Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tẻo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:14' 14-09-2021
Dung lượng: 654.9 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tẻo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:14' 14-09-2021
Dung lượng: 654.9 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC 2021 – 2022
Học kì 1
Học kì 2
Cả năm
- 18 tuần x 4 = 72 tiết
- 17 tuần x 4 = 68 tiết
- 35 tuần x 4 = 140 tiết
- Số học: 45 tiết
- Số học: 28 tiết
- Số học: 73 tiết
- Hình học: 13 tiết
- Hình học: 30 tiết
- Hình học: 43 tiết
- Thống kê: 14 tiết
- Xác suất: 10 tiết
- Thống kê và xác suất: 24 tiết
Phân bổ chi tiết
Số học: 73 tiết
Hình học: 43 tiết
Xác suất : 24 tiết
Tuần 1 đến tuần 4
04 tiết/tuần
0 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 5 đến tuần 10
02 tiết/tuần
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 11
03 tiết/tuần
01 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 12 đến tuần 18
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
02 tiết/tuần
Tuần 19 đến tuần 31
02 tiết/tuần
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 32 đến tuần 33
01 tiết/tuần
02 tiết/tuần
01 tiết/tuần
Tuần 34 đến tuần 35
0 tiết/tuần
0 tiết/tuần
04 tiết/tuần
Tuần
Số học
Hình học
Thống kê và xác suất
HỌC KÌ 1
1
Chương 1: Số tự nhiên
T1-B1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp.
T2-B1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp (t2).
T3-B2. Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
T4-B3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
2
T5-4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
T6-B5. Thứ tự thực hiện các phép tính.
T7-B5. Thứ tự thực hiện các phép tính. (t2)
T8-B6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng.
3
T9-B6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng. (t2)
T10-B7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
T11-B8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
T12-B9. Ước và bội
4
T13-B9. Ước và bội (t2)
T14-B10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố.
T15-B10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố.(t2)
T16-B11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
5
T17-B12. Ước chung. Ước chung lớn nhất.
Chương 3. Các hình phẳng trong thực tiễn
T1-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều
T18-B12. Ước chung. Ước chung lớn nhất. (t2)
T2-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều (tt)
6
T19-B13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất.
T3-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều (tt)
T20-B13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất. (t2)
T4-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân.
7
T21-B14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
T5-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
T22-B15. Bài tập cuối chương 1
T6-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
8
T23-B15. Bài tập cuối chương 1 (t2)
T7-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
T24-B15. Bài tập cuối chương 1 (t3) - KTTX
T8-B3. C.vi và d.tích của 1 số hình trong thực tiễn.
9
Chương 2: Số nguyên
T25-B1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.
T9-B3. C.vi và d.tích của 1 số hình trong th.tiễn.
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC 2021 – 2022
Học kì 1
Học kì 2
Cả năm
- 18 tuần x 4 = 72 tiết
- 17 tuần x 4 = 68 tiết
- 35 tuần x 4 = 140 tiết
- Số học: 45 tiết
- Số học: 28 tiết
- Số học: 73 tiết
- Hình học: 13 tiết
- Hình học: 30 tiết
- Hình học: 43 tiết
- Thống kê: 14 tiết
- Xác suất: 10 tiết
- Thống kê và xác suất: 24 tiết
Phân bổ chi tiết
Số học: 73 tiết
Hình học: 43 tiết
Xác suất : 24 tiết
Tuần 1 đến tuần 4
04 tiết/tuần
0 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 5 đến tuần 10
02 tiết/tuần
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 11
03 tiết/tuần
01 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 12 đến tuần 18
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
02 tiết/tuần
Tuần 19 đến tuần 31
02 tiết/tuần
02 tiết/tuần
0 tiết/tuần
Tuần 32 đến tuần 33
01 tiết/tuần
02 tiết/tuần
01 tiết/tuần
Tuần 34 đến tuần 35
0 tiết/tuần
0 tiết/tuần
04 tiết/tuần
Tuần
Số học
Hình học
Thống kê và xác suất
HỌC KÌ 1
1
Chương 1: Số tự nhiên
T1-B1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp.
T2-B1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp (t2).
T3-B2. Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
T4-B3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
2
T5-4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
T6-B5. Thứ tự thực hiện các phép tính.
T7-B5. Thứ tự thực hiện các phép tính. (t2)
T8-B6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng.
3
T9-B6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng. (t2)
T10-B7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
T11-B8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
T12-B9. Ước và bội
4
T13-B9. Ước và bội (t2)
T14-B10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố.
T15-B10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố.(t2)
T16-B11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
5
T17-B12. Ước chung. Ước chung lớn nhất.
Chương 3. Các hình phẳng trong thực tiễn
T1-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều
T18-B12. Ước chung. Ước chung lớn nhất. (t2)
T2-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều (tt)
6
T19-B13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất.
T3-B1. Hình vuông - Tam giác - Lục giác đều (tt)
T20-B13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất. (t2)
T4-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân.
7
T21-B14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
T5-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
T22-B15. Bài tập cuối chương 1
T6-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
8
T23-B15. Bài tập cuối chương 1 (t2)
T7-B2. Hcn - Hình thoi - Hbh - Hình thang cân. (tt)
T24-B15. Bài tập cuối chương 1 (t3) - KTTX
T8-B3. C.vi và d.tích của 1 số hình trong thực tiễn.
9
Chương 2: Số nguyên
T25-B1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.
T9-B3. C.vi và d.tích của 1 số hình trong th.tiễn.
 









Các ý kiến mới nhất