Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh huyền
Ngày gửi: 16h:25' 15-07-2019
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh huyền
Ngày gửi: 16h:25' 15-07-2019
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn : 10/08/2018
Tiết: 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
-Giúphọcsinhhệthốnglạikiếnthứchóahọccơbảnđãđượchọc ở cấp THCS cóliên qua trựctiếpđếnchươngtrìnhlớp 10.
-Phânbiệtcáckháiniệmcơbảnvàtriềutượng: Nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp.
2. Kĩnăng
-Rènluyệnkỹnănglậpcôngthức, tínhtheocôngthứcvàphươngtrìnhphản, tỉkhốicủachấtkhí,….
-Rènluyệnkỹnăngchuyểnđổigiữakhốilượngmol (M), khốilượngchất (m), sốmol (n), thểtíchkhí ở đktc (V) vàsốmolphântửchất (A).
3.Tháiđộ
- Rèntháiđộlàmviệckhoahọc, nghiêmtúc, sángtạo.
- Xâydựngtháiđộhọctậptíchcực, chủđộng, hợptác, cókếhoạch.
4.Địnhhướngpháttriểnnănglực
- Nănglựctựhọc, nănglựcgiảiquyếtvấnđề, nănglựctínhtoán, nănglựcsửdụngngônngữhóahọc,…
II.PHƯƠNG PHÁP
-Đàmthoại, giảiquyếtvấnđề, sửdụngbàitậphóahọc,…
III.PHƯƠNG TIỆN
-GV:Hệthốngcâuhỏivàbàitậpgợi ý.
-HS:Ôntậpcáckiếnthứcthông qua cáchọatđộng.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổnđịnhlớp: (1 phút)
Ngàydạy
Lớp
Ghichú
2. Kiểmtrabàicũ: (3 phút)
GV:Đặtcâuhỏichungchocảlớp: Hãynhắclạicáckiếnthứchóahọcđãhọc?
HS:cầntrảlờiđượcđólà :Cấutạonguyêntử, cácloạiphảnứnghóahọc, bảngtuầnhoàncácnguyêntố, nguyêntử, nguyêntố, chất….
3. Bàimới
Thờigian
Hoạtđộngcủathầyvàtrò
Nội dung
Hoạtđộng 1:Nhắclạicáckháiniệm: nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp.
15’
GV:Yêucầucácnhómhọcsinhnhắclạicáckháiniệm: Nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp? Cho vídụ?
HS:thảoluậnphátbiểu, đưaravídụ.
GV:tómtắtlạinội dung trênbảng.
HS:Ghinhớcáckháiniệm.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
-Nguyêntửlànhữnghạtvôcùngnhỏtrunghòavềđiện.
-Nguyêntốlàtậphợpnhữngnguyêntửcùngloại, cócùngsốptronghạtnhân.
-Đơnchấtlànhữngchấtđượctạonêntừmộtnguyêntốhóahọc.
-Hợpchấtlànhữngchấttạonêntừ 2 nguyêntốhóahọctrởlên.
Hoạtđộng 2:Nêucôngthứctínhsốmol
10’
GV:yêucầuhọcsinhnhắclạikháiniệmmollàgì? Khốilượngmollàgì?
HS:trảlời.
GV:lấythídụvới Fe và H2đểHShiểucụthể.
HS:ghibài.
GV: chia nhómHSvàyêucầumỗinhómHS thảoluậnchobiếtcócáccôngthứctínhsốmolnào?
HS:thảoluậnnhómvàtrìnhbàycâutrảlời.
GV:bổ sung vàtómtắtthànhsơđồ.
GV:chothídụ minh họayêucầuHSvậndụngkiến.
HS:thảoluậntínhtoánkếtquảvàtrảlờivàlênbảnglàm.
2. MOL
- MollàlượngchấtcóchứaN(6.1023) nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
- Khốilượngmol (M)làkhốilượngtínhbằng gam của 1molchấtđó.
