Tập viết HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 31-12-2008
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 31-12-2008
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1: Ngày soạn: ………………………………………Ngày dạy:…………………………………………
A
I- Mục Tiêu:
- Củng cố cách viết hoa chữ A – đúng mẫu, đều, đẹp.
- Viết đúng tên riêng: Vừ A Dính – chữ cở nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng cở chữ nhỏ:
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động:
2- Mở đầu:
- GV nêu yêu cầu tập viết lớp 3 và những yêu cầu khi tập viết.
3- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu viết chữ A hoa và câu ứng dụng.
2/ Các hoạt động:
Thời lượng
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết bảng con.
a/ Luyện viết chữ hoa:
- Cho HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: V – A – D.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ.
b/ Luyện viết từ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ứng dụng (tên riêng): Vừ A Dính.
- GV giới thiệu: Vừ A Dính là một thiếu niên người dân tộc H’mông, anh dũng hi sinh trong kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách mạng.
- Cho HS tập viết trên bảng con.
c/ Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giúp HS giải thích câu tục ngữ: Anh em thân thiết, gắn bó với nhau như chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau.
- Cho HS tập viết trên bảng con chữ: Anh, Rách.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vào vở Tập viết.
- GV yêu cầu HS:
+ Viết chữ A: 1 dòng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết chữ V và D: 1 dòng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết tên riêng Vừ A Dính: 2 dòng cở chữ nhỏ.
+ Viết câu tục ngữ: 2 lần.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, nét viết, độ cao con chữ, khoảng cách con chữ và từ.
- Hướng dẫn HS trình bày đúng mẫu.
+ Hoạt động3: Chấm, chữa bài:
- GV chấm nhanh khoảng 5 tập.
- GV nêu nhận xét chung và đề ra hướng rút kinh nghiệm.
- HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: V – A – D.
- HS viết từng chữ: A, V, D trên bảng con.
- HS đọc câu ứng dụng:
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
- HS tập viết trên bảng con chữ: Anh, Rách.
- HS viết vào vở.
- HS trình bày đúng mẫu.
3/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn những học sinh viết chậm chưa đẹp về nhà tập viết thêm.
4/ Hoạt động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà tập viết trước chữ Ă, Â.
- Nhận xét tiết học.
- Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 2: Ngày soạn ngày dạy
Ă - Â
I- Mục Tiêu:
- Củng cố cách viết hoa chữ Ă, Â – đúng mẫu, đều, đúng qui định, đẹp.
- Viết đúng tên riêng: Âu Lạc – chữ cở nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng cở chữ nhỏ:
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây,
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa Ă, Â, và L.
Các chữ Âu Lạc, câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li ở vở Tập viết.
- HS: Bảng con, phấn
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động:
2- Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra việc HS viết bài luyện thêm ở nhà.
- Một HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở tiết học trước.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ A.
3- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu viết chữ Ă, Â và L hoa và câu ứng dụng.
2/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết bảng con:
A
I- Mục Tiêu:
- Củng cố cách viết hoa chữ A – đúng mẫu, đều, đẹp.
- Viết đúng tên riêng: Vừ A Dính – chữ cở nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng cở chữ nhỏ:
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động:
2- Mở đầu:
- GV nêu yêu cầu tập viết lớp 3 và những yêu cầu khi tập viết.
3- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu viết chữ A hoa và câu ứng dụng.
2/ Các hoạt động:
Thời lượng
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết bảng con.
a/ Luyện viết chữ hoa:
- Cho HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: V – A – D.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ.
b/ Luyện viết từ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ứng dụng (tên riêng): Vừ A Dính.
- GV giới thiệu: Vừ A Dính là một thiếu niên người dân tộc H’mông, anh dũng hi sinh trong kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách mạng.
- Cho HS tập viết trên bảng con.
c/ Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giúp HS giải thích câu tục ngữ: Anh em thân thiết, gắn bó với nhau như chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau.
- Cho HS tập viết trên bảng con chữ: Anh, Rách.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vào vở Tập viết.
- GV yêu cầu HS:
+ Viết chữ A: 1 dòng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết chữ V và D: 1 dòng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết tên riêng Vừ A Dính: 2 dòng cở chữ nhỏ.
+ Viết câu tục ngữ: 2 lần.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, nét viết, độ cao con chữ, khoảng cách con chữ và từ.
- Hướng dẫn HS trình bày đúng mẫu.
+ Hoạt động3: Chấm, chữa bài:
- GV chấm nhanh khoảng 5 tập.
- GV nêu nhận xét chung và đề ra hướng rút kinh nghiệm.
- HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: V – A – D.
- HS viết từng chữ: A, V, D trên bảng con.
- HS đọc câu ứng dụng:
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
- HS tập viết trên bảng con chữ: Anh, Rách.
- HS viết vào vở.
- HS trình bày đúng mẫu.
3/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn những học sinh viết chậm chưa đẹp về nhà tập viết thêm.
4/ Hoạt động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà tập viết trước chữ Ă, Â.
- Nhận xét tiết học.
- Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 2: Ngày soạn ngày dạy
Ă - Â
I- Mục Tiêu:
- Củng cố cách viết hoa chữ Ă, Â – đúng mẫu, đều, đúng qui định, đẹp.
- Viết đúng tên riêng: Âu Lạc – chữ cở nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng cở chữ nhỏ:
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây,
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa Ă, Â, và L.
Các chữ Âu Lạc, câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li ở vở Tập viết.
- HS: Bảng con, phấn
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động:
2- Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra việc HS viết bài luyện thêm ở nhà.
- Một HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở tiết học trước.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ A.
3- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu viết chữ Ă, Â và L hoa và câu ứng dụng.
2/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết bảng con:
 








Các ý kiến mới nhất