Tập viết 3 (cả năm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thạch Tú
Ngày gửi: 14h:59' 03-07-2008
Dung lượng: 350.0 KB
Số lượt tải: 1243
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thạch Tú
Ngày gửi: 14h:59' 03-07-2008
Dung lượng: 350.0 KB
Số lượt tải: 1243
Số lượt thích:
0 người
tập viết Thứ 5 / 7 / 9 / 2006
Tiết 1:
ôn chữ hoa: a
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa A ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định ) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Vừa A Dính bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đúng câu ứng dụng Anh em như thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa A
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con phấn
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Mở đầu: Nội dung tập viết ở lớp 3 là tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa ( khác với lớp 2 không viết rời từng chữ hoa mà viết từ và câu có chứa chữ hoa ấy )
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em ôn lại cách viết chữ hoa A.
2. Hướng dẫn viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.
- Trong bài tập viết hôm nay có những chữ hoa nào?
- Đưa chữ mẫu viết hoa A, V, D, R lên bảng
- Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết các chữ hoa A, V, D vào bảng con.
- Nhận xét chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Đưa từ ứng dụng lên bảng
- Giới thiệu Vừa A Dính
- Trong từ ứng dụng các chữ có độ cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ ntn?
- Khi viết các nét nối liền với nhau bằng một nét hất.
- Yêu cầu hs viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
c.Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Đưa câu ứng dụng lên bảng
- Câu ứng dụng khuyên ta điều gì?
- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ ntn?
- Yêu cầu hs vi -Yêu cầu hs viết chữ Anh, Rách vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
3. Hướng dẫn viết vào vở.
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết.
- Thu chấm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Học thuộc câu ứng dụng, viết tiếp phần bài ở nhà cho đẹp.
- Nhận xét tiết học.
- Có các chữ hoa A, V, D, R
- Hs quan sát.
- 1, 2 hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.............................................
.............................................
.............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc từ ứng dụng.
- Hs lắng nghe
- Chữ V, A, D, h cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ bằng con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
............................................
............................................
............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu ứng dụng
- Anh em gắn bó thân thiết với nhau như chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương đùm bọc nhau
- Chữ A, h, y, R, l, b viết 2 li rưỡi. Chữ d, đ cao 2 li. Chữ t cao 1 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng con một con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.................................................
.................................................
.................................................
- Hs nhận xét
- Hs ngồi đúng tư thế viết bài
- Một số hs nộp bài
Thứ 4 / 13 / 9 / 2006
Tiết 2:
ôn chữ hoa: ă, â
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa các chữ Ă, Â ( viết đúng mẫu, viết đều nét và nối chữ đúng quy định ) . Thông qua bài tập ứng dụng:Viết tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ .
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â.
- Từ ứng dụng và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
- Hs:Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành.
IV: Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng ở bài học trước
- Gọi 2 hs lên bảng viết chữ Vừ A Dính.
- GV đi kiểm tra bài viết của hs.
- Nhận xét
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa:
- Trong bài có các chữ nào được viết hoa? Chữ nào giống chữ ta mới học?
- Đưa chữ hoa viết mẫu lên bảng
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết chữ Ă, Â, L vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Đưa từ ứng dụng lên bảng
- Giới thiệu từ Âu Lạc
- Trong từ Âu Lạc các chữ có chiều cao ntn?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết từ Âu Lạc vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Đưa câu ứng dụng lên bảng
- Trong câu ứng dụng các chữ có độ cao ntn?
* Khoảng cách giữa các chữ cũng bằng một con chữ ovà các nét nối với nhau bằng một nét hất
- Yêu cầu hs viết chữ Ăn khoai vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
3. Hướng dẫn viết vào vở:
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết
- Thu chấm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Học thuộc câu ứng dụng, viết tiếp phần bài ở nhà cho đẹp
- Nhận xét tiết học.
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng.
- 2 hs lên bảng viết
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài
- Có các chữ hoa Ă, Â, L chữ Ă, Â giống chữ ta mới học.
- Hs quan sát
- Hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
..........................................
..........................................
..........................................
- Hs nhận xét
- 1hs đọc câu ứng dụng.
- Hs lắng nghe.
- Chữ Â, L cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li.
- Khoảng cách bằng con chữ o
- 1hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.
........................................
........................................
........................................
- 1hs đọc câu ứng dụng.
- Chữ Ă, h, y, g, k viết 2 li rưỡi. Chữ q, d viết 2 li. Chữ t cao 1 li rưỡi. Chữ r cao hơn 1 li. Các chữ còn lại cao 1 li.
