Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

TÀI LIỆU ÔN THI VÀO 10 HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Đặng Hồng Quân
Ngày gửi: 20h:48' 20-02-2022
Dung lượng: 425.0 KB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích: 0 người
P. 1. VERB TENSES
Warm up.

Dấu hiệu Công thức Ví dụ

I/. THE SIMPLE PRESENT TENSE : THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Câu xác định
 I / You / We / They + V0
She / He / It + V ( - s / - e s)
* Động từ tận cùng có : S , SH , CH , X , O , Z thì ta thêm -es

Câu phủ định
 S + don’t / doesn’t + V0

Câu nghi vấn
 Do / Does + S + V0…..?

* Động từ “ To be”: I + am You / We / They + are She / He / It + is
* Cách dùng:
- Diễn tả một hành động được lập đi lập lại
Ví dụ: They go to church every Sundays
- Nói về sự thật
Ví dụ: Thanksgiving comes on the fourth Thursday of November
* Từ nhận biết: Always (Luôn luôn), Usually (Thường thường), Often ( Thường xuyên), Sometimes (Thỉnh thoảng), Never ( Không bao giờ), Seldom, rarely (Ít khi), Every …..( Mỗi……),
EXERCISES
* Complete the following senrences, using the simple present tense
1. They ( go ) to church every Sundays.
2. She often ( watch ) TV in the evening.
3. What (you / do ) every morning?
4. I always ( get ) up at 7 o’clock in the morning.
5. After classes he often ( listen ) to music.
6. She ( not play ) volleyball every afternon.
7. Nam (often be ) late for school.
8. Lan and I ( be ) in class 6A

II. THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Câu xác định
 S + am / is / are + V-ing

Câu phủ định
 S + am / is / are + not + V-ing

Câu nghi vấn
 Am / Is / Are + S + V-ing ?

* Cách dùng:
- Thì hiện tại tiếp diến diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Ví dụ: Please don’t make so much noise. I am working
- Hành động đang xảy ra không nhất thiết vào tời điểm nói
Ví dụ: Mary wants to work in France, so she is learning French
* Chú ý cách thêm –ing vào động từ:
- Động từ tận cùng là –e, ta bỏ –e, thêm – ing ( write – writing )
- Động từ một vần tận cùng là một phụ âm, trước có một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm rồi thêm – ing. ( swim – swimming )
- Động từ 2 vần có dấu nhấn ở vần hai, tận cùng bằng một phụ âm, trước là một nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm rồi thêm –ing ( begin – beginning )
* Từ nhận biết: Now, right now, at the moment, at present
EXERCISES
* Complete the following senrences, using the present progressive tense
1. Tom ( sleep ) and we ( play ) video games at present.
2. What you ( do ) now?
3. We ( not study ) now, we ( watch ) TV.
4. You ( listen ) to me, Mary? – Yes, I am
5. Hurry up. He ( wait ) outside

III. THE SIMPLE FUTURE TENSE: TƯƠNG LAI ĐƠN

Câu xác định
 S + will + V0

Câu phủ định
 S + will + not + V0

Câu nghi vấn
 Will + S + V0……?

* Cách dùng: Thì tương lai đơn diễn tả hành động xảy ra trong tương lai
* Từ nhận biết: Tomorrow, next….., in + năm trong tương lai, some day, sooner or later
* NEAR FUTURE: TƯƠNG LAI GẦN
S + is / am / are + going to + V0 Diễn tả một dự định trong tương lai
EXERCISES
* Complete the following senrences, using the simple future tense
1. Goodbye ! We ( see ) you tomorrow.
2. The weather ( start ) a little colder tomorrow.
3. Stay home. Lan ( call ) you tonight.
4. Look at those black clouds. It is going ( rain )
5. You ( be ) free tomorrow?

IV. THE SIMPLE PAST TENSE: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Câu xác định
S + V- ed / -2
I / he / she / it + was
You / we / they + were

Câu phủ định
 S + didn’t + V0
S + was / were + not ……..

Câu nghi vấn
 Did + S + V0 …..?
Was / Were + S ………..?

* Cách dùng:
-
 
Gửi ý kiến