Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thi HK1_L Eng 1(lop3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 23-10-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu Học Đại Hòa Lộc
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (A)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết

Điểm
 Lời phê của giáo viên







I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Fine, _______ you.
(A. thank
(B. meet
(C. see
_______ is my friend.
(A. You
(B. She
(C. Please

 3. Hi. I _______ Li Li.
(A. are
(B. am
(C. is
 4. ______ up, please
(A. Sit
(B. Too
(C. Stand

II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(meet, too, Alan, hi)

Nam: Hello, .............. I’m Nam.
Nice to .............. you.
Alan: ........., Nam.
Nice to meet you .............
III. Kết hợp: (4đ)
How are you, Nam? A. He is Kien.
Good morning, everyone. B. See you later
Goodbye. C. Fine, thanks.
Who is he? D. Good morning, Miss Hoa.








Trường Tiểu Học Đại Hòa Lộc
Họ tên:......................................
Lớp: 3
( KIỂM TRA THI HỌC KỲ I (B)
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 1 tiết

Điểm
 Lời phê của giáo viên







I. Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng: (2đ)
Who is she?
(A. He is my friend.
(B. I am fine, thank you.
(C. She is Lan.
Goodbye, Linda.
(A. Fine, thanks.
(B. Bye. See you later.
(C. Hello, Alan.

 3. Hello. I am Ngoc.
(A. Hi. My name is Thuy.
(B. Nice to meet you.
(C. She is my friend.
4. How are you, Tuan?
(A. I’m Nhi.
(B. Fine, thank you.
(C. Nice to meet you, Huong.




II. Điền từ thích hợp vào khoảng trống: (4đ)
(too, friend, good morning, meet)

Nam: Good morning, Miss Ha.
Miss Ha: ......................., Nam.
Nam: Miss Ha, this is Li Li. She is my ............
Miss Ha: Nice to .......... you, Li Li.
Li Li: Nice to meet you, ...........
III. Kết hợp: (4đ)
How are A. up, please.
I’m B. your name?
Stand C. Peter.
What is D. you?

 
Gửi ý kiến