Tìm kiếm Giáo án
Tập tô s,x

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ba Thị Thu
Ngày gửi: 19h:31' 20-05-2025
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Ba Thị Thu
Ngày gửi: 19h:31' 20-05-2025
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
HOẠT ĐỘNG CHUNG:
LVPTNN: TẬP TÔ CHỮ CÁI S,X
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Trẻ biết phát âm chữ s,x. Biết gạch chữ s,x trong từ dưới tranh.
Biết tô màu chữ s,x rỗng và tranh. Biết tô chữ s,x theo nét chấm mờ.
2. Kỹ năng: Rèn cho trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút đúng cách và biết cách giở
vở từng trang. Rèn trẻ tô đúng quy trình
3. Thái độ: Trẻ học nề nếp tích cực
II. Chuẩn bị:
1. Đồ dùng của cô: Tranh mẫu hướng dẫn trẻ tập tô chữ cái s,x, bút dạ, bút
mầu, bảng, que chỉ, giá treo vở, đoạn phim về mùa hè.
2. Đồ dùng của trẻ: Mỗi trẻ 1 vở tập tô chữ cái s,x, bút chì, bút mầu, tẩy.
3. Vị Trí tiết hoc: Trẻ ngồi bàn ghế.
III. Nội dung tích hợp: LVPTNT (Trang phục mùa hè), LVPTNN (Thơ ông
mặt trời)
IV. Cách tiến hành
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: Ổn định:
- Cho trẻ xem video về trang phục mùa hè
- Cả lớp cùng xem
- Trong đoạn phim có những trang phục gì? - Trẻ trả lời
(Áo sơ mi, mũ, dép...)
- Trẻ chú ý lắng nghe
=> Giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp thời
tiết.
- Trẻ trả lời
Hoạt động 2: Bài mới:
a. Ôn nhóm chữ s,x.
* Chữ s
- Cho trẻ quan sát hình ảnh áo sơ mi
- Cho trẻ tìm chữ cái đã học
- Trẻ tìm chữ
- Cho trẻ phát âm chữ cái s 3 lần
- Trẻ phát âm
- Cho trẻ nhắc lại cấu tạo chữ s: Có 1 nét cong - Trẻ nhắc lại cấu tạo chữ
hở phải nối liền với nét cong hở trái
* Chữ x:
- Phát âm chữ x
- Trẻ phát âm
- Nhắc lại cấu tạo chữ x: Có 1 nét xiên trái và - Trẻ nhắc lại cấu tạo chữ
1 nét xiên phải cắt nhau ở giữa
b. Dạy trẻ tập tô chữ s,x
* Tập tô chữ h.
- Chơi trò chơi: ''trốn cô ''
- Trẻ nhắm mắt
Cô lấy tranh chữ s ra.
- Cô có tranh gì đây? (Trăng sáng)
- Bức tranh Trăng sáng
- Cho trẻ đọc câu ca dao
- Trẻ đọc
- Một trẻ lên tìm chữ cái đã học
- Trẻ lên tìm chữ cái đã học
- Cho cả lớp đọc chữ trăng sáng và gạch chân - Trẻ tìm và gạch chân
chữ s trong từ và bài ca dao
- Gọi tên các đối tượng trong hình và khoanh
tròn vào chữ s trong các từ: cửa sổ, sao vàng,
dòng sông
* Cô tô mẫu: Cô tô chữ s in rỗng: Cô cầm bút
bằng ba ngón tay phải, cô tô không chờm ra
ngoài và tô kín chữ s in rỗng.
Cô tô chữ s viết thường: Tô theo quy trình của
chữ. Chú ý nét xoắn.
- Gợi ý trẻ tô màu sao biển có chữ s, tô theo
nét chấm hình ngôi sao và tô màu lá cờ
* Trẻ thực hiện.
- Cô hỏi trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút, cách
giở vở.
- Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát trẻ, sửa
sai kịp thời cho trẻ, chú ý tư thế ngồi của trẻ.
* Tập tô chữ x.
Cô đố: Cũng từ lúa nếp sinh ra
Xanh xanh từng hạt, đậm đà hương quê
Lúc làm bánh, khi nấu chè
Lá sen ủ ngát, có vào mùa thu
Là gì? (Cốm xanh)
- Cô có tranh gì đây.
Mời một trẻ lên tìm chữ cái đã học.