Vídụ: 1mol Fe cóchứa 6.1023nguyêntử Fe. 1 mol H2cóchứa 6.1023phântử H2.
Cáccôngthứctínhsốmol:
A:sốphântử; n:số mol;V:thểtích ở đktc; m: khốilượng.
Thídụ:Tínhsốmolcủa: 5,6 gam Fe; 3,36 lít CO2 ở đkc.
- nFe=5,6/56=0,1 mol.
- n(CO2)=3,36/22,4=0,15 mol.
Hoạtđộng 3:Hóatrị, địnhluậtbảotoànkhốilượng
5’
GV:YêucầucáchọcsinhnêuHóatrịcủamộtnguyêntố? Địnhluậtbảotoànkhốilượng ?
HS:trảlời.
GV:bổ sung vàhoànchỉnh.
GV:yêucầu HSnhắclạinội dung địnhluậtbảotoànkhốilượng.
HS:nêunội dung địnhluật.
GV:viếtpưtổngquátvàyêucầuHSchobiếtbiểuthứctínhkhốilượng.
HS:Ghibiểuthức.
3. HÓA TRỊ, ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
- Cáchviết CTPT dựavàohóatrị: AB
ax = by
- Địnhluậtbảotoànkhốilượng:trongmộtphảnứnghóahọctổngkhốilượngcácchấtthamgiapưbằngkhốilượngcácchấttạothành.
A+B(C+D thì
Khốilượng:mA+mB = mC+mD
Hoạtđộng 4:Vậndụng
5’
- GV:đưarahệthốngbàitậpvàyêucầuhọcsinhvậndụngkiếnthứcgiảiquyếtvấnđề.
HS:Vậndụngkiếnthứcgiảiquyếtyêucầucủabàitậpsau:
Bài 1: Hãyđiềnvào ô trốngcủabảngsaucácsốliệuthíchhợp.
Số p
Số n
Số e
Ngtử 1
19
20
?
Ngtử 2
?
18
17
Ngtư 3
19
21
?
Ngtử 4
17
20
?
Trong 4 nguyêntửtrên, nhữngcặpnguyêntửnàothuộccùngmộtnguyêntốhóahọc?
Bài 2: Tínhsốmolchấttrongnhữngtrườnghợpsau:
a, 11,2 gam sắt.
b, 2,24 lítkhíoxi ở điềukiệntiêuchuẩn.
II. BÀI TẬP
Bài 1:
Số p
Số n
Số e
Ngtử 1
19
20
19
Ngtử 2
17
18
17
Ngtử 3
19
21
19
Ngtử 4
17
20
17
Nguyêntử 1 và 3 thuộccùngmộtnguyêntốhóahọcvìcócùngsố p là 19.
Nguyêntử 2 vàthuộccùngmộtnguyêntốhóahọcvìcócùngsố p là 17.
Bài 2:
a, nFe= 11,2/56= 0,2 mol.
b, nO2= 2,24/22,4= 0,1 mol.
4.Củngcố :(4phút)
- Tínhkhốilượngcủa 2,24 lítkhíoxi ở điềukiệntiêuchuẩn?
- Cho 2,3 gamnatritácdụnghếtvớikhíclothuđược 5,85 gammuốinatriclorua. Tínhkhốilượngkhíclođãthamgiaphảnứng?
5. Dặndò :(2 phút)
- Họcbàivàlàmbàitập.
- Ôntậpkiềnthứcvề : tínhtheophươngtrìnhhóahọc, tínhchấtcủaoxi, nước, kimloại, oxitaxit, oxitbazo, bazo, axitvàmuối ; cácloạiphảnứnghóahọcvàcáchcânbằngphảnứnghóahọc ; kháiniệmcơbảnvề dung dịchvàsửdụngthànhthạocáccôngthứctính tan, nồngđộ %, nồngđộmol, khốilượngriêng dung dịch.
