Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. The environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 08h:54' 06-04-2020
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 22 – Tiết 41
UNIT 6. THE ENVIRONMENT
Lesson 6. Language focus
1. Adjectives (Tính từ) and Adverbs (Trạng từ)
- Tính từ (Adj) bổ nghĩa ch động từ “to be” hoặc danh từ đứng sau.
S + be + Adj / The /A/An + Adj + N
- Trạng từ (Adv) : Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ thường.
Adv = Adj + ly
VD : extreme (Adj) -> extremely (Adv)
Exercise 1 / 53-54: Gap fill
Model : Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment .
Answer key :
a.extremely b. slowly c. sadly d. happily d. well
- Các em viết vào vở
2. Adverb Clauses of reason : (Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do
S1 + V + because / as / since + S2 + V
Exercise 2 / 54-55
Model a) :
Ba is tired because / as / since he stayed up late watching TV.
Answer key:
Nam has a broken leg because / as /since he fell over while he was playing football .
Lan is going to be late for school because / as / since the bus is late .
Hoa broke the cup because / as /sinceshe was careless
Maiwants to go home because / as/ sinceshe feels sick .
f. Nga is hungry because / as / since she hasn’t eaten all day .
- Các em viết vào vở
3. Mệnh đề danh từ (that clause)
- Bổ nghĩa cho tính từ
Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.
Form : Adjective + That Clause

(pleased , sad , excited , sorry , amazed , disappointed , … , or It’s + Adj + That Clause )
Exercise 3/ 55Write
Model a) :
That’s wonderful . I’m pleased that you are working hard .
Answer key :
b.I’m excited that you can go to Dalat .
c.I’m sorry that you broke your bicycle .
d.I’m disappointed that you didn’t phone me about it
e.I’m amazed that I could win first prize .
- Các em viết vào vở
4. Conditional sentences – Type 1 (Câu điều kiện loại 1)
Form : If Clause: Simple present (S + V/Vs,es) , Main Clause : Simple Future (will + V)
- Diễn tả sự kiện có thể xảy ra ở tương lai.
Exercise 5/56
Model a) :
If the rice paddy are polluted , the rice will die .
Answer key :
If we go on littering , the environment will become serious polluted .
If we plant more trees along the streets , we wll have more shade and fresh air .
If we use much pesticide on vegetables , the vegetables will become poisonous and inedible .
If we keep our environment clean , we will live happier and healthier life .

5. Dặn dò :
- Học thuộc các điểm ngữ pháp.
- Soạn Unit 7. Saving energy (Getting started / Listen and Read)- New words :(a) water bill , enormous (a), (a) plumber, (a) crack , (to) drip , (a) faucet










Tuần : 22 – Tiết 42
Unit 7: SAVING ENERGY
GETTING STARTED & LISTEN AND READ (P.57-58)

1. Vocabulary
- (a) water bill: hóa đơn tiền nước ( realia )
- enormous (a): khổng lồ, to lớn (syn)
- (a) plumber: thợ sử ống nước (pic)
- (a) crack: vết nứt, gẩy (visual )
- (to) drip: rỉ, nhỏ giọt (pic)
- (a) faucet: vòi nước (pic)

- Các em viết tựa bài và từ vựng (trong khung ) vào vở
- Phần từ vựng các em tự xem từ diển và luyện đọc nhé.
- Dùng từ điển trên điện thoại để nghe và lặp lại nhiều lần, kiểm tra cách phát âm của mình có đúng hay không. Sau khi nghe và đọc các em xem nghĩa tiếng Việt và ghi nhớ chúng.
- Bà Hà đang nói chuyện với hàng xóm của mình, bà Mi. Bà Hà trông có vẻ rất lo lắng. Em hãy trả lời 2 câu hỏi sau
+ What is she worried ?
+ What does Mrs. Mi want Mrs Ha to do to save energy ?
- Đọc bài hội thoại trang 57, sau đó trả lời True (T) or False (F) trang 58.
Answer key :
1.T
2.T
3.F (Mrs Ha will have a plumber check the pipes in her house to see wether there are cracks or not ) .
4.F ( Mrs Mi suggest getting a
 
Gửi ý kiến