- Cho trẻ tìm, phát âm chữ x và gạch chân chữ
s trong từ cốm xanh và câu đố
- Khoanh tròn chữ x trong bài đồng dao
- Gọi tên các đối tượng trong hình và khoanh
tròn vào chữ x trong các từ xích lô, cây xanh,
nét xiên
* Cô tô mẫu: Cô tô chữ x in rỗng. Cô không tô
chờm ra ngoài và tô nhẹ nhàng kín hết chữ x.
Sau đó cô tô chữ x viết thường: Tô theo chiều
mũi tên của chữ. Tô nét cong hở trái trước
trước, sau đó nhấc bút tô nét cong hở phải
- Hướng dẫn trẻ thực hiện vẽ đường đi cho
bạn.
* Trẻ thực hiện.
- Cô hỏi trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút, cách
giở vở.
Cho trẻ tô trên không một hai lần.
- Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát trẻ, sửa
sai kịp thời cho trẻ, chú ý tư thế ngồi của trẻ.
Sắp hết giờ cho trẻ chơi phút nghỉ tay, sau đó
treo sản phẩm lên giá.
c. Nhận xét:
- Cô khen động viên cả lớp.
- Trẻ chú ý nghe cô phân tích và
tô chữ h viết thường và h in
rỗng.
- Trẻ trả lời tư thế ngồi cách
cầm bút, cách giở vở
- Trẻ biết cầm bút, ngồi ngay
ngắn tô đúng quy trình của chữ
- Trẻ nhắm mắt.
- Trẻ mở mắt.
- Cốm xanh
- Trẻ trả lời: Cốm xanh
Trẻ tìm chữ
Trẻ lắng nghe cô phân tích và tô
mẫu chữ x viết thường và in
rỗng.
- Trẻ biết cầm bút ngồi ngay
ngắn tô đúng quy trình và tô
đúng quy trình của chữ.
Trẻ treo sản phẩm lên giá
- Gọi hai ba trẻ lên nhận xét bài đẹp.
Trẻ có bài đẹp nói kỹ năng tô viết chữ s,x
- Trẻ lên nhận xét bài đẹp.
- Cô nhận xét chung cả lớp: Nhận xét bài đẹp - Trẻ lắng nghe cô nhận xét
và bài chưa đẹp.
Hoạt động 3: Kết thúc: Cho trẻ đọc bài thơ
“Ông mặt trời”
- Trẻ đọc thơ.
LVPTNN: TẬP TÔ CHỮ CÁI S,X
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Trẻ biết phát âm chữ s,x. Biết gạch chữ s,x trong từ dưới tranh.
Biết tô màu chữ s,x rỗng và tranh. Biết tô chữ s,x theo nét chấm mờ.
2. Kỹ năng: Rèn cho trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút đúng cách và biết cách giở
vở từng trang. Rèn trẻ tô đúng quy trình
3. Thái độ: Trẻ học nề nếp tích cực
II. Chuẩn bị:
1. Đồ dùng của cô: Tranh mẫu hướng dẫn trẻ tập tô chữ cái s,x, bút dạ, bút
mầu, bảng, que chỉ, giá treo vở, đoạn phim về mùa hè.
2. Đồ dùng của trẻ: Mỗi trẻ 1 vở tập tô chữ cái s,x, bút chì, bút mầu, tẩy.
3. Vị Trí tiết hoc: Trẻ ngồi bàn ghế.
III. Nội dung tích hợp: LVPTNT (Trang phục mùa hè), LVPTNN (Thơ ông
mặt trời)
IV. Cách tiến hành
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: Ổn định:
- Cho trẻ xem video về trang phục mùa hè
- Cả lớp cùng xem
- Trong đoạn phim có những trang phục gì? - Trẻ trả lời
(Áo sơ mi, mũ, dép...)
- Trẻ chú ý lắng nghe
=> Giáo dục trẻ mặc trang phục phù hợp thời
tiết.
- Trẻ trả lời
Hoạt động 2: Bài mới:
a. Ôn nhóm chữ s,x.
* Chữ s
- Cho trẻ quan sát hình ảnh áo sơ mi
- Cho trẻ tìm chữ cái đã học
- Trẻ tìm chữ
- Cho trẻ phát âm chữ cái s 3 lần
- Trẻ phát âm
- Cho trẻ nhắc lại cấu tạo chữ s: Có 1 nét cong - Trẻ nhắc lại cấu tạo chữ
hở phải nối liền với nét cong hở trái
* Chữ x:
- Phát âm chữ x
- Trẻ phát âm
- Nhắc lại cấu tạo chữ x: Có 1 nét xiên trái và - Trẻ nhắc lại cấu tạo chữ
1 nét xiên phải cắt nhau ở giữa
b. Dạy trẻ tập tô chữ s,x
* Tập tô chữ h.
- Chơi trò chơi: ''trốn cô ''
- Trẻ nhắm mắt
Cô lấy tranh chữ s ra.
- Cô có tranh gì đây? (Trăng sáng)
- Bức tranh Trăng sáng
- Cho trẻ đọc câu ca dao
- Trẻ đọc
- Một trẻ lên tìm chữ cái đã học
- Trẻ lên tìm chữ cái đã học
- Cho cả lớp đọc chữ trăng sáng và gạch chân - Trẻ tìm và gạch chân
chữ s trong từ và bài ca dao
- Gọi tên các đối tượng trong hình và khoanh
tròn vào chữ s trong các từ: cửa sổ, sao vàng,
dòng sông
* Cô tô mẫu: Cô tô chữ s in rỗng: Cô cầm bút
bằng ba ngón tay phải, cô tô không chờm ra
ngoài và tô kín chữ s in rỗng.
Cô tô chữ s viết thường: Tô theo quy trình của
chữ. Chú ý nét xoắn.
- Gợi ý trẻ tô màu sao biển có chữ s, tô theo
nét chấm hình ngôi sao và tô màu lá cờ
* Trẻ thực hiện.
- Cô hỏi trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút, cách
giở vở.
- Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát trẻ, sửa
sai kịp thời cho trẻ, chú ý tư thế ngồi của trẻ.
* Tập tô chữ x.
Cô đố: Cũng từ lúa nếp sinh ra
Xanh xanh từng hạt, đậm đà hương quê
Lúc làm bánh, khi nấu chè
Lá sen ủ ngát, có vào mùa thu
Là gì? (Cốm xanh)
- Cô có tranh gì đây.
Mời một trẻ lên tìm chữ cái đã học.
- Cho trẻ tìm, phát âm chữ x và gạch chân chữ
s trong từ cốm xanh và câu đố
- Khoanh tròn chữ x trong bài đồng dao
- Gọi tên các đối tượng trong hình và khoanh
tròn vào chữ x trong các từ xích lô, cây xanh,
nét xiên
* Cô tô mẫu: Cô tô chữ x in rỗng. Cô không tô
chờm ra ngoài và tô nhẹ nhàng kín hết chữ x.
Sau đó cô tô chữ x viết thường: Tô theo chiều
mũi tên của chữ. Tô nét cong hở trái trước
trước, sau đó nhấc bút tô nét cong hở phải
- Hướng dẫn trẻ thực hiện vẽ đường đi cho
bạn.
* Trẻ thực hiện.
- Cô hỏi trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút, cách
giở vở.
Cho trẻ tô trên không một hai lần.
- Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát trẻ, sửa
sai kịp thời cho trẻ, chú ý tư thế ngồi của trẻ.
Sắp hết giờ cho trẻ chơi phút nghỉ tay, sau đó
treo sản phẩm lên giá.
c. Nhận xét:
- Cô khen động viên cả lớp.
- Trẻ chú ý nghe cô phân tích và
tô chữ h viết thường và h in
rỗng.
- Trẻ trả lời tư thế ngồi cách
cầm bút, cách giở vở
- Trẻ biết cầm bút, ngồi ngay
ngắn tô đúng quy trình của chữ
- Trẻ nhắm mắt.
- Trẻ mở mắt.
- Cốm xanh
- Trẻ trả lời: Cốm xanh
Trẻ tìm chữ
Trẻ lắng nghe cô phân tích và tô
mẫu chữ x viết thường và in
rỗng.
- Trẻ biết cầm bút ngồi ngay
ngắn tô đúng quy trình và tô
đúng quy trình của chữ.
Trẻ treo sản phẩm lên giá
- Gọi hai ba trẻ lên nhận xét bài đẹp.
Trẻ có bài đẹp nói kỹ năng tô viết chữ s,x
- Trẻ lên nhận xét bài đẹp.
- Cô nhận xét chung cả lớp: Nhận xét bài đẹp - Trẻ lắng nghe cô nhận xét
và bài chưa đẹp.
Hoạt động 3: Kết thúc: Cho trẻ đọc bài thơ
“Ông mặt trời”
- Trẻ đọc thơ.
 








Các ý kiến mới nhất