Tìm kiếm Giáo án
tenses

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 07-03-2021
Dung lượng: 13.9 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 07-03-2021
Dung lượng: 13.9 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Hiện tại đơn chỉ
- Thói quen
- Sở thích
- Sự thật hiển nhiên
* every day,
every morning
every afternoon..
* always
usually
often
sometimes
rarely
seldom
never
( be)
( I( am
( she/ he/ it/Lan/her friend..( is ( We,you,they/my sisters..( are
S + am / is / are / + …………. (kđ)
S + am not / isn’t/ aren’t + ….. (pđ)
Am/ Is/ Are + S + ……………? (nv) Yes, S + am/ is/ are. No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.
(V) thường - S (số ít) là she, he, it, Lan, my friend..
S + Vs/es + …………………… (kđ)
S + doesn’t + V ( nguyên mẫu không “to”)+.. (pđ)
Does + S + V ( nguyên mẫu không “to”) +..? (nv) Yes, S + does. / No, S + doesn’t. (thêm “es”cho động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh. Còn lại thêm “s” ; RIÊNG study(studies nhưng play (plays
(V) thường - S (số nhiều và I)
We, you, they, her sisters, …và I
S + V + ……….. (kđ)
S + don’t + V + ……… (pđ)
Do + S + V + ……? (nv)
Yes, S + do. / No, S + don’t.
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Hiện tại tiếp diễn
- chỉ việc đang xảy ra ngay lúc nói; dự định trong tương lai; diễn tả sự thay đổi với get/become
* now
* right now
* at the moment
* at present
* at this time
* V !
* where is/ are….?
I (am
she/ he/ it/Lan/her friend..( is
We, you, they/ my sisters..( are
*She is doing the homework now.
* He is doing a test tomorrow.
* Look! They are singing.
* Where are the boys? They are playing soccer.
* Where is your father? He is reading books in the room.
* The town is getting more beautiful.
S + am / is / are / + V- ing + …. (kđ) S + am not / isn’t/ aren’t + V –ing+… (pđ)
Am/ Is/ Are + S + V –ing + … ? (nv)
Yes, S + am/ is/ are.
No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.
- tận cùng là “e”bỏ “e” thêm “ing”– have(having - động từ tận cùng là “ie” đổi “ie” (“y”
rồi thêm “ing” :lie(lying -động từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm duy nhất( a, e, i, o, u), gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”: run (running;
không gấp đôi cho các từ tận cùng là“w”,“x”, “h”:
draw ( drawing
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Hiện tại hoàn thành
- vừa mới xảy ra
- đã xảy ra trong quá khứ nhiều lần, không rõ thời gian
- xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hoăc tương lai,..
I, we , you, they/ friends… ( have she, he, it, my brother .. ( has
*just, ever, never, already: đứng giữa
* recently=lately, before, yet, so far =up to now=until now, twice, many times, several times,..: đứng cuối
* for+ khoảng t. gian: for 2 days
*since+ mốc thời gian: since 2018,..
S + have/ has + V-ed/ V3 …… (kđ)
S + haven’t/ hasn’t + V-ed/ V3 +…. (pđ) Have/ Has + S + V-ed/ V3+…….? (nv)
Yes, S+ have/ has. No, S+ haven’t/ hasn’t.
This is the most beautiful film I have ever seen.
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Quá khứ đơn
- đã xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
* yesterday
* last night, last year.
* 2 days ago,
a week ago
* in the past
* in 1990,….
* when he/she was...
( be) I, she, he, it, Na,.. ( was
We, you
Hiện tại đơn chỉ
- Thói quen
- Sở thích
- Sự thật hiển nhiên
* every day,
every morning
every afternoon..
* always
usually
often
sometimes
rarely
seldom
never
( be)
( I( am
( she/ he/ it/Lan/her friend..( is ( We,you,they/my sisters..( are
S + am / is / are / + …………. (kđ)
S + am not / isn’t/ aren’t + ….. (pđ)
Am/ Is/ Are + S + ……………? (nv) Yes, S + am/ is/ are. No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.
(V) thường - S (số ít) là she, he, it, Lan, my friend..
S + Vs/es + …………………… (kđ)
S + doesn’t + V ( nguyên mẫu không “to”)+.. (pđ)
Does + S + V ( nguyên mẫu không “to”) +..? (nv) Yes, S + does. / No, S + doesn’t. (thêm “es”cho động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh. Còn lại thêm “s” ; RIÊNG study(studies nhưng play (plays
(V) thường - S (số nhiều và I)
We, you, they, her sisters, …và I
S + V + ……….. (kđ)
S + don’t + V + ……… (pđ)
Do + S + V + ……? (nv)
Yes, S + do. / No, S + don’t.
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Hiện tại tiếp diễn
- chỉ việc đang xảy ra ngay lúc nói; dự định trong tương lai; diễn tả sự thay đổi với get/become
* now
* right now
* at the moment
* at present
* at this time
* V !
* where is/ are….?
I (am
she/ he/ it/Lan/her friend..( is
We, you, they/ my sisters..( are
*She is doing the homework now.
* He is doing a test tomorrow.
* Look! They are singing.
* Where are the boys? They are playing soccer.
* Where is your father? He is reading books in the room.
* The town is getting more beautiful.
S + am / is / are / + V- ing + …. (kđ) S + am not / isn’t/ aren’t + V –ing+… (pđ)
Am/ Is/ Are + S + V –ing + … ? (nv)
Yes, S + am/ is/ are.
No, S+ am not/ isn’t/ aren’t.
- tận cùng là “e”bỏ “e” thêm “ing”– have(having - động từ tận cùng là “ie” đổi “ie” (“y”
rồi thêm “ing” :lie(lying -động từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm duy nhất( a, e, i, o, u), gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”: run (running;
không gấp đôi cho các từ tận cùng là“w”,“x”, “h”:
draw ( drawing
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Hiện tại hoàn thành
- vừa mới xảy ra
- đã xảy ra trong quá khứ nhiều lần, không rõ thời gian
- xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hoăc tương lai,..
I, we , you, they/ friends… ( have she, he, it, my brother .. ( has
*just, ever, never, already: đứng giữa
* recently=lately, before, yet, so far =up to now=until now, twice, many times, several times,..: đứng cuối
* for+ khoảng t. gian: for 2 days
*since+ mốc thời gian: since 2018,..
S + have/ has + V-ed/ V3 …… (kđ)
S + haven’t/ hasn’t + V-ed/ V3 +…. (pđ) Have/ Has + S + V-ed/ V3+…….? (nv)
Yes, S+ have/ has. No, S+ haven’t/ hasn’t.
This is the most beautiful film I have ever seen.
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Quá khứ đơn
- đã xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
* yesterday
* last night, last year.
* 2 days ago,
a week ago
* in the past
* in 1990,….
* when he/she was...
( be) I, she, he, it, Na,.. ( was
We, you
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất