Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 12. Thành ngữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dương
Ngày gửi: 21h:31' 29-04-2016
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
Tiết 48 Ngày 9/11/2014
THÀNH NGỮ

A - MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hiểu thế nào là thành ngữ.
- Nhận biết thành ngữ trong văn bản; hiểu nghĩa và tác dụng của thành ngữ trong vbản.
- Có ý thức trau dồi vốn thành ngữ.
B - TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1. Kiến thức: - Khái niệm thành ngữ.
- Nghĩa của thành ngữ.
- Chức năng của thành ngữ trong câu.
- Đặc điểm diễn đạt và tác dụng của thành ngữ.
2. Kĩ năng: - Nhận biết thành ngữ.
- Giải thích ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng.
3. Thái độ: Tăng thêm vốn từ ngữ, có ý thức sử dụng thành ngữ trong giao tiếp.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra: Đặt câu có từ đồng âm? Vì sao em biết đó là từ đồng âm?
3.Bài mới:
HĐ1 - Giới thiệu bài.
Trong tiếng Việt có 1 khối lượng khá lớn thành ngữ. Có 1 số thành ngữ được hình thành trên những câu chuyện dân gian, câu chuyện lịch sử (điển tích) rất thú vị. Giờ học hôm nay chúng ta đi tìm hiểu về thành ngữ.

Hoạt động của thầy - trò
Nội dung kiến thức

 HĐ2
+ Hs đọc câu ca dao - Chú ý cụm từ “lên thác xuống ghềnh”.
- Em có nhận xét gì về cấu tạo của cụm từ “lên thác, xuống ghềnh” trong câu ca dao Sgk/143 ?
- Em hãy thử thay 1 vài từ trong cụm từ này bằng những từ khác? VD như:
+ Vượt thác qua ghềnh
+ Leo thác lội ghềnh
+ Lên núi xuống ghềnh
- Có thể chêm xen (thêm) một vài từ khác vào trong cụm từ được không? Ví dụ:
+ Lên trên thác xuống dưới ghềnh
+ Lên thác cao xuống ghềnh sâu
- Có thể thay đổi vị trí của các từ trong cụm từ được không? Ví dụ:
+ Xuống ghềnh lên thác
+ Lên xuống ghềnh thác.
- Qua ví dụ 1, em rút ra nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của cụm từ lên thác xuống ghềnh ?
GV: Lên thác xuống ghềnh là 1 cụm từ cố định - là thành ngữ.
- Vậy, thành ngữ có cấu tạo như thế nào ?


- Cho biết nghĩa của các thành ngữ ở VD2?
- So sánh các thành ngữ trong VD2 về các từ, về nghĩa?
-> Nghĩa của các thành ngữ trên đều có ý chê kẻ không yên tâm trong công việc mà mình đang làm, chỉ muốn chuyển sang công việc khác vì tưởng là có lợi hơn.
- Qua các VD2, em rút ra nhận xét gì về tính cố định của thành ngữ ?



GV: Quay trở lại cụm từ lên thác xuống ghềnh
Hãy cho biết thành ngữ này có ý nghĩa gì? Để hiểu nghĩa của thành ngữ này thì ta phải hiểu nghĩa của từng yếu tố trong thành ngữ.
- Em hiểu thác là nơi ntn? Địa thế ra sao?(h/ả thác)
(Thác là chỗ dòng nước chảy vượt qua 1 vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông lòng suối).
- Em hiểu thế nào là ghềnh? Địa thế nơi đây ra sao? (h/ả ghềnh)
(Ghềnh là chỗ dòng sông, dòng suối bị thu hẹp và nông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.)
GV: Thác và ghềnh đều là địa hình rất khó khăn, nguy hiểm đối với người đi lại trên sông nước: vừa vất vả lên ngọn thác thì lại gặp ngay cái ghềnh nguy hiểm phải vượt qua.
- Vậy, thành ngữ “lên thác xuống ghềnh” có mấy nghĩa? Đó là những nghĩa nào? Nghĩa 1 hiểu được bắt nguồn từ đâu? Nghĩa 2 được hiểu thông qua phép tu từ nào?
- Hả Quả địa cầu và cụm từ “Năm châu bốn biển”, cho biết:
Nghĩa của thành ngữ này là gì?
Nghĩa của thành ngữ này được bắt nguồn từ đâu?
(Bắt nguồn từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó)



- Hả chớp và cụm từ “Nhanh như chớp”
Em hiểu nhanh như chớp có nghĩa là gì ?
Trong thành ngữ này có sử dụng biện pháp tu từ nào?
- Qua các ví dụ, em hiểu nghĩa của thành ngữ được hiểu như thế nào ?
+ Hs đọc ghi nhớ
GV lưu ý: Trong vốn thành ngữ tiếng Việt có 1 khối lượng không nhỏ các thành ngữ Hán Việt. Thành ngữ Hán Việt thường có 4 tiếng, được cấu tạo bằng cac các từ Hán Việt. Ví dụ: Khẩu phật tâm xà, Thâm căn cố đế
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác