Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tham khao

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuân
Ngày gửi: 22h:13' 06-07-2008
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -52
Tìm a để a hàm số liên tục tại điểm x0
f(x) = Nếu x > 2, Nếu x ; x0 = 2
A. a = 1 B. a = 2 C.a =  D. a = -2
[
]
Tìm a để a hàm số liên tục tại điểm x0
f(x) = Nếu x >0, Nếu x<0; x0 = 0
A. a =  B. a =  C. a =  D. a = 
[
]
X ét li ên t ục c ủa h àm s ố sau, t ại x0
f(x) = Nếu x >1, Nếu x = 1

Nếu x < 1; x0 = 0; x0 = 1
A. Liên tục tại tại x0 = o và không liên tục tại x0 = 1
B. Liên tục tại x0 = 0 là liên tục tại x0 = 1
C. Không liên tục tại x0 = 0 và x0 = 2
D. Không liên tục tại x0 = 0 và liên tục tại x0 = 1
[
]
Xét tính liên tục của hàm số sau, tại x0
f(x) = Nếu x >4, Nếu x = 4, Nếu x < 4; x0 = 0; x0 = 4
A. Liên tục tại tại x0 = o và không liên tục tại x0 = 4
B. Không liên tục tại x0 = 0, li ên t ục t ại x0 = 4
C. Liên tục tại x0 = 0 và x0 = 4
D. Liên tục tại x0 = 0 không liên tục tại x0 = 4
[
]
Xét tính liên tục của hàm số sau, tại x0
f(x) = ; x0 = -2; x0 = 1
A. Liên tục tại tại x0 = -2 và x0 = 1
B. Không liên tục tại x0 = -2, li ên t ục t ại x0 = 1
C. Liên tục tại x0 = -2, kh ông liên tục tại x0 = 1
D. Không liên tục tại x0 = -2 và x0 =1
[
]
T ìm c ác đi ểm gi án đo ạn c ủa h àm s ố f(x) = 
A. x = -1; x = 0 B. x = 0 C. x = 1 D. x < 0
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số: f(x) = 
A. x = 0; x = 2 B. x = 0; x = -4 C. x = 0 D. x = -4
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của h àm s ố:
f(x) = 
A. x =1; x =-1 B. x = 1 C. x = -1 D. x = 1; x = 0
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
f(x) = Nếu x , Nếu x = 0
A. Không có B. x = 0 C. x  D. (1; )
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
f(x) = Nếu x , Nếu x = 0
A. x =1 B. x = 1 và x = -1
C. D. x 
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
f(x) = Nếu x , Nếu x = 4
A. Không có B. x = -6 C. x = 4 D. ()
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
f(x) = Nếu x , Nếu x = -2
A. x = -2 B. Không có C. x < -2 D. x > -2
[
]
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số:
f(x) = Nếu x , Nếu x = 1
A. x = 1 B. x = 1; -1 C. x =  D. Không có
[
]
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
m (x -1) (x+2) + 2x + 1 = 0.

A.  B.  C.  D. m 
[
]
Tìm m để phương trình sau có nghiệm.
(m2 - 2m + 3) x3 + 3x -1 = 0
A. m = -1; m = 3 B. m 
C. m = 0; m = 3 D.m = -1; m = 0; m = 3
[
]
Cho hàm số u
f(x) = x
Số nghiệm của phương trình: f(x) = 7 l à:
A. Đúng bốn nghiệm B. Đúng ba nghiệm
C. Đúng hai nghiệm D. Đúng một nghiệm
[
]
Phương trình (x6 - 1) + 2 (x4 - 1) + 1 = 0 c ó:
A. Ít nhất hai nghiệm B. Đúng một nghiệm
C. Ít nhất một nghiệm D. Vô nghiệm
[
]
Trong khoảng (-1; 1) phương trình: 4x4 + 2x2 - x - 3 = 0
A. C ó ít nhất hai nghiệm B. Vô nghiệm
C. Ít nhất một nghi ệm D. Đúng một nghi ệm
[
]
Phương tr ình x3 + 12x + m = 0 (m) có:
A. Ít nhất nghiệm  B. Vô nghiệm
C. Ít nhất một nghiệm  > 0 D. Có nghiệm 
[
]
Phương trình Sinx -x + 1= 0
A. Ít nhất một nghiệm trong 
B. Vô nghiệm trên R
C. Có nghiệm trong khoảng 
D. Có nghiệm trong khoảng 
[
]
Phương trình x4 - x - 3 = 0 trong khoảng (1;2) có:
A. Có đúng một nghiệm B. Có đúng hai nghiệm
C. Có đúng ba nghiệm D, Có đúng bốn nghiệm
[
]
Phương trình x3 - 19 - 30 = 0 có số nghiệm là:
A. Đúng hai nghiệm B. Đúng ba nghiệm
C. Đúng một nghiệm D. Vô nghiệm.
[
]
Phương trình x5 - x2 - 2x - 1 = 0 trong (1;2) có số nghiệm là:
A. Đúng một nghiệm B. Đúng ba nghiệm
C. Đúng bốn nghiệm D. Vô nghiệm.

[
]
Cho hàm số f(x) = 
Tính lim
A.  B.  C.  D. 
[
]
Cho hàm số: f(x) = sinx
Tính lim
A. cos B.  C. 2cos D. 2sin
[
]
Cho h àm s ố: f(x) = c os2x T ính lim 
A. - Sinx B. -Sin2x C. -2sin2x D. Sin2x
[
]
Cho h àm s ố: f(x)= (x = 0)
Tính lim 
A.  B.  C.  D. 
[
]
Cho hàm số f(x) = tan x; x 
Tính lim 
A.  B.  C. 2 D. 
[
]
Cho hàm số: f(x) = sin 3x.
Tính lim 
A. 0 B.  C. 3 D. -3
[
]
Cho hàm số f(x) = x /x/. Tìm đạo hàm của hàm số tại x0 = 0
A. Không có B. 0 C. 2 D. -2
[
]
Cho hàm số f(x) = /x/ và g(x) tại x0 = 0
A. f(x) không có đạo hàm và f(x) + g(x) không có đạo hàm tại x0 = 0
B. f(x) không có đạo hàm tại x0 = 0 và f(x) + g(x) có đạo hàm tại x0 = 0 và đạo hàm bằng 1 tại x0 = 0
C. f(x) không có đạo hàm tại x0 = 0 và f(x) = g(x) có đạo hàm tại x0 = 0 và đạo hàm bằng 0
D. f(x) có đạo hàm tại x0 = 0 và bằng 0; f(x) + g(x) có đạo hàm cũng bằng 0
[
]
Tìm đạo hàm của hàm số:

f(x) =  Nếu x > 0, tại x0 = 0, nếu x
A. f`(0) = 0 B. Không có
C. f`(0) = 0. f`(0+) không có D. f`(0+) = 0; f` (0-) không có
[
]
Tìm đạo hàm của hàm số:
f(x) =  Nếu x < 0, nếu x , tại x0 = 0

A. Không có. B. f`(0) = 0
C. f`(0) = 1 D. f`(0+) = 0; f` (0-) =1
[
]
Tìm đạo h àm của hàm số:
f`(x) = nếu x  0, tại x0 = 1, nếu x
A. f`(1) = 2 B. Không có C. f(1) = 0 D. f`(1+) = 2; f (1-) = 0
[
]
Tìm, đạo hàm của hàm số:
f`(x)=  nếu x  0 , tại x0 = 0, nếu x = 0
A. f; (0) = 0 B. Không có C. f`91) = 2 D. f`(1) = 1

 
Gửi ý kiến