Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tài liệu ôn tập vật lý lớp 10 (phần 3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bach Lien
Ngày gửi: 10h:17' 18-07-2008
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
Vật lý phân tử và nhiệt học

Bài 369
Khí đợc nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 l đến thể tích 6l, áp suất khí tăng thêm 0,5at. Tìm áp suất ban đầu của khí.

Bài 370
Một quả bóng có dung tích không đổi, V = 2l chứa không khí ở áp suất 1at. Dùng một cái bơm để bơm không khí ở áp suất 1at và bóng. Mỗi lần bơm đợc 50cm3 không khí. Sau 60 lần bơm, áp suất không khí trong quả bóng là bao nhiêu? Cho nhiệt độ không đổi.

Bài 371
Nếu áp suất một lợng khí biến đổi 2.105N/m2 thì thể tích biến đổi 3l. Nếu áp suất biến đổi 5.105N/m2 thì thể tích biến đổi 5l. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, cho nhiệt độ không đổi.

Bài 372
Một bọt khí nổi lên từ đáy nhỏ, khí đến mặt nớc lớn gấp 1,3 lần. Tính độ sâu của đáy hồ biết trọng lợng riêng của nớc là d = 104N/m3, áp suất khí quyển p0 = 105N/m2.
Xem nhiệt độ nớc là nh nhau ở mọi điểm.

Bài 373
Một ống nhỏ tiết diện đều, một đầu kín. Một cột thuỷ ngân đứng cân bằng và cách đáy 180mm khi ống đứng thẳng, miệng ở trên và cách đáy 220mm khi ống đứng thẳng, miệng ở dới.
Tìm áp suất khí quyển và độ dài cột không khí bị giam trong ống khi ống nằm ngang.

Bài 374
Một ống nhỏ dài, tiết diện đều, một đầu kín. Lúc đầu trong ống có một cột không khí dài l1 = 20cm đợc ngân với bên ngoài bằng cột thuỷ ngân d = 15cm khi ống đứng thẳng, miệng ở trên.
Cho áp xuất khí quyển là p0 = 75cmHg
Tìm chiều cao cột không khí khi:
a. ống thẳng đứng, miệng ở dới.
b. ống nghiêng một góc  = 300 với phơng ngang, miệng ở trên.
c. ống đặt nằm ngang

Bài 375
Một ống nghiệm dài l = 20cm chứa không khí ở áp suất p0 = 75cmHg.
a. ấn ống xuống chậu thuỷ ngân theo phơng thẳng đứng cho đến khi đáy ống nghiệm bằng mặt thoáng. Tính độ cao cột khi còn lại trong ống.
b. Giải lại bai toán khi ống nghiệm nhúng vào nớc. Cho khối lợng riêng của thuỷ ngân và nớc lần lợt là D = 13,6.103kg/m3; DO = 103kg/m3.

Bài 376
Một khí áp kế chỉ sai do có một lợng không khí nhỏ lọt vào khoảng chân không phía trên. Khi áp suất khí quyển là p1 = 755mmHg thì khí áp kế lại chỉ p’1 = 748mmHg. Khi áp suất khí quyển là p2 = 740mmHg thì khí áp kế lại chỉ p’2 = 736mmHg. Xác định chiều dài l của khí áp kế.

Bài 377
Một ống chữ U tiết diện đều, một đầu kín chứa không khí bị nén bởi thủy ngân trong ống. Cột không khí trong ống dài l0 = 10cm, độ chênh lệch của mực thủy ngân trong hai ống là h0 = 6cm.
Tìm chiều dài của cột thủy ngân đổ thêm vào để chiều cao cột khí là l = 9cm. Cho áp suất khí quyển p0 = 76cmHg, nhiệt độ xem là không đổi.

Bài 379
Một bình đợc đậy kín, cao h = 80cm chứa thủy ngân. Để thủy ngân chảy ra ngoài ngời ta dùng ống xiphông với miệng B có cùng độ cao với đáy bình A (hình).
Lúc đầu, chiều cao mực thủy ngân trong hình là l0 = 50cm, áp suất không khí trong bình bằng áp suất khí quyển p0 = 75cmHg. Tìm chiều cao cột thủy ngân còn lại trong bình khi ngừng chảy.

