Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:25' 05-06-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:25' 05-06-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Khái niệm số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
* Chú ý:
với
.
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là
* Nhận xét: Các số thập phân viết được dưới dạng phân số thập phân đều là các
số
hữu tỉ. Số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (SGK)
3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ
Cho ba số hữu tỉ
ta luôn có
nếu
;
hoặc
.
thì
(tính chất bắc cầu)
và
*Chú ý:
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?
Ⓐ .
Câu 2. Chọn câu ĐÚNG.
Ⓑ
.
Ⓒ
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
.
Ⓑ
.
Ⓑ
.
.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
.
Ⓒ
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
với:
Ⓒ
Câu 5. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng
Ⓐ
Ⓓ
Ⓒ
Câu 4. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
?
.
Ⓓ
.
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Câu 6. Số câu ĐÚNG trong các câu dưới đây là:
(I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.
(II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.
(III) Số là số hữu tỉ âm.
(IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
Ⓐ .
Ⓑ .
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 7. Sắp xếp các số hữu tỉ
theo thứ tự giảm dần
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 8. Số hữu tỉ lớn nhất trong các số:
là:
Ⓐ .
Ⓑ .
Câu 9. Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là :
Ⓐ
.
Ⓑ
Câu 10. So sánh hai số
Ⓐ
Câu 11. So sánh
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓒ
và
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
và
.
Câu 12. Biểu diễn các số bởi các điểm ;
bao nhiêu điểm phân biệt?
Ⓐ 1 điểm.
Ⓑ 4 điểm.
;
Câu 13. Trong các phân số
Ⓐ 1.
có bao nhiêu phân số bằng phân số
Ⓒ 3.
Ⓓ 4.
Ⓑ 2.
Câu 14. Cho số hữu tỉ
cũng không là số hữu tỉ âm?
Ⓐ .
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Điền kí hiệu
.
thích hợp vào ô trống:
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
trên cùng một trục số ta được
Ⓒ 3 điểm.
. Với giá trị nào của
Ⓑ
;
.
thì
Ⓒ .
Ⓓ 2 điểm.
?
không là số hữu tỉ dương và
Ⓓ
.
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
d)
c)
d)
Bài 4. Tìm số đối của các số sau:
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
c)
b)
và
;
và
c)
và
d)
và
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a)
và
.
b)
c)
và
.
d*)
Bài 9. Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:
a)
và
và
b)
Bài 10. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
thì :
a) là số hữu tỉ dương
b) là số hữu tỉ âm
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Bài 11.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
d)
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
c) Tìm tất cả các số nguyên để
Bài 12. Hãy chứng minh tính chất sau:
có giá trị là số nguyên
1)
Cho
2) Cho
. Nếu
. Nếu
thì
. Nếu
thì
thì
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
Bài 2. a) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
d)
;
b) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
c)
và
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
;
d)
và
và nhỏ hơn
a)
là số hữu tỉ dương.
b)
là số hữu tỉ âm.
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Bài 6.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
có giá trị là số nguyên
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM
1-C
2-A
3-A
8-D
9-C
10-B
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền kí hiệu
4-B
11-C
5-A
12-D
6-B
13-C
7-C
14-B
thích hợp vào ô trống:
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
c)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số
d)
1
4
a)
-1
4
b)
-3
4
c)
-5
3
d)
Bài 4. Số đối của
lần lượt là
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Mẫu chung:
Quy đồng:
;
giữ nguyên;
Do
;
;
;
giữ nguyên;
nên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) Ta có
;
b) Ta có
mà
; Do
nên
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
nên
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
c) Ta có
và
; Do
nên
d) Ta có
Do đó
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
Ta có:
;
Do
b)
c)
nên
và
; Tương tự câu a thì
và
Ta có:
;
Do
d)
hay
nên
hay
và
Ta có:
;
Do
nên
hay
do đó
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a) Do
mà
do đó
b) Do
mà
nên
c)
và
Do
d*)
.
nên
mà
do đó
và
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Ta có
mà
Bài 9. Tìm số nguyên
a) Để
suy ra
để các số sau là số hữu tỉ:
là số hữu tỉ thì
b) Để
suy ra
là số hữu tỉ thì
suy ra
Bài 10. Cho số hữu tỉ
a) Để
. Với giá trị nào của
là số hữu tỉ dương thì
b) Để
c) Để
hay
thì :
suy ra
là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
do đó
do đó
do đó
Bài 11.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Cách 1: Ta có:
Để
có giá trị là số nguyên thì
nguyên do đó
Do
phải có giá trị
Ư(5)
nên
,
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
suy ra
đó
có giá trị nguyên suy ra
suy ra
hay
Ư(-5)
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
Cách 1: Ta có:
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị là số nguyên
do
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Lập luận tương tự ý a thì
Do
,
Ư(2)
nên
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Do
Ư(2)
,
nên
c) Tìm tất cả các số nguyên
Cách 2: Để
Ta có:
để
có giá trị là số nguyên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Ư(4)
Do
,
nên
vào biểu thức
thì biểu thức
. Tuy nhiên kiểm tra lại các giá trị
thay
không đạt giá trị nguyên, vậy
Bài 12. Hãy chứng minh tính chất sau:
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
. Nếu
thì
. Nếu
thì
thì
1)
+1) Phân tích để chứng minh
ta chỉ cần cộng cả hai vế với tích
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
do đó từ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Ta có
nên
(đpcm)
+2) Ta có
nên
(đpcm)
2) Phân tích để chứng minh
từ
ta suy ra
do đó
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(1)
Phân tích để chứng minh
do đó từ
ta suy ra
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(2)
Từ (1), (2) suy ra
khi
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số
3
2
a)
-1
3
b)
c)
d)
-1
2
-4
3
Bài 2.