V. RÚT KINH NGHIỆM
Tiết: 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
-Giúphọcsinhhệthốnglạikiếnthứchóahọccơbảnđãđượchọc ở cấp THCS cóliên qua trựctiếpđếnchươngtrìnhlớp 10.
-Phânbiệtcáckháiniệmcơbảnvàtriềutượng: Nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp.
2. Kĩnăng
-Rènluyệnkỹnănglậpcôngthức, tínhtheocôngthứcvàphươngtrìnhphản, tỉkhốicủachấtkhí,….
-Rènluyệnkỹnăngchuyểnđổigiữakhốilượngmol (M), khốilượngchất (m), sốmol (n), thểtíchkhí ở đktc (V) vàsốmolphântửchất (A).
3.Tháiđộ
- Rèntháiđộlàmviệckhoahọc, nghiêmtúc, sángtạo.
- Xâydựngtháiđộhọctậptíchcực, chủđộng, hợptác, cókếhoạch.
4.Địnhhướngpháttriểnnănglực
- Nănglựctựhọc, nănglựcgiảiquyếtvấnđề, nănglựctínhtoán, nănglựcsửdụngngônngữhóahọc,…
II.PHƯƠNG PHÁP
-Đàmthoại, giảiquyếtvấnđề, sửdụngbàitậphóahọc,…
III.PHƯƠNG TIỆN
-GV:Hệthốngcâuhỏivàbàitậpgợi ý.
-HS:Ôntậpcáckiếnthứcthông qua cáchọatđộng.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổnđịnhlớp: (1 phút)
Ngàydạy
Lớp
Ghichú
2. Kiểmtrabàicũ: (3 phút)
GV:Đặtcâuhỏichungchocảlớp: Hãynhắclạicáckiếnthứchóahọcđãhọc?
HS:cầntrảlờiđượcđólà :Cấutạonguyêntử, cácloạiphảnứnghóahọc, bảngtuầnhoàncácnguyêntố, nguyêntử, nguyêntố, chất….
3. Bàimới
Thờigian
Hoạtđộngcủathầyvàtrò
Nội dung
Hoạtđộng 1:Nhắclạicáckháiniệm: nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp.
15’
GV:Yêucầucácnhómhọcsinhnhắclạicáckháiniệm: Nguyêntử, nguyêntố, phântử, đơnchất, hợpchất, nguyênchấtvàhỗnhợp? Cho vídụ?
HS:thảoluậnphátbiểu, đưaravídụ.
GV:tómtắtlạinội dung trênbảng.
HS:Ghinhớcáckháiniệm.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
-Nguyêntửlànhữnghạtvôcùngnhỏtrunghòavềđiện.
-Nguyêntốlàtậphợpnhữngnguyêntửcùngloại, cócùngsốptronghạtnhân.
-Đơnchấtlànhữngchấtđượctạonêntừmộtnguyêntốhóahọc.
-Hợpchấtlànhữngchấttạonêntừ 2 nguyêntốhóahọctrởlên.
Hoạtđộng 2:Nêucôngthứctínhsốmol
10’
GV:yêucầuhọcsinhnhắclạikháiniệmmollàgì? Khốilượngmollàgì?
HS:trảlời.
GV:lấythídụvới Fe và H2đểHShiểucụthể.
HS:ghibài.
GV: chia nhómHSvàyêucầumỗinhómHS thảoluậnchobiếtcócáccôngthứctínhsốmolnào?
HS:thảoluậnnhómvàtrìnhbàycâutrảlời.
GV:bổ sung vàtómtắtthànhsơđồ.
GV:chothídụ minh họayêucầuHSvậndụngkiến.
HS:thảoluậntínhtoánkếtquảvàtrảlờivàlênbảnglàm.
2. MOL
- MollàlượngchấtcóchứaN(6.1023) nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
- Khốilượngmol (M)làkhốilượngtínhbằng gam của 1molchấtđó.
