
1.Năng lực toán học
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
Xác định được cách thức giải quyết vấn đề
NL1
Sử dụng được các kiến thức, kỹ năng toán học tương thích để giải quyết vấn đề.
Năng lực giao tiếp toán học
Đọc hiểu và trích xuất được thông tin toán học cần thiết từ văn bản (ở dạng văn bản nói hoặc viết).
NL2
Đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cơ bản, trọng tâm trong văn bản.
Sử dụng đúng ký hiệu, thuật ngữ
Năng lực mô hình hóa toán học
Chuyển đổi ngôn ngữ thực tế sang mô hình toán học
NL3
Năng lực tư duy và lập luận toán học
Chỉ ra được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lý trước khi kết luận
NL4
Thực hiện được thao tác tư duy: Phân tích, so sánh.
2.Năng lực chung
Năng lực tự chủ, tự học
Biết hình thành cách tự học và rút kinh nghiệm
Vận dụng một cách linh hoạt vào những tình huống khác trong quá trình học khái niệm, kiến thức và kỹ năng toán học.
NLC1
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Nghe hiểu, đọc hiểu, ghi chép và diễn đạt các thông tin cần thiết trong văn bản toán học.
NLC2
Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường để trao đổi, trình bày được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với người khác.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
Nhận biết được tình huống có vấn đề
NLC3
Biết lựa chọn cách thức, quy trình giải quÊTyết vấn đề và trình bày giải pháp cho vấn đề.
3.Phẩm chất chủ yếu
Trách nhiệm
Biết chia sẻ, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và cộng đồng
PC1
Chăm chỉ
Người học chăm chỉ trong học tập.
PC2
Trung thực
Chính xác, khách quan kết quả hoạt động của nhóm và cá nhân.
PC3
II – THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Chuẩn bị của giáo viên. Sgk, thước, MTBT chuẩn bị máy tính, máy chiếu, các slides trình chiếu, phiếu học tập, tranh, ảnh.
2. Chuẩn bị của học sinh. Sgk, xem trước bài mới, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động học
(1 tiết)
Mục tiêu
Nội dung trọng tâm
Phương pháp kĩ thuật dạy học
Phương án đánh giá
Hoạt động 1
Trải nghiệm
(3’)
NL1
NL4
NLC1
PC2
(HS quan sát bảng thống kê, trình bày mở bài
(Trải nghiệm
Hoạt động 2
Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
(10’)
NL1
NL4
NLC1
NLC2
PC2
PC3
(Thu thập được số liệu.
(Đọc và biểu diễn được bảng số liệu thống kê ban đầu
( Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận
Hoạt động 3
Dấu hiệu
(12’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
PC2
(Xác định được dấu hiệu và giá trị
(Vấn đáp, gợi mở
Hoạt động 4
Tần số của mỗi giá trị (10’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
PC2
PC3
(Học sinh hiểu tần số, xác định tần số
(Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận.
Hoạt động 5
Luyện tập, vận dụng
(8’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
NLC3
PC2
PC3
(HS vận dụng kiến thức giải quyết bài toán thống kê về thời gian
(Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1 . Trải nghiệm (3’)
Phương pháp, kĩ thuật dạy học.
Trải nghiệm tiếp cận kiến thức mới từ thực tiễn.
Phương tiện, học liệu
Bảng, phấn, ...
1.Mục tiêu:
+ Năng lực: NL1; NL4; NLC1
+ Phẩm chất: PC2
2. Tổ chức hoạt động.
GV cho Hs quan sát nhanh một bảng thống kê mà GV đã chuẩn bị và sau đó
Chủ đề :THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
Môn học :ĐẠI SỐ Lớp: 7
Thời lượng: 1 tiết
I – MỤC TIÊU
Phẩm chất, năng lực
YCCĐ
STT
1.Năng lực toán học
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
Xác định được cách thức giải quyết vấn đề
NL1
Sử dụng được các kiến thức, kỹ năng toán học tương thích để giải quyết vấn đề.
Năng lực giao tiếp toán học
Đọc hiểu và trích xuất được thông tin toán học cần thiết từ văn bản (ở dạng văn bản nói hoặc viết).
NL2
Đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cơ bản, trọng tâm trong văn bản.
Sử dụng đúng ký hiệu, thuật ngữ
Năng lực mô hình hóa toán học
Chuyển đổi ngôn ngữ thực tế sang mô hình toán học
NL3
Năng lực tư duy và lập luận toán học
Chỉ ra được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lý trước khi kết luận
NL4
Thực hiện được thao tác tư duy: Phân tích, so sánh.
2.Năng lực chung
Năng lực tự chủ, tự học
Biết hình thành cách tự học và rút kinh nghiệm
Vận dụng một cách linh hoạt vào những tình huống khác trong quá trình học khái niệm, kiến thức và kỹ năng toán học.
NLC1
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Nghe hiểu, đọc hiểu, ghi chép và diễn đạt các thông tin cần thiết trong văn bản toán học.
NLC2
Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường để trao đổi, trình bày được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với người khác.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
Nhận biết được tình huống có vấn đề
NLC3
Biết lựa chọn cách thức, quy trình giải quÊTyết vấn đề và trình bày giải pháp cho vấn đề.
3.Phẩm chất chủ yếu
Trách nhiệm
Biết chia sẻ, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và cộng đồng
PC1
Chăm chỉ
Người học chăm chỉ trong học tập.
PC2
Trung thực
Chính xác, khách quan kết quả hoạt động của nhóm và cá nhân.
PC3
II – THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Chuẩn bị của giáo viên. Sgk, thước, MTBT chuẩn bị máy tính, máy chiếu, các slides trình chiếu, phiếu học tập, tranh, ảnh.
2. Chuẩn bị của học sinh. Sgk, xem trước bài mới, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động học
(1 tiết)
Mục tiêu
Nội dung trọng tâm
Phương pháp kĩ thuật dạy học
Phương án đánh giá
Hoạt động 1
Trải nghiệm
(3’)
NL1
NL4
NLC1
PC2
(HS quan sát bảng thống kê, trình bày mở bài
(Trải nghiệm
Hoạt động 2
Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
(10’)
NL1
NL4
NLC1
NLC2
PC2
PC3
(Thu thập được số liệu.
(Đọc và biểu diễn được bảng số liệu thống kê ban đầu
( Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận
Hoạt động 3
Dấu hiệu
(12’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
PC2
(Xác định được dấu hiệu và giá trị
(Vấn đáp, gợi mở
Hoạt động 4
Tần số của mỗi giá trị (10’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
PC2
PC3
(Học sinh hiểu tần số, xác định tần số
(Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận.
Hoạt động 5
Luyện tập, vận dụng
(8’)
NL1
NL2
NLC1
NLC2
NLC3
PC2
PC3
(HS vận dụng kiến thức giải quyết bài toán thống kê về thời gian
(Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1 . Trải nghiệm (3’)
Phương pháp, kĩ thuật dạy học.
Trải nghiệm tiếp cận kiến thức mới từ thực tiễn.
Phương tiện, học liệu
Bảng, phấn, ...
1.Mục tiêu:
+ Năng lực: NL1; NL4; NLC1
+ Phẩm chất: PC2
2. Tổ chức hoạt động.
GV cho Hs quan sát nhanh một bảng thống kê mà GV đã chuẩn bị và sau đó
 








Các ý kiến mới nhất