a) Ba số hữu tỉ bằng số
là
b) Ba số hữu tỉ bằng số
là
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) Ta có
;
. Do
b) Ta có
c)
và
nên
nên
. Do
và
Ta có
;
Do
nên
d)
hay
và
Ta có:
mà
nên
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
và nhỏ hơn
Gọi p/s cần tìm là
Do phân số cần tìm lớn hơn
và nhỏ hơn
nên:
hay
mà
nên
, vậy phân số cần tìm là
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
a)
là số hữu tỉ dương khi m > 2
b)
là số hữu tỉ âm khi m < 2
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm khi m = 2
Bài 6.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Ta có:
Để
có giá trị nguyên thì
Ư(6)
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị nguyên
hay
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Vì
nên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Để
có giá trị nguyên thì
Ta có:
hay
hay
hay
Ư(-93)
Do
nên
distanceLời
. Kiểm tra lại ta thấy
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
đạt giá trị nguyên khi
, vậy
TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ Q
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ
1. Khái niệm số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
* Chú ý:
với
.
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ
là
* Nhận xét: Các số thập phân viết được dưới dạng phân số thập phân đều là các
số
hữu tỉ. Số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (SGK)
3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ
Cho ba số hữu tỉ
ta luôn có
nếu
;
hoặc
.
thì
(tính chất bắc cầu)
và
*Chú ý:
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
CÁC DẠNG BÀI
TẬP
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?
Ⓐ .
Câu 2. Chọn câu ĐÚNG.
Ⓑ
.
Ⓒ
Ⓐ
.
Ⓑ
.
Câu 3. Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?
Ⓐ
.
Ⓑ
.
.
Ⓑ
.
Ⓑ
.
.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
.
Ⓒ
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
với:
Ⓒ
Câu 5. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng
Ⓐ
Ⓓ
Ⓒ
Câu 4. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
?
.
Ⓓ
.
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Câu 6. Số câu ĐÚNG trong các câu dưới đây là:
(I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.
(II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.
(III) Số là số hữu tỉ âm.
(IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
Ⓐ .
Ⓑ .
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 7. Sắp xếp các số hữu tỉ
theo thứ tự giảm dần
Ⓐ
.
Ⓑ
Ⓒ
.
Ⓓ
Câu 8. Số hữu tỉ lớn nhất trong các số:
là:
Ⓐ .
Ⓑ .
Câu 9. Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là :
Ⓐ
.
Ⓑ
Câu 10. So sánh hai số
Ⓐ
Câu 11. So sánh
Ⓐ
.
Ⓒ
.
Ⓒ
và
.
.
Ⓓ
.
Ⓓ
.
.
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
Ⓒ
.
Ⓓ
và
.
Câu 12. Biểu diễn các số bởi các điểm ;
bao nhiêu điểm phân biệt?
Ⓐ 1 điểm.
Ⓑ 4 điểm.
;
Câu 13. Trong các phân số
Ⓐ 1.
có bao nhiêu phân số bằng phân số
Ⓒ 3.
Ⓓ 4.
Ⓑ 2.
Câu 14. Cho số hữu tỉ
cũng không là số hữu tỉ âm?
Ⓐ .
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Điền kí hiệu
.
thích hợp vào ô trống:
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
trên cùng một trục số ta được
Ⓒ 3 điểm.
. Với giá trị nào của
Ⓑ
;
.
thì
Ⓒ .
Ⓓ 2 điểm.
?
không là số hữu tỉ dương và
Ⓓ
.
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
d)
c)
d)
Bài 4. Tìm số đối của các số sau:
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
c)
b)
và
;
và
c)
và
d)
và
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a)
và
.
b)
c)
và
.
d*)
Bài 9. Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:
a)
và
và
b)
Bài 10. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
thì :
a) là số hữu tỉ dương
b) là số hữu tỉ âm
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Bài 11.