Vídụ: 1mol Fe cóchứa 6.1023nguyêntử Fe. 1 mol H2cóchứa 6.1023phântử H2.
Cáccôngthứctínhsốmol:
A:sốphântử; n:số mol;V:thểtích ở đktc; m: khốilượng.
Thídụ:Tínhsốmolcủa: 5,6 gam Fe; 3,36 lít CO2 ở đkc.
- nFe=5,6/56=0,1 mol.
- n(CO2)=3,36/22,4=0,15 mol.
Hoạtđộng 3:Hóatrị, địnhluậtbảotoànkhốilượng
5’
GV:YêucầucáchọcsinhnêuHóatrịcủamộtnguyêntố? Địnhluậtbảotoànkhốilượng ?
HS:trảlời.
GV:bổ sung vàhoànchỉnh.
GV:yêucầu HSnhắclạinội dung địnhluậtbảotoànkhốilượng.
HS:nêunội dung địnhluật.
GV:viếtpưtổngquátvàyêucầuHSchobiếtbiểuthứctínhkhốilượng.
HS:Ghibiểuthức.
3. HÓA TRỊ, ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
- Cáchviết CTPT dựavàohóatrị: AB
ax = by
- Địnhluậtbảotoànkhốilượng:trongmộtphảnứnghóahọctổngkhốilượngcácchấtthamgiapưbằngkhốilượngcácchấttạothành.
A+B(C+D thì
Khốilượng:mA+mB = mC+mD
Hoạtđộng 4:Vậndụng
5’
- GV:đưarahệthốngbàitậpvàyêucầuhọcsinhvậndụngkiếnthứcgiảiquyếtvấnđề.
HS:Vậndụngkiếnthứcgiảiquyếtyêucầucủabàitậpsau:
Bài 1: Hãyđiềnvào ô trốngcủabảngsaucácsốliệuthíchhợp.
Số p
Số n
Số e
Ngtử 1
19
20
?
Ngtử 2
?
18
17
Ngtư 3
19
21
?
Ngtử 4
17
20
?
Trong 4 nguyêntửtrên, nhữngcặpnguyêntửnàothuộccùngmộtnguyêntốhóahọc?
Bài 2: Tínhsốmolchấttrongnhữngtrườnghợpsau:
a, 11,2 gam sắt.
b, 2,24 lítkhíoxi ở điềukiệntiêuchuẩn.
II. BÀI TẬP
Bài 1:
Số p
Số n
Số e
Ngtử 1
19
20
19
Ngtử 2
17
18
17
Ngtử 3
19
21
19
Ngtử 4
17
20
17
Nguyêntử 1 và 3 thuộccùngmộtnguyêntốhóahọcvìcócùngsố p là 19.
Nguyêntử 2 vàthuộccùngmộtnguyêntốhóahọcvìcócùngsố p là 17.
Bài 2:
a, nFe= 11,2/56= 0,2 mol.
b, nO2= 2,24/22,4= 0,1 mol.
4.Củngcố :(4phút)
- Tínhkhốilượngcủa 2,24 lítkhíoxi ở điềukiệntiêuchuẩn?
- Cho 2,3 gamnatritácdụnghếtvớikhíclothuđược 5,85 gammuốinatriclorua. Tínhkhốilượngkhíclođãthamgiaphảnứng?
5. Dặndò :(2 phút)
- Họcbàivàlàmbàitập.
- Ôntậpkiềnthứcvề : tínhtheophươngtrìnhhóahọc, tínhchấtcủaoxi, nước, kimloại, oxitaxit, oxitbazo, bazo, axitvàmuối ; cácloạiphảnứnghóahọcvàcáchcânbằngphảnứnghóahọc ; kháiniệmcơbảnvề dung dịchvàsửdụngthànhthạocáccôngthứctính tan, nồngđộ %, nồngđộmol, khốilượngriêng dung dịch.
V. RÚT KINH NGHIỆM
 








Các ý kiến mới nhất