Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tenses

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 07-03-2021
Dung lượng: 13.9 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Hiện tại đơn chỉ
- Thói quen
- Sở thích
- Sự thật hiển nhiên
* every day,
every morning
every afternoon..
* always
usually
often
sometimes
rarely
seldom
never
( be)
( I( am
( she/ he/ it/Lan/her friend..( is ( We,you,they/my sisters..( are
S + am / is / are / + …………. (kđ)
S + am not / isn’t/ aren’t + ….. (pđ)
Am/ Is/ Are + S + ……………? (nv) Yes, S + am/ is/ are. No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.


(V) thường - S (số ít) là she, he, it, Lan, my friend..
S + Vs/es + …………………… (kđ)
S + doesn’t + V ( nguyên mẫu không “to”)+.. (pđ)
Does + S + V ( nguyên mẫu không “to”) +..? (nv) Yes, S + does. / No, S + doesn’t. (thêm “es”cho động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh. Còn lại thêm “s” ; RIÊNG study(studies nhưng play (plays


(V) thường - S (số nhiều và I)
We, you, they, her sisters, …và I
S + V + ……….. (kđ)
S + don’t + V + ……… (pđ)
Do + S + V + ……? (nv)
Yes, S + do. / No, S + don’t.

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Hiện tại tiếp diễn
- chỉ việc đang xảy ra ngay lúc nói; dự định trong tương lai; diễn tả sự thay đổi với get/become
* now
* right now
* at the moment
* at present
* at this time
* V !
* where is/ are….?
I (am
she/ he/ it/Lan/her friend..( is
We, you, they/ my sisters..( are


*She is doing the homework now.
* He is doing a test tomorrow.
* Look! They are singing.
* Where are the boys? They are playing soccer.
* Where is your father? He is reading books in the room.
* The town is getting more beautiful.
S + am / is / are / + V- ing + …. (kđ) S + am not / isn’t/ aren’t + V –ing+… (pđ)
Am/ Is/ Are + S + V –ing + … ? (nv)
Yes, S + am/ is/ are.
No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.
- tận cùng là “e”bỏ “e” thêm “ing”– have(having - động từ tận cùng là “ie” đổi “ie” (“y”
rồi thêm “ing” :lie(lying -động từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm duy nhất( a, e, i, o, u), gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”: run (running;
không gấp đôi cho các từ tận cùng là“w”,“x”, “h”:
draw ( drawing

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Hiện tại hoàn thành
- vừa mới xảy ra
- đã xảy ra trong quá khứ nhiều lần, không rõ thời gian
- xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hoăc tương lai,..
I, we , you, they/ friends… ( have she, he, it, my brother .. ( has
*just, ever, never, already: đứng giữa
* recently=lately, before, yet, so far =up to now=until now, twice, many times, several times,..: đứng cuối
* for+ khoảng t. gian: for 2 days
*since+ mốc thời gian: since 2018,..
S + have/ has + V-ed/ V3 …… (kđ)
S + haven’t/ hasn’t + V-ed/ V3 +…. (pđ) Have/ Has + S + V-ed/ V3+…….? (nv)
Yes, S+ have/ has. No, S+ haven’t/ hasn’t.

This is the most beautiful film I have ever seen.

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Quá khứ đơn
- đã xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
* yesterday
* last night, last year.
* 2 days ago,
a week ago
* in the past
* in 1990,….
* when he/she was...
( be) I, she, he, it, Na,.. ( was
We, you
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