Bài 380
ống nghiệm kín hai đầu dài l = 84cm bên trong có 1 giọt thủy ngân dài d = 4cm. Khi ống nằm ngang, giọt thủy ngân nằm ở giữa ống, khí hai bên có áp suất bằng p0 = 75cmHg. Khi đựng ống thẳng đứng, giọt thủy ngân dịch chuyển một đoạn bao nhiêu ?


Bài 381
Một ống nghiệm dài l = 80cm, đầu hở ở trên, chứa cột không khí cao h = 30cm nhờ cột thủy ngân cao d = 50cm. Cho áp suất khí quyển p0 = 75cmHg. Khi lật ngợc ống lại, xem nhiệt độ không đổi.
a. Tính độ cao cột thủy ngân còn lại trong ống.
b. Tính chiều dài tối thiểu của ống để thủy ngân không chảy ra ngoài khi lật ngợc.

Bài 382
Một bình cầu chứa không khí đợc ngăn với bên ngoài bằng giọt thủy ngân trong ống nằm ngang. ống có tiết diện S = 0,1cm2. ở 270C giọt thủy ngân cách mặt bình cầu là l1 = 5cm. ở 320C giọt thủy ngân cách mặt bình cầu là l2 = 10cm.
Tính thể tích bình cầu, bỏ qua sự dãn nở của bình.


Bài 383
Một ống thuỷ tinh tiết diện đều, một đầu kín. ấn ống vào chậu thuỷ ngân cho mặt thuỷ ngân ngập ống. Lúc này mực thuỷ ngân trong ống bằng trong chậu, nhiệt độ lúc đó là 270C. Cần nung khí trong ống đến nhiệt độ bao nhiêu để không còn thuỷ ngân trong ống. Cho áp suất khí quyển p0 = 75cmHg, ống dài l = 20cm.

Bài 384
Một bình chứa khí ở 270C và áp suất 3at. Nếu nửa khối lợng khí thoát ra khỏi bình và hình hạ nhiệt độ xuống 170C thì khí còn lại có áp suất bao nhiêu?

Bài 385
Một bình kín hình trụ đặt thẳng đứng có chiều dài l đợc chia thành hai phần nhờ một piston nặng, cách nhiệt. Phần trên chứa 1 mol khí, phần dới chứa 2 mol khí cùng loại ở cùng nhiệt độ T1 = 300K, piston cân bằng và cách đáy dới 0,6 l.
a. Tính áp suất khí trong hai phần bình. Cho piston có khối lợng m = 500g; tiết diện bình S = 100cm2; lấy g = 10m/s2.
b. Giữ nhiệt độ không đổi ở một phần bình, cần nung phần còn lại đến nhiệt độ bao nhiêu để piston cách đều hai đáy bình.

Bài 386
Hai bình có thể tích V1, V2 = 2V1 đợc nối nhau bằng một ống nhỏ, cách nhiệt. Hai bình chứa oxi ở áp suất p0 = 105N/m2 và ở nhiệt độ T0 = 300K. Sau đó ngời ta cho bình V1 giảm nhiệt độ đến T1 = 250K, bình K2 tăng nhiệt độ đến T2 = 350K.
Tính áp suất khí lúc này.

Bài 387
Một xi lanh cách nhiệt đặt thẳng đứng. Piston nhẹ, có tiết diện S = 40cm2 có thể trợt không ma sát. Khi cân bằng, piston cách đáy xi lanh 40cm. Nhiệt độ không khí chữa trong xi lanh là 270C. Đặt lên piston một vật nặng có trọng lợng P = 40N thi piston di chuyển đến vị trí cân bằng mới cách đáy 38cm.
a. Tính nhiệt độ không khí. Cho áp suất khí quyển p0 = 105N/m2.
b. Cần nung không khí đến nhiệt độ bao nhiêu để piston trở về vị trí ban đầu.

Bài 388
Một bình có thể ích V chứa 1 mol khí l tởng và 1 van bảo hiểm là một xi lanh rất nhỏ so với bình, trong van có 1 piston diện tích S đợc giữ bằng lò xo có độ cứng K. ở nhiệt độ T1, piston cách lỗ một đoạn l. Nhiệt độ khi tăng đến giá trị T2 nào thì khí thoát ra ngoài?

