Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thi học kỳ 2 Toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Swu tầm
Người gửi: Trịnh Anh Tình
Ngày gửi: 10h:18' 29-07-2008
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TOÁN LỚP 7 HỌC KỲ 2 THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2007 -2008
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề dành cho SBD chẵn:
I-Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm).

Bài 1: (1,0 điểm). Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp:


Đúng
Sai

1.  và  là hai đơn thức đồng dạng.
1



2. Đa thức M = 2x5 - y4 + x3y3 - 3 có bậc là 6
2



3. Trong một tam giác đối diện với cạnh nhỏ là các góc nhọn.
3



4. Trọng tâm của một tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó
4



Bài 2: (1,0 điểm) Điền vào ô trống các giá trị thích hợp:
1. Trong một buổi ngoại khóa, khi ra câu đố vui, cô tổng phụ trách theo dõi thời gian chuẩn bị (tính bằng giây) của 30 học sinh và lập bảng sau:
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
9
10


Tần số (n)
1
5
2
3
8
9
1
1
N = 30

 a/ Mốt của dấu hiệu: M0 =
b/ Số trung bình cộng  = giây
2. Điểm M (3; - 2) thuộc đồ thị hàm số y = - ax khi a =
3. Tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền là 2cm thì độ dài cạnh góc vuông là
Bài 3: (1,0 điểm). Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
1. Giá trị biểu thức M =  tại x = - 3; y = - 1 là:
A. - 3 B. 1 C. - 4 D. 9
2. Tích của hai đơn thức  và  là:
A.  B.  C.  D. 

3. Nghiệm của đa thức g(x) = 2x2 - 5x + 3 là:
A. 2 B. 3 C. - 1 D. 1,5
4. Cho P + (x2 + 4y2 -3xy) = 2x2 + 5y2 - 3xy. Đa thức P là:
A. 2x2 + y2 - 6xy B. x2 + 9y2 C. x2 + y2 D. 3x2 + 9y2
II/ Phần tự luận: (7 điểm).
Bài 4: (1,0 điểm). Cho đa thức f(x) = 3x - 4x2
a/ Tính f
b/ Tìm nghiệm của f(x)
Bài 5: (2,5 điểm). Cho các đa thức:
P = x5 + 2x2y2 + x + 5 - x5 + x
Q = - 5x2y2 + 7x + 1 + 3x2y2 - 4x
a/ Thu gọn mỗi đa thức trên.
b/ Tính H = P + Q ; M = P - Q
c/ Chứng minh rằng M>0 với mọi x và y.
Bài 6: (3,5 điểm).
Cho tam giác HIK có ba góc nhọn (HI < HK), đường trung tuyến KA và trọng tâm G. Gọi M là trung điểm của IK.
a/ Chứng minh: Ba điểm H, G, M thẳng hàng.
b/ Chứng minh: HM + KA > HK.
c/ Vẽ tia Ix sao cho IK là tia phân giác của góc HIx. Trên tia Ix lấy điểm E sao cho IE = IH. Gọi C là giao điểm của IK và HE.
Chứng minh: IK  HE tại C và KM < KC.

-------------------------------

Đề dành cho SBD lẻ:
I-Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm).

Bài 1: (1,0 điểm). Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp:


Đúng
Sai

1. 0,5x2yz và 3x2yz là hai đơn thức đồng dạng..
1



2. Đa thức N = - 3x4 + x2y3 - y2 + 1 có bậc là 4.
2



3. Trong một tam giác đối diện với cạnh lớn là các góc tù.
3



4. Giao điểm ba đường phân giác của một tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó
4



Bài 2: (1,0 điểm) Điền vào ô trống các giá trị thích hợp:
1. Trong một buổi ngoại khóa, khi ra câu đố vui, cô tổng phụ trách theo dõi thời gian chuẩn bị (tính bằng giây) của 30 học sinh và lập bảng sau:
Thời gian (x)
3
5
7
8
9
10
11
12


Tần số (n)
8
7
3
1
2
5
3
1
N = 30

 a/ Mốt của dấu hiệu: M0 =
b/ Số trung bình cộng  = giây
2. Điểm N (2; - 3) thuộc đồ thị hàm số y = - ax khi a =
3. Tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền là cm thì độ dài cạnh góc vuông là
Bài 3: (1,0 điểm). Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
1. Giá trị biểu thức N =  tại x = - 3; y = - 1 là:
A. - 1 B. 3 C. - 13 D. 19
2. Tích của hai đơn thức  và  là:
A.  B.  C.  D. 

3. Nghiệm của đa thức f(y) = 2y2 + 5yy + 3 là:
A. 2 B. - 2 C. - 1,5 D. - 3
4. Cho (y2 + 4z2 + 5yz) + Q = 2y2 + z2 + 5yz . Đa thức Q là:
A. y2 + z2 B. y2 - 3z2 C. 3y2 + 5z2 D. y2 - 3z2 + 10yz
II/ Phần tự luận: (7 điểm).
Bài 4: (1,0 điểm). Cho đa thức f(y) = 4y - 5y2
a/ Tính f
b/ Tìm nghiệm của f(y)
Bài 5: (2,5 điểm). Cho các đa thức:
A = y7 + 2y2z2 + y + 5 - y7 + y
B = - 5y2z2 + 7y + 1 + 3y2z2 - 4x
a/ Thu gọn mỗi đa thức trên.
b/ Tính P = A + B ; Q = A - B
c/ Chứng minh rằng Q>0 với mọi y và z.
Bài 6: (3,5 điểm).
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), đường trung tuyến CD và trọng tâm G. Gọi M là trung điểm của BC.
a/ Chứng minh: Ba điểm A, G, M thẳng hàng.
b/ Chứng minh: AM + CD > AC.
c/ Vẽ tia By sao cho BC là tia phân giác của góc ABy. Trên tia By lấy điểm E sao cho BE = BA. Gọi I là giao điểm của BC và AE.
Chứng minh: BC  AE tại I và CM < CI


---HẾT---.


 
Gửi ý kiến