Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thiet ke va cong nghe 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luc Viet Cuong
Ngày gửi: 08h:52' 08-04-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 1/9/2024
Ngày lên lớp: 6/9/2024
Tiết 1, 2:

CHƯƠNG I. ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ
Bài 1. CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
Thời gian thực hiện: 2 tiết

I- MỤC TIÊU
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu được các khái niệm khoa học, kỹ thuật, công nghệ và mối liên hệ giữa chúng.
- Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên con người và xã hội.
-HS khuyết tật: Biết được các khái niệm khoa học, kỹ thuật, công nghệ
2. Năng lực
2.1. Năng lực Công nghệ
- Năng lực nhận thức công nghệ: Nêu được các khái niệm khoa h ọc, kỹ thu ật, công ngh ệ và
mối liên hệ giữa chúng.
- Năng lực giao tiếp công nghệ: Mô tả được mối quan hệ giữa công ngh ệ v ới t ự nhiên con
người và xã hội.
-HS khuyết tật: Biết quan sát, nhận biết được 1 số kiến thức và biết làm việc với sgk.
2.2. Năng lực chung
- Năng lực tự học: Biết lựa chọn các nguồn tài liệu học tập phù hợp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động trao đ ổi nhiệm vụ h ọc t ập, chia s ẻ thông tin v ới b ạn
trong nhóm, trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Xác định và tìm hiểu được các thông tin liên quan đ ến v ấn đ ề,
đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề.
-HS khuyết tật hình thành và phát triển: N ăng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự chủ,
năng lực giao tiếp và hợp tác.
3. Về phẩm chất: Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:
- Chăm chỉ: Sẵn sàng tiếp nhận nhiệm vụ, chịu khó tìm tòi tài li ệu và th ực hi ện các nhi ệm v ụ
cá nhân nhằm tìm hiểu các vấn đề về công nghệ và vai trò của công nghệ đối với đời sống.
- Trách nhiệm: Nghiêm túc thực hiện nhiệm vụ học tập: ho ạt đ ộng nhóm, th ảo lu ận v ề mối
liên hệ giữa khoa học, kỹ thuật, công nghệ và mối quan hệ giữa công nghệ với t ự nhiên,con
người và xã hội.
II- THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Nghiên cứu kĩ nội dung SGK, chuẩn bị bài giảng powerpoint, máy tính, máy chiếu
- Sưu tầm các hình ảnh, video, tài liệu liên quan đến bài học
2. Học sinh
Đọc, nghiên cứu trước các nội dung bài học
III. DỰ KIẾN PHÂN BỐ BÀI GIẢNG
- Tiết 1: Mục I. Khái quát về khoa học, kĩ thuật, công nghệ
1. Khoa học. 2. Kĩ thuật. 3. Công nghệ
- Tiết 2: Mục I 4. Mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ
Mục II. Công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1:
1. Hoạt động 1: Xác định vấn đề
a) Mục tiêu: Hoạt động này giúp tạo tâm thế sẵn sàng học tập và gợi m ở nhu c ầu nh ận th ức
của HS, sự tò mò thích thú và mong muốn tìm hiểu các nội dung tiếp theo.
b) Nội dung: HS quan sát và trả lời các câu hỏi của GV
c) Sản phẩm: Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm
1

d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm làm việc.
- Hướng dẫn các em đọc sách giáo khoa, quan sát hình ảnh ho ặc video tr ả l ời các câu h ỏi c ủa
giáo viên:
(1) Quan sát Hình 1.1 SGK em hãy kể tên một số sản phẩm công nghệ có trong hình?
(2) Mô tả vai trò của sản phẩm công nghệ đối với đời sống con người?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu hỏi trước lớp
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở ghi của mình
GV có thể gợi mở thêm kiến thức liên quan đến các sản phẩm khoa h ọc, kĩ thu ật, công ngh ệ
khác và dẫn dắt vào bài học.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1. Tìm hiểu về khoa học
a) Mục tiêu:Hoạt động này giúp HS tìm hiểu khái quát về khoa học.
b) Nội dung:HS quan sát các hình ảnh, video và hoạt động theo hướng dẫn của GV
c) Sản phẩm:Hoạt động này giúp HS tìm hiểu khái quát về khoa học.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
I- KHÁI QUÁT VỀ KHOA
- GV cho HS hoạt động với hộp chức năng Khám phá ở trang 6 HỌC, KĨ THUẬT, CÔNG
SGK: Quan sát Hình 1.2 SGK và đặt câu hỏi về phát minh n ổi NGHỆ
bật tương ứng với ba nhà khoa học và trả lời các câu hỏi?
1. Khoa học
(1) Khoa học là gì?
- Khoa học là hệ thống về
mọi quy luật và sự vận động
của vật chất, những quy luật
của tự nhiên, xã hội, tư duy
- Nhà khoa học là người làm
công tác nghiên cứu khoa
học với các phương pháp
nghiên cứu khác nhau trong
(2) Thế nào là nhà khoa học?
các lĩnh vực, ngành nghề
(3) Liên hệ một số phát minh thuộc lĩnh vực khoa học khác?
khác nhau, phục vụ cho mọi
*GV: Yêu cầu HS khuyết tật đọc nội dung kiến thức về mặt đời sống của con người.
mục Khoa học
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
*HS khuyết tật: Đọc nội dung kiến thức về mục Khoa học
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu hỏi trước lớp
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
2

- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở ghi c ủa
mình
*GV: Hướng dẫn và giải thích cho HS khuyết tật nắm đc
nội dung kiến thức về Khoa học và biết làm việc với sgk.
Hoạt động 2.2.Tìm hiểu về kĩ thuật
a) Mục tiêu:Hoạt động này giúp HS tìm hiểu khái quát về kĩ thuật.
b) Nội dung:HS quan sát các hình ảnh, video và hoạt động theo hướng dẫn của GV
c) Sản phẩm:HS ghi được khái niệm kĩ thuật, các lĩnh vực và k ết qu ả c ủa nghiên c ứu kĩ thu ật
với con người.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
2. Kĩ thuật
Quan sát Hình 1.3 SGK và đặt câu hỏi:
- Kĩ thuật là việc ứng
(1) Vấn đề cần giải quyết trong mỗi tình huống là gì? V ấn đ ề đã dụng các nguyên lí khoa
được giải quyết như thế nào?
học vào việc thiết kế,
(2) Cơ sở khoa học nào đã được sử dụng để giải quyết vấn đề?
chế tạo, vận hành các
(3) Kĩ thuật là gì?
máy móc, thiết bị, công
(4)Kĩ thuật được chia thành các lĩnh vực nào?
tình, quy trình và hệ
(5) Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật được gọi là gì?
thống một các hiệu quả
*GV: Yêu cầu HS khuyết tật đọc nội dung về mục Kĩ thuật
và kinh tế nhất
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Kĩ thuật được chia
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
thành các lĩnh vực như:
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
cơ khí, điện, xây dựng, …
*HS khuyết tật: Đọc nội dung về mục Kĩ thuật
- Người làm việc trong
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
lĩnh vực kĩ thuật được
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
gọi là kĩ sư.
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu hỏi trước lớp
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở ghi c ủa
mình
*GV: Hướng dẫn và giải thích cho HS khuyết tật nắm đc nội
dung về Kĩ thuật và biết làm việc với sgk.
Hoạt động 2.3.Tìm hiểu về công nghệ
a) Mục tiêu:Hoạt động này giúp HS tìm hiểu khái quát về công nghệ.
b) Nội dung:HS quan sát các hình ảnh, video và hoạt động theo hướng dẫn của GV
c) Sản phẩm:HS ghi được khái niệm công nghệ, cách phân chia công nghệ, vai trò c ủa công
nghệ với quá trình phát triển kinh tế – xã hội.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
3. Công nghệ
- Là giải pháp, quy
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
(1) Quan sát Hình 1.4 SGK và mô tả các phương pháp tr ồng cây và trình, bí quyết kĩ thuật
có hoặc không kèm
đánh giá ưu, nhược điểm của mỗi phương pháp này.
theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi
nguồn lực thành sản
phẩm, dịch vụ.
- Công nghệ được chia
làm 2 loại:
+ Khoa học: hóa học,
sinh học, công nghệ
3

