Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Thì quá khứ tiếp diễn dễ hiểu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 18h:34' 02-08-2023
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Tên gọi của thì này có lẽ cũng gợi ý cho bạn cách dùng của nó.  Thì này được dùng để
diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.
* Công thức thể khẳng định:
  Chủ ngữ + TO BE Ở DẠNG QUÁ KHỨ + Động từ nguyên mẫu thêm ING + Bổ ngữ
(nếu có).
- Lưu ý:
+ TO BE ở dạng quá khứ chỉ có 2 biến thể WAS và WERE, tùy theo chủ ngữ mà dùng
WAS hay WERE.
+ WAS được dùng cho chủ ngữ là I, HE, SHE, IT hoặc bất cứ chủ ngữ số ít nào
+ WERE được dùng cho chủ ngữ là WE, YOU, THEY hoặc bất cứ chủ ngữ số nhiều
nào. 
- Thí dụ:
+ I WAS WATCHING TV WHEN YOU CALLED. = Lúc bạn gọi điện thoại đến, tôi
đang xem Tivi.
+ WHEN THEY WERE PLAYING SOCCER, IT STARTED TO RAIN. = Họ đang đá
bóng thì trời bắt đầu mưa.
* Công thức thể phủ định: THÊM NOT sau TO BE ở công thức thể khẳng định.
- Viết tắt:
+ WAS NOT = WASN'T
+ WERE NOT = WEREN'T
- Thí dụ:
+ I WAS NOT SLEEPING. I WAS HAVING MY EYES CLOSE TO RELAX. = Lúc
đó tôi đâu có ngủ, tôi nhắm mắt để thư giãn. 
* Công thức thể nghi vấn:  Đem TO BE ra trước chủ ngữ.
- Có thể thêm từ WH trước TO BE để tạo ra câu hỏi WH.
- Thí dụ:

+ WHAT WERE YOU DOING AT 10 O'CLOCK LAST NIGHT? = Tối qua lúc 10 giờ
anh đang làm gì? 
* Khi nào ta dùng thì quá khứ tiếp diễn?
- Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
+ SHE WAS TAKING A SHOWER WHEN THE BUGLAR BROKE IN. = Lúc tên
trộm đột nhập vào nhà, bà ta đang tắm.
- Khi diễn tả hai hoặc nhiều hơn hai hành động đang xảy ra cùng lúc trong quá khứ.
+ THE BOY WAS DOING HIS HOMEWORK WHILE HIS PARENTS WERE
WATCHING TV. = Cậu bé đang làm bài tập trong khi bố mẹ cậu ta đang xem Tivi.
- Khi muốn diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xảy đến. hành
động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành động xảy đến có thể cắt ngang hành
động đang xảy ra được chia ở thì quá khứ đơn.
+ HE STOOD UP AND LEFT THE ROOM WHEN THE PROFESSOR WAS
GIVING A LECTURE.  = Lúc giáo sư đang giảng bài thì anh ta đứng dậy và rời khỏi
phòng.

Dấu hiệu nhận biết:
-

At 9p.m yesterday/ last year/ last month
At that time

-

While…

-

I. Chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
1.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.

I ___________________down the street when it begin to rain (go)
At this time last year, I ___________________an English course (attend)
Jim ________________ under the tree when he heard an explosion (stand)
The boy fell and hurt himself while he _________________ a bicycle (ride)
When we met them last year, they______________ in Santiago (live)
The tourist lost his camera while he________________ around the city
(walk)
The lorry _______________ very fast when it hit our car (go)
While I ____________________in my room, my roommate
___________________ a party in the other room (study/have)
Mary and I___________________ the house when the telephone rang (just
leave)
We __________________ in the café when they saw us (sit)

II. Chia động từ ở thì quá khứ hoặc quá khứ tiếp diễn
1. I ________________ (call) Mr Wilson at 9 last night, but he (not
be)_________________at home. He (study) _______________ at the
library
2. I _________________ (not hear) the thunder during the storm last night
because I ________________ (sleep)
3. It was beautiful yesterday when we went for a walk in the park. The
sun______________(shine). The birds_____________(sing)
4. My brother and sister ________________ (talk) about something when I
________________ (walk) into the room.
5. Tom went to his friends 'house, but the boys ___________________ (not
be) there. They (play)_____________soccer in the vacant lot down the
street.
6. The little boy _______________ (fall) asleep while his
mother___________________ (read) him a story.
7. I really enjoyed my holiday last January. While it_______________(snow)
in Iowa, the sun ______________ (shine) in Florida.
8. While Ted _______________ (shovel) snow from his driveway yesterday,
his wife _________________ (bring) him a cup of hot chocolate.
9. John _________________ (have) a car accident last week. He
__________________ (drive) down the street when suddenly a lorry
__________________ (hit) his car from behind.
10. Ten years ago, the government _______________ (decide) to begin a food
programme. At that time, many people in the rural areas _______________
(starve) due to several years of drought.

11. They ___________________(wait) for me when I _________________ at
the station (arrive)
12. She ________________ (swim) in the sea when I ___________________
her (see)
13. ___________________they__________________(play) tennis when it
_________________ raining (start)?
14. We __________________ (drive) home from the theatre when the police
__________________(stop) us.
15. The wind __________________ (blow) very hard when I
________________(go) out this morning.
16. When she _____________________ (leave) him, he
_____________________ (become) quite ill.
17. I _______________(be) looking for some photos when you rang but I
______________(not find) them.
-
 
Gửi ý kiến