THÀNH NGỮ TIẾNG ANH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 15h:21' 11-06-2015
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 168
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 15h:21' 11-06-2015
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
IDIOMS IN ENGLISH
(Thành ngữ Tiếng Anh)
1."Fire is a good servant but a bad master"
- Đừng đùa với lửa
2. "The grass is always greener on the other side of the fence"
- Đứng núi này trông núi nọ
3. "When in the Rome, do as the Romans do"
- Nhập gia tuỳ tục
4. "Old friends and old wine are best"
- Bạn cũ bạn tốt , rượu cũ rượu ngon
5. "A picture is worth a thousand words"
- Nói có sách, mách có chứng
6. "Actions speak louder than words"
- Làm hay hơn nói
7. "Behind every great man, there is a great woman "
- Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn
8. "He who laughs today may weep tomorrow"
- Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.
9. "Man proposes, God disposes"
- Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
10. "One good turn deserves another"
- Ở hiền gặp lành
11. "A rolling stone gathers no moss "
- Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen
12. "A miss is as good as a mile"
- Sai một ly đi một dặm
13. "A flow will have an ebb"
- Sông có khúc người có lúc
14. "Diligence is the mother of good fortune"
- Có công mài sắt có ngày nên kim
15. "Love is blind"
- Yêu nhau quá đỗi nên mê, tỉnh ra mới biết kẻ chê người cười
16. "A bad compromise is better than a good lawsuit"
- Dĩ hòa vi quí
17. "Great minds think alike"
- Chí lớn thường gặp nhau
18. "You scratch my back and i`ll scratch yours "
- Có qua có lại mới toại lòng nhau
19. "A good wife makes a good husband"
- Vợ khôn ngoan làm quan cho chồng
20. "Grasp all, lose all"
- Tham thì thâm
21. "A blessing in disguise"
- Trong cái rủi có cái may
22. "Where there`s life, there`s hope"
- Còn nước còn tát
23. "Birds of a feather flock together"
- Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
24. "Necessity is the mother of invention"
- Cái khó ló cái khôn
25. "One scabby sheep is enough to spoil the whole flock"
- Con sâu làm rầu nồi canh
26. "Together we can change the world"
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao
27. "Every cloud has a silver lining"
- Trong họa có phúc
28. "Send the fox to mind the geese"
- Giao trứng cho ác
29. "As poor as a church mouse"
- Nghèo rớt mồng tơi
30."To be on cloud nine"
- Hạnh phúc như ở trên mây
31. "A bad begining makes a good ending "
- Đầu xuôi, đuôi lọt
32. "There`s no smoke without fire"
- Không có lửa sao có khói
33. "Love me, love my dog. "
- Yêu người yêu cả đường đi, ghét người ghét cả tông ti họ hàng
34. "It is the first step that costs"
- Vạn sự khởi đầu nan
35. "A friend in need is a friend indeed"
- Gian nan mới hiểu lòng người
36. "Rats desert a falling house"
- Cháy nhà mới ra mặt chuột
37. "Tit For Tat"
- Ăn miếng trả miếng
38. "Opportunities are hard to seize"
- Thời qua đi, cơ hội khó tìm
39. "New one in, old one out"
- Có mới, nới cũ
40. "Ring out the old, ring in the new"
- Tống cựu nghênh tân
41. "A bird in the hand is worth two in the bush"
- Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
42. "Where there is a will, there is a way"
- Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường
43. "In times of prosperity friends will be plenty, in times of adversity not one in twenty"
- Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nha
44. "Don`t count your chickens before they hatch"
- Đếm cua trong lỗ
45. "Make hay while the sun shines"
- Việc hôm nay chớ để ngày mai
46. "Handsome is as handsome does"
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
47. "Bitter pills may have blessed effects "
- Thuốc đắng dã tật
(Thành ngữ Tiếng Anh)
1."Fire is a good servant but a bad master"
- Đừng đùa với lửa
2. "The grass is always greener on the other side of the fence"
- Đứng núi này trông núi nọ
3. "When in the Rome, do as the Romans do"
- Nhập gia tuỳ tục
4. "Old friends and old wine are best"
- Bạn cũ bạn tốt , rượu cũ rượu ngon
5. "A picture is worth a thousand words"
- Nói có sách, mách có chứng
6. "Actions speak louder than words"
- Làm hay hơn nói
7. "Behind every great man, there is a great woman "
- Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn
8. "He who laughs today may weep tomorrow"
- Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.
9. "Man proposes, God disposes"
- Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
10. "One good turn deserves another"
- Ở hiền gặp lành
11. "A rolling stone gathers no moss "
- Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen
12. "A miss is as good as a mile"
- Sai một ly đi một dặm
13. "A flow will have an ebb"
- Sông có khúc người có lúc
14. "Diligence is the mother of good fortune"
- Có công mài sắt có ngày nên kim
15. "Love is blind"
- Yêu nhau quá đỗi nên mê, tỉnh ra mới biết kẻ chê người cười
16. "A bad compromise is better than a good lawsuit"
- Dĩ hòa vi quí
17. "Great minds think alike"
- Chí lớn thường gặp nhau
18. "You scratch my back and i`ll scratch yours "
- Có qua có lại mới toại lòng nhau
19. "A good wife makes a good husband"
- Vợ khôn ngoan làm quan cho chồng
20. "Grasp all, lose all"
- Tham thì thâm
21. "A blessing in disguise"
- Trong cái rủi có cái may
22. "Where there`s life, there`s hope"
- Còn nước còn tát
23. "Birds of a feather flock together"
- Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
24. "Necessity is the mother of invention"
- Cái khó ló cái khôn
25. "One scabby sheep is enough to spoil the whole flock"
- Con sâu làm rầu nồi canh
26. "Together we can change the world"
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao
27. "Every cloud has a silver lining"
- Trong họa có phúc
28. "Send the fox to mind the geese"
- Giao trứng cho ác
29. "As poor as a church mouse"
- Nghèo rớt mồng tơi
30."To be on cloud nine"
- Hạnh phúc như ở trên mây
31. "A bad begining makes a good ending "
- Đầu xuôi, đuôi lọt
32. "There`s no smoke without fire"
- Không có lửa sao có khói
33. "Love me, love my dog. "
- Yêu người yêu cả đường đi, ghét người ghét cả tông ti họ hàng
34. "It is the first step that costs"
- Vạn sự khởi đầu nan
35. "A friend in need is a friend indeed"
- Gian nan mới hiểu lòng người
36. "Rats desert a falling house"
- Cháy nhà mới ra mặt chuột
37. "Tit For Tat"
- Ăn miếng trả miếng
38. "Opportunities are hard to seize"
- Thời qua đi, cơ hội khó tìm
39. "New one in, old one out"
- Có mới, nới cũ
40. "Ring out the old, ring in the new"
- Tống cựu nghênh tân
41. "A bird in the hand is worth two in the bush"
- Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
42. "Where there is a will, there is a way"
- Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường
43. "In times of prosperity friends will be plenty, in times of adversity not one in twenty"
- Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nha
44. "Don`t count your chickens before they hatch"
- Đếm cua trong lỗ
45. "Make hay while the sun shines"
- Việc hôm nay chớ để ngày mai
46. "Handsome is as handsome does"
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
47. "Bitter pills may have blessed effects "
- Thuốc đắng dã tật
 








Các ý kiến mới nhất