thông tin, ….
+ Kĩ thuật: cơ khí, xây
dựng, giao thông vận
tải, …

(2) Công nghệ là gì?
(3) Kể tên một số công nghệ mà em biết?
*GV: Yêu cầu HS khuyết tật đọc nội dung về mục Công nghệ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
*HS khuyết tật: Đọc nội dung về mục Công nghệ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu hỏi trước lớp
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở ghi của mình.
*GV: Hướng dẫn và giải thích cho HS khuyết tật nắm đc nội
dung về Công nghệ và biết làm việc với sgk.
TIẾT 2:
Hoạt động 2.4. Tìm hiểu về mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ
a) Mục tiêu:Hoạt động này giúp HS tìm hiểu mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
b) Sản phẩm hoạt động:HS ghi được mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
c) Nội dung:HS quan sát các hình ảnh, video và hoạt động theo hướng dẫn của GV
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
4. Mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật và
– GV cho HS quan sát Hình 1.5 SGK và đặt công nghệ.
câu hỏi về mối liên hệ giữa khoa học, kĩ
thuật, công nghệ.
*GV: Yêu cầu HS khuyết tật đọc nội dung
về mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật và
công nghệ.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
*HS khuyết tật: Đọc nội dung về mối liên
hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ. - Khoa học là cơ sở của kĩ thuật
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Kĩ thuật tạo r công nghệ mới dựa trên công
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
nghệ hiện có
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu - Công nghệ thúc đẩy khoa học phát triển.
hỏi trước lớp
– Hướng dẫn HS thảo luận nhóm, mời đại
diện mỗi nhóm trình bày. Các nhóm khác có
thể phản biện, bổ sung hoặc nêu lên các ý
kiến khác.
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả
lời.
4

Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình
bày vào vở ghi của mình
*GV: Hướng dẫn và giải thích cho HS
khuyết tật nắm đc nội dung về mối liên
hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ
và biết làm việc với sgk.

Hoạt động 2.5. Tìm hiểu về công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội
PHIẾU HỌC TẬP
1. Công nghệ với tự nhiên

Quan sát hình ảnh và nêu những ưu nhược điểm của công nghệ vào tự nhiên?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2. Công nghệ với con người
Tích cực
Hạn chế

3. Công nghệ với xã hội
Công nghệ góp phần như thế nào vào công tác quản lí xã hội
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
a) Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS tìm hiểu mối quan hệ giữa công ngh ệ với t ự nhiên, con
người và xã hội.
b) Nội dung:HS quan sát các hình ảnh, video và hoạt động theo hướng dẫn của GV
c) Sản phẩm hoạt động:HS ghi được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và
xã hội.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
II- CÔNG NGHỆ VỚI TỰ NHIÊN, CON NGƯỜI
– GV cho HS quan sát Hình 1.6, 1.7, 1.8 SGK VÀ XÃ HỘI
5

và đặt câu hỏi về mối quan hệ giữa công
nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng
câu hỏi trước lớp
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả
lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.
- Học sinh thống nhất phần đáp án và trình
bày vào vở ghi của mình

Tác động

Tự nhiên

Tích cực

- Khám
phá dễ
dàng
Giải
quyết
các vấn
đề
về
môi
trường
Làm cạn
kiệt tài
nguyên,
ảnh
hưởng
môi
trường

Tiêu cực

Con
người
Cuộc
sống
tiện nghi
Tăng
năng
suất,
chất
lượng
lao động
Đối mặt
với tình
trạng
thất
nghiệp

Xã hội
- Thúc đẩy
kinh
tế
phát triển
- Quản lí
xã hội tốt

Lối sống
lệ thuộc
vào công
nghệ

3. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, vận dụng
a) Mục tiêu:
- Thể hiện được mối quan hệ của công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội
- Phân tích được tác động tích cực, tiêu cực của công ngh ệ v ới t ự nhiên, con ng ười và xã h ội
nơi mình sinh sống
b) Nội dung: HS quan sát và trả lời các câu hỏi của GV
c) Sản phẩm:Sơ đồ mối quan hệ của công nghệ với tự nhiên, con người và xã h ội n ơi HS sinh
sống.
d) Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự
Hoạt động của GV và HS
kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Sơ đồ, hình vẽ
– GV cho HS quan sát Hình 1.5 SGK và đặt câu hỏi về mối liên hệ giữa khoa
về quan hệ của
học, kĩ thuật, công nghệ.
công nghệ với
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
tự nhiên, con
- Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của HS
người và xã hội
- Chỉnh sửa sai sót kịp thời
nơi HS sinh
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
sống.
Hướng dẫn HS báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn thảo luận lần lượt từng câu hỏi trước lớp
– Hướng dẫn HS thảo luận nhóm, mời đại diện mỗi nhóm trình bày. Các
nhóm khác có thể phản biện, bổ sung hoặc nêu lên các ý kiến khác.
- GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Sản phẩm của từng cá nhân và của nhóm.
- Giáo viên tổng kết, chuẩn hóa kiến thức.

6
 
Gửi ý kiến