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
d)
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
c) Tìm tất cả các số nguyên để
Bài 12. Hãy chứng minh tính chất sau:
có giá trị là số nguyên
1)
Cho
2) Cho
. Nếu
. Nếu
thì
. Nếu
thì
thì
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số
a)
b)
c)
Bài 2. a) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
d)
;
b) Tìm ba số hữu tỉ bằng số
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
.
b)
và
;
c)
và
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
;
d)
và
và nhỏ hơn
a)
là số hữu tỉ dương.
b)
là số hữu tỉ âm.
c)
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Bài 6.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
có giá trị là số nguyên
HƯỚNG DẪN ĐÁP SỐ
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM
1-C
2-A
3-A
8-D
9-C
10-B
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền kí hiệu
4-B
11-C
5-A
12-D
6-B
13-C
7-C
14-B
thích hợp vào ô trống:
Bài 2. Điền các kí hiệu
thể):
vào chỗ trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có
a)
b)
c)
Bài 3. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số
d)
1
4
a)
-1
4
b)
-3
4
c)
-5
3
d)
Bài 4. Số đối của
lần lượt là
Bài 5. Quy đồng rồi sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
Mẫu chung:
Quy đồng:
;
giữ nguyên;
Do
;
;
;
giữ nguyên;
nên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) Ta có
;
b) Ta có
mà
; Do
nên
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
nên
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
c) Ta có
và
; Do
nên
d) Ta có
Do đó
Bài 7. sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phần bù)
a)
và
Ta có:
;
Do
b)
c)
nên
và
; Tương tự câu a thì
và
Ta có:
;
Do
d)
hay
nên
hay
và
Ta có:
;
Do
nên
hay
do đó
Bài 8. So sánh các số hữu tỉ sau (Sử dụng phân số trung gian)
a) Do
mà
do đó
b) Do
mà
nên
c)
và
Do
d*)
.
nên
mà
do đó
và
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Ta có
mà
Bài 9. Tìm số nguyên
a) Để
suy ra
để các số sau là số hữu tỉ:
là số hữu tỉ thì
b) Để
suy ra
là số hữu tỉ thì
suy ra
Bài 10. Cho số hữu tỉ
a) Để
. Với giá trị nào của
là số hữu tỉ dương thì
b) Để
c) Để
hay
thì :
suy ra
là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
hay
suy ra
do đó
do đó
do đó
Bài 11.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Cách 1: Ta có:
Để
có giá trị là số nguyên thì
nguyên do đó
Do
phải có giá trị
Ư(5)
nên
,
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
suy ra
đó
có giá trị nguyên suy ra
suy ra
hay
Ư(-5)
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
Cách 1: Ta có:
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị là số nguyên
do
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Lập luận tương tự ý a thì
Do
,
Ư(2)
nên
Cách 2: Để
Ta có:
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Do
Ư(2)
,
nên
c) Tìm tất cả các số nguyên
Cách 2: Để
Ta có:
để
có giá trị là số nguyên
có giá trị nguyên thì
hay
hay
hay
Ư(4)
Do
,
nên
vào biểu thức
thì biểu thức
. Tuy nhiên kiểm tra lại các giá trị
thay
không đạt giá trị nguyên, vậy
Bài 12. Hãy chứng minh tính chất sau:
1)
Cho
2)
Cho
. Nếu
. Nếu
thì
. Nếu
thì
thì
1)
+1) Phân tích để chứng minh
ta chỉ cần cộng cả hai vế với tích
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
do đó từ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Ta có
nên
(đpcm)
+2) Ta có
nên
(đpcm)
2) Phân tích để chứng minh
từ
ta suy ra
do đó
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(1)
Phân tích để chứng minh
do đó từ
ta suy ra
rồi cộng cả hai vế với tích
Ta có:
(2)
Từ (1), (2) suy ra
khi
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số
3
2
a)
-1
3
b)
c)
d)
-1
2
-4
3
Bài 2.
a) Ba số hữu tỉ bằng số
là
b) Ba số hữu tỉ bằng số
là
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) Ta có
;
. Do
b) Ta có
c)
và
nên
nên
. Do
và
Ta có
;
Do
nên
d)
hay
và
Ta có:
mà
nên
Bài 4. Tìm phân số có tử bằng
lớn hơn
và nhỏ hơn
Gọi p/s cần tìm là
Do phân số cần tìm lớn hơn
và nhỏ hơn
nên:
hay
mà
nên
, vậy phân số cần tìm là
Bài 5. Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của m thì:
a)
là số hữu tỉ dương khi m > 2
b)
là số hữu tỉ âm khi m < 2
c) không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm khi m = 2
Bài 6.
a) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Ta có:
Để
có giá trị nguyên thì
Ư(6)
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
có giá trị nguyên
hay
PBT 1HỌC TỐT TOÁN 7
Vì
nên
b) Tìm tất cả các số nguyên
để
có giá trị là số nguyên
Để
có giá trị nguyên thì
Ta có:
hay
hay
hay
Ư(-93)
Do
nên
distanceLời
. Kiểm tra lại ta thấy
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ FULL
BỘ
đạt giá trị nguyên khi
, vậy
 








Các ý kiến mới nhất