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
..........................................
..........................................
..........................................
- Hs nhận xét
- Hs ngồi đúng tư thế để viết bài
- Một số hs nộp bài
Thứ 4 / 20 / 9 / 2006
Tiết 3:
ôn chữ hoa: b
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa chữ B thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng và câu tục ngữ bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa B
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng.
- Gọi 1 hs lên bảng viết từ Âu Lạc
- Gv kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Nhận xét.
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa:
- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?
- Đưa chữ mẫu viết hoa lên bảng.
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Đưa từ ứng dụng lên bảng.
- Giới thiệu: Bố Hạ là tên địa danh một xã ở huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang nơi có giống cam ngon nổi tiếng.
- Trong từ Bố Hạ các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết từ Bố Hạ vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Đưa câu tục ngữ lên bảng
- Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
- Trong câu tục ngữ các chữ có chiều cao ntn?
- Yêu cầu hs viết chữ Bầu, Tuy vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
3. Hướng dẫn viết vào vở:
- Gv đi kiểm tra chỉnh sửa cho hs.
- Chấm điểm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng
- 1 hs lên bảng viết
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài.
- Có các chữ hoa B, H, T
- Hs quan sát
- Vài hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.
.........................................
.........................................
.........................................
- Hs nhận xét
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe
- Chữ B, H cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li.
- Khoảng cách bằng một con chữ o.
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết vào b/ c
..............................................
..............................................
..............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu tục ngữ.
- Bầu và bí là những câu khác nhau mọc trên cùng một giàn. Khuyên bầu bí là khuyên người trong một nước phải yêu thương đùm bọc lẫn nhau.
- Chữ B, h, l, b, g, k, T cao 2 li rưỡi. Chữ t, r cao hơn 1 li. Các chữ còn lại cao 1 li
- 1 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.................................................
.................................................
.................................................
- Hs ngồi đúng tư thế viết bài.
- Một số hs nộp vở
Thứ 4 / 27 / 9 / 2006
Tiết 4:
ôn chữ hoa: c
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa chữ C thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng và câu ca dao bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa C
- Tên riêng và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.
- Hs: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc tư và câu ứng dụng
- Gọi 1 hs lên bảng viết từ Bố Hạ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Nhận xét
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết bảng con:
a. Luy
Tiết 1:
ôn chữ hoa: a
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa A ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định ) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Vừa A Dính bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đúng câu ứng dụng Anh em như thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa A
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con phấn
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Mở đầu: Nội dung tập viết ở lớp 3 là tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa ( khác với lớp 2 không viết rời từng chữ hoa mà viết từ và câu có chứa chữ hoa ấy )
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em ôn lại cách viết chữ hoa A.
2. Hướng dẫn viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.
- Trong bài tập viết hôm nay có những chữ hoa nào?
- Đưa chữ mẫu viết hoa A, V, D, R lên bảng
- Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết các chữ hoa A, V, D vào bảng con.
- Nhận xét chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Đưa từ ứng dụng lên bảng
- Giới thiệu Vừa A Dính
- Trong từ ứng dụng các chữ có độ cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ ntn?
- Khi viết các nét nối liền với nhau bằng một nét hất.
- Yêu cầu hs viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
c.Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Đưa câu ứng dụng lên bảng
- Câu ứng dụng khuyên ta điều gì?
- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ ntn?
- Yêu cầu hs vi -Yêu cầu hs viết chữ Anh, Rách vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
3. Hướng dẫn viết vào vở.
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết.
- Thu chấm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Học thuộc câu ứng dụng, viết tiếp phần bài ở nhà cho đẹp.
- Nhận xét tiết học.
- Có các chữ hoa A, V, D, R
- Hs quan sát.
- 1, 2 hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.............................................
.............................................
.............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc từ ứng dụng.
- Hs lắng nghe
- Chữ V, A, D, h cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ bằng con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
............................................
............................................
............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu ứng dụng
- Anh em gắn bó thân thiết với nhau như chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương đùm bọc nhau
- Chữ A, h, y, R, l, b viết 2 li rưỡi. Chữ d, đ cao 2 li. Chữ t cao 1 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng con một con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.................................................
.................................................
.................................................
- Hs nhận xét
- Hs ngồi đúng tư thế viết bài
- Một số hs nộp bài
Thứ 4 / 13 / 9 / 2006
Tiết 2:
ôn chữ hoa: ă, â
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa các chữ Ă, Â ( viết đúng mẫu, viết đều nét và nối chữ đúng quy định ) . Thông qua bài tập ứng dụng:Viết tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ .
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â.
- Từ ứng dụng và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
- Hs:Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành.
IV: Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng ở bài học trước
- Gọi 2 hs lên bảng viết chữ Vừ A Dính.
- GV đi kiểm tra bài viết của hs.
- Nhận xét
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa:
- Trong bài có các chữ nào được viết hoa? Chữ nào giống chữ ta mới học?
- Đưa chữ hoa viết mẫu lên bảng
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết chữ Ă, Â, L vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Đưa từ ứng dụng lên bảng
- Giới thiệu từ Âu Lạc
- Trong từ Âu Lạc các chữ có chiều cao ntn?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết từ Âu Lạc vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Đưa câu ứng dụng lên bảng
- Trong câu ứng dụng các chữ có độ cao ntn?
* Khoảng cách giữa các chữ cũng bằng một con chữ ovà các nét nối với nhau bằng một nét hất
- Yêu cầu hs viết chữ Ăn khoai vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
3. Hướng dẫn viết vào vở:
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết
- Thu chấm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Học thuộc câu ứng dụng, viết tiếp phần bài ở nhà cho đẹp
- Nhận xét tiết học.
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng.
- 2 hs lên bảng viết
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài
- Có các chữ hoa Ă, Â, L chữ Ă, Â giống chữ ta mới học.
- Hs quan sát
- Hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
..........................................
..........................................
..........................................
- Hs nhận xét
- 1hs đọc câu ứng dụng.
- Hs lắng nghe.
- Chữ Â, L cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li.
- Khoảng cách bằng con chữ o
- 1hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.
........................................
........................................
........................................
- 1hs đọc câu ứng dụng.
- Chữ Ă, h, y, g, k viết 2 li rưỡi. Chữ q, d viết 2 li. Chữ t cao 1 li rưỡi. Chữ r cao hơn 1 li. Các chữ còn lại cao 1 li.
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
..........................................
..........................................
..........................................
- Hs nhận xét
- Hs ngồi đúng tư thế để viết bài
- Một số hs nộp bài
Thứ 4 / 20 / 9 / 2006
Tiết 3:
ôn chữ hoa: b
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa chữ B thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng và câu tục ngữ bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa B
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng.
- Gọi 1 hs lên bảng viết từ Âu Lạc
- Gv kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Nhận xét.
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa:
- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?
- Đưa chữ mẫu viết hoa lên bảng.
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
b. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Đưa từ ứng dụng lên bảng.
- Giới thiệu: Bố Hạ là tên địa danh một xã ở huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang nơi có giống cam ngon nổi tiếng.
- Trong từ Bố Hạ các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết từ Bố Hạ vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Đưa câu tục ngữ lên bảng
- Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
- Trong câu tục ngữ các chữ có chiều cao ntn?
- Yêu cầu hs viết chữ Bầu, Tuy vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
3. Hướng dẫn viết vào vở:
- Gv đi kiểm tra chỉnh sửa cho hs.
- Chấm điểm 5-7 bài, nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng
- 1 hs lên bảng viết
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài.
- Có các chữ hoa B, H, T
- Hs quan sát
- Vài hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.
.........................................
.........................................
.........................................
- Hs nhận xét
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe
- Chữ B, H cao 2 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li.
- Khoảng cách bằng một con chữ o.
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết vào b/ c
..............................................
..............................................
..............................................
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu tục ngữ.
- Bầu và bí là những câu khác nhau mọc trên cùng một giàn. Khuyên bầu bí là khuyên người trong một nước phải yêu thương đùm bọc lẫn nhau.
- Chữ B, h, l, b, g, k, T cao 2 li rưỡi. Chữ t, r cao hơn 1 li. Các chữ còn lại cao 1 li
- 1 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
.................................................
.................................................
.................................................
- Hs ngồi đúng tư thế viết bài.
- Một số hs nộp vở
Thứ 4 / 27 / 9 / 2006
Tiết 4:
ôn chữ hoa: c
I. Mục đích, yêu cầu:
Củng cố cách viết hoa chữ C thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng và câu ca dao bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa C
- Tên riêng và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.
- Hs: Vở tập viết, bảng con, phấn.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc tư và câu ứng dụng
- Gọi 1 hs lên bảng viết từ Bố Hạ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Nhận xét
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết bảng con:
a. Luy
 








Các ý kiến mới nhất