Thi HK1_L Eng 1(lop3)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 23-10-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 415
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 23-10-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu Học Đại Hòa Lộc
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (A)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Fine, _______ you.
(A. thank
(B. meet
(C. see
_______ is my friend.
(A. You
(B. She
(C. Please
3. Hi. I _______ Li Li.
(A. are
(B. am
(C. is
4. ______ up, please
(A. Sit
(B. Too
(C. Stand
II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(meet, too, Alan, hi)
Nam: Hello, .............. I’m Nam.
Nice to .............. you.
Alan: ........., Nam.
Nice to meet you .............
III. Kết hợp: (4đ)
How are you, Nam? A. He is Kien.
Good morning, everyone. B. See you later
Goodbye. C. Fine, thanks.
Who is he? D. Good morning, Miss Hoa.
Trường Tiểu Học Đại Hòa Lộc
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (B)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Who is she?
(A. He is my friend.
(B. I am fine, thank you.
(C. She is Lan.
Goodbye, Linda.
(A. Fine, thanks.
(B. Bye. See you later.
(C. Hello, Alan.
3. Hello. I am Ngoc.
(A. Hi. My name is Thuy.
(B. Nice to meet you.
(C. She is my friend.
4. How are you, Tuan?
(A. I’m Nhi.
(B. Fine, thank you.
(C. Nice to meet you, Huong.
II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(too, friend, good morning, meet)
Nam: Good morning, Miss Ha.
Miss Ha: ......................., Nam.
Nam: Miss Ha, this is Li Li. She is my ............
Miss Ha: Nice to .......... you, Li Li.
Li Li: Nice to meet you, ...........
III. Kết hợp: (4đ)
How are A. up, please.
I’m B. your name?
Stand C. Peter.
What is D. you?
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (A)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Fine, _______ you.
(A. thank
(B. meet
(C. see
_______ is my friend.
(A. You
(B. She
(C. Please
3. Hi. I _______ Li Li.
(A. are
(B. am
(C. is
4. ______ up, please
(A. Sit
(B. Too
(C. Stand
II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(meet, too, Alan, hi)
Nam: Hello, .............. I’m Nam.
Nice to .............. you.
Alan: ........., Nam.
Nice to meet you .............
III. Kết hợp: (4đ)
How are you, Nam? A. He is Kien.
Good morning, everyone. B. See you later
Goodbye. C. Fine, thanks.
Who is he? D. Good morning, Miss Hoa.
Trường Tiểu Học Đại Hòa Lộc
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (B)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Who is she?
(A. He is my friend.
(B. I am fine, thank you.
(C. She is Lan.
Goodbye, Linda.
(A. Fine, thanks.
(B. Bye. See you later.
(C. Hello, Alan.
3. Hello. I am Ngoc.
(A. Hi. My name is Thuy.
(B. Nice to meet you.
(C. She is my friend.
4. How are you, Tuan?
(A. I’m Nhi.
(B. Fine, thank you.
(C. Nice to meet you, Huong.
II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(too, friend, good morning, meet)
Nam: Good morning, Miss Ha.
Miss Ha: ......................., Nam.
Nam: Miss Ha, this is Li Li. She is my ............
Miss Ha: Nice to .......... you, Li Li.
Li Li: Nice to meet you, ...........
III. Kết hợp: (4đ)
How are A. up, please.
I’m B. your name?
Stand C. Peter.
What is D. you?
 








Các ý kiến mới nhất