Bài 38. Thằn lằn bóng đuôi dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 08h:24' 06-04-2020
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 08h:24' 06-04-2020
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
LỚP BÒ SÁT
BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
1.Tuần: 22
2.TIẾT 41
3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Thời lượng
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
Nội dung
15 phút
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin sách giáo khoa.so sánh đặc điểm của thằn lằn so với ếch đồng?
-Giáo viên cho học sinh tiếp tục thảo luận .
1/. Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
2/. Vì sao số lượng trứng thằn lằn lại ít?
3/. Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gìđối với đời sống trên cạn?
-Giáo viên chốt lại.
- Giáo viên gọi:
1/. Nhắc lại đặc điểm đời sống của thằn lằn?
2/. Nhắc lại đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
-Học sinh tự thu thập thông tin kết hợp vớikiến thức đã học trả lời câu hỏi.
-Học sinh thảo luận nhóm nêu được:
+Thằn lằn thụ tinh trong tỷ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít.
+Trứng có vỏ để bảo vệ.
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung.
-Môi trường sống trên cạn
-Đời sống:
+Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng.
+Ăn sâu bọ
+Có tập tính trú đông.
+Là động vật biến nhiệt.
-Sinh sản:
+Thụ tinh trong.
+Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàn, phát triển trực tiếp.
Hoạt động II: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Thời lượng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Nội dung
20 phút
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bảng trang 125 sách giáo khoa đối chiếu với hình cấu tạo ngoài, ghi nhận các đặc điểm.
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc câu trả lời chọn lựa hoàn thành bảng trang 125 sách giáo khoa.
-Giáo viên treo bảng phụ các em lên bảng điền vào.
-Giáo viên chốt lại đáp án đúng: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 38.2 đọc thông tin sách giáo khoa nêu thứ tự của thân, đuôi, khi thằn lằn di chuyển.
Học sinh tự thu thập kiến thức bằng cách đọc cột đặc điểm cấu tạo ngoài.
-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng trang125.
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung.
Học sinh quan sát hình 38.2 nêu thứ tự các cử động:
+ Thân uốn sang phải thì đuôi uốn sang trái, chi trước phải, chi sau trái chuyển lên phía trước.
+ Thân uốn sang trái thì động tác ngược lại.
1/. Cấu tạo ngoài.
Bảng trang 125
2/.Di chuyển
Khi di chuyển thân và đuôi tùy vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi giúp cơ thể tiến lên phía trước
Bảng trang 125
Cột A
Cột B
1/.Da khô có vảy sừng bao bọc.
a/. Tham gia sự di chuyển trên cạn
2/. đầu có cổ dài
b/. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
3/. Mắt có mí cử động
c/. Ngăn cản sự thoát hơi nước
4/. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
d/. Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
5/. Bàn chân 5 ngón có vuốt
e/. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ.
4. Củng cố, luyện tập.( 7 phút )
- Trình bày đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài?
- Nêu cấu tạo và di chuyển?
5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.( 3 phút )
-Học thuộc bài
-Chuẩn bị bài: §40 soạn theo mục tam giác.
BÀI 40: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
1.Tuần: 22
2.TIẾT 42
3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động I: Sự đa dạng của bò sát
Không dạy phần lệnh c mục I đa dạng của bò sát
Thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
( 10 phút )
-Yêu cầu học sinh đọc thông tin sách giáo khoa trang 130 hoàn thành phiếu học tập.
-Gọi học sinh lên bảng hoàn thành phiếu học tập.
-Các nhóm thảo luận:
BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
1.Tuần: 22
2.TIẾT 41
3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Thời lượng
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
Nội dung
15 phút
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin sách giáo khoa.so sánh đặc điểm của thằn lằn so với ếch đồng?
-Giáo viên cho học sinh tiếp tục thảo luận .
1/. Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
2/. Vì sao số lượng trứng thằn lằn lại ít?
3/. Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gìđối với đời sống trên cạn?
-Giáo viên chốt lại.
- Giáo viên gọi:
1/. Nhắc lại đặc điểm đời sống của thằn lằn?
2/. Nhắc lại đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
-Học sinh tự thu thập thông tin kết hợp vớikiến thức đã học trả lời câu hỏi.
-Học sinh thảo luận nhóm nêu được:
+Thằn lằn thụ tinh trong tỷ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít.
+Trứng có vỏ để bảo vệ.
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung.
-Môi trường sống trên cạn
-Đời sống:
+Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng.
+Ăn sâu bọ
+Có tập tính trú đông.
+Là động vật biến nhiệt.
-Sinh sản:
+Thụ tinh trong.
+Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàn, phát triển trực tiếp.
Hoạt động II: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Thời lượng
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Nội dung
20 phút
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bảng trang 125 sách giáo khoa đối chiếu với hình cấu tạo ngoài, ghi nhận các đặc điểm.
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc câu trả lời chọn lựa hoàn thành bảng trang 125 sách giáo khoa.
-Giáo viên treo bảng phụ các em lên bảng điền vào.
-Giáo viên chốt lại đáp án đúng: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 38.2 đọc thông tin sách giáo khoa nêu thứ tự của thân, đuôi, khi thằn lằn di chuyển.
Học sinh tự thu thập kiến thức bằng cách đọc cột đặc điểm cấu tạo ngoài.
-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng trang125.
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung.
Học sinh quan sát hình 38.2 nêu thứ tự các cử động:
+ Thân uốn sang phải thì đuôi uốn sang trái, chi trước phải, chi sau trái chuyển lên phía trước.
+ Thân uốn sang trái thì động tác ngược lại.
1/. Cấu tạo ngoài.
Bảng trang 125
2/.Di chuyển
Khi di chuyển thân và đuôi tùy vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi giúp cơ thể tiến lên phía trước
Bảng trang 125
Cột A
Cột B
1/.Da khô có vảy sừng bao bọc.
a/. Tham gia sự di chuyển trên cạn
2/. đầu có cổ dài
b/. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
3/. Mắt có mí cử động
c/. Ngăn cản sự thoát hơi nước
4/. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
d/. Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
5/. Bàn chân 5 ngón có vuốt
e/. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ.
4. Củng cố, luyện tập.( 7 phút )
- Trình bày đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài?
- Nêu cấu tạo và di chuyển?
5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.( 3 phút )
-Học thuộc bài
-Chuẩn bị bài: §40 soạn theo mục tam giác.
BÀI 40: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
1.Tuần: 22
2.TIẾT 42
3. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động I: Sự đa dạng của bò sát
Không dạy phần lệnh c mục I đa dạng của bò sát
Thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
( 10 phút )
-Yêu cầu học sinh đọc thông tin sách giáo khoa trang 130 hoàn thành phiếu học tập.
-Gọi học sinh lên bảng hoàn thành phiếu học tập.
-Các nhóm thảo luận:
 








Các ý kiến mới nhất