Bài 389
Trong bình kín có một hỗn hợp metan và oxi ở nhiệt độ phòng có áp suất p0 = 76cmHg. áp suất riêng phần của meetan và oxi bằng nhau. Sau khi xảy ra sự nổ trong bình, ngời ta làm lạnh bình để hơi nớc ngng tụ và đợc dẫn ra ngoài. Sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu. Tính áp suất khí trong bình lúc này.

Bài 390
Cho các đồ thị biểu diễn sự kiện biến đổi của hai chu trình. Hãy vẽ lại các đồ thị trên trong hệ toạ độ p-v.

Bài 391
Một mol khí lí tởng thực hiện chu trình 1-2-3-4 cho trên đồ thị. Biết p1 = 1at, T1 = 300K, T2 = 600K, T3 = 1200K. Xác định các thông số còn lại ở mỗi trạng thái.

Bài 392
Có 1 mol khí Heli chứa trong xi lanh đậy kín bởi piston, khí biến đổi trạng thái từ 1 đến 2 theo đồ thị. Cho V1 = 3l, V2 = 1l, p1 = 8,2at, p2 = 16,4at.
Tìm nhiệt độ cao nhất mà khí đạt đợc trong quá trình biến đổi.

Bài 393
Một nhiệt lợng kế bằng nhôm có chứa nớc, khối lợng tổng cộng là 1kg ở 250C. Cho vào nhiệt lợng kế một quả cân bằng đồng có khối lợng 0,5kg ở 1000C. Nhiệt độ khi cân bằng là 300C. Tìm khối lợng của nhiệt lợng kế và nớc. Cho nhiệt dung ruêng của nhôm, nớc, đồng lần lợt là: C1 = 880J/kg.độ; C2 = 4200J/kg.độ; C3 = 380J/kg.độ.

Bài 394
Có 10g oxi ở áp suất 3at ở 270C. Ngời ta đốt nóng cho nó dãn nở đẳng áp đến thể tích 10l.
a. Tìm nhiệt độ cuối cùng
b. Công khí sinh ra khi dãn nở
c. Độ biến thiên nội năng của khí
Cho nhiệt dung riêng đẳng áp của oxi là Cp = 0,9.103J/kg.độ. Lấy 1at = 105N/m2.

Bài 395
Một bình kín chứa 1 mol khí Nitơ ở áp suất p1 = 1atm, t1 = 270C. Sau khi nung nóng, áp suất khí trong bình là p2 = 5atm. Tính:
a. Nhiệt độ khí trong bình
b. Thể tích của bình
c. Độ tăng nội năng của khí.

Bài 396
Một mol khí lí tởng có áo suất p0, thể tích V0 đợc biến đổi qua hai giia đoạn: nung nóng đẳng tích đến áp suất gấp đôi, sau đó cho dãn nở đẳng áp thể h tăng gấp 2 lần.
a. Vẽ đồ thị trong hệ trục p-v
b. Tính nhiệt độ cuối cùng theo nhiệt độ ban đầu T0.
c. Công khí thực hiện đợc

Bài 397
Một khối khí lí tởng biến đổi theo quá trình cho trên đồ thị p-v. Biết: p1 = 3atm, V1 = 2l, p2 = 1atm, V2 = 5l, . Hãy tính:
a. Công khí thực hiện đợc
b. Độ biến thiên và nội năng của khí
c. Nhiệt lợng trao đổi giữa khí với bên ngoài. Lấy 1atm = 105N/m2.

Bài 398
Một lợng khí lí tởng thực hiện chu trình biến đổi cho trên đồ thị. Biết T1 = 300K, V1 = 1l, t3 = 1600k, v3 = 4L. ở điều kiện tiêu chuẩn khí có thể tích V0 = 5l, lấy p0 = 105N/m2.
a. Vẽ đồ thị trên hệ trục toạ độ p-v
b. Tính công khí thực hiện đợc sau một chu trình biến đổi.

Bài 399
Động cơ nhiệt lí tởng làm việc giữa hai nguồn nhiệt 270C và 3370C. Trong một chu trình tác nhân nhận của nguồn một nhiệt lợng là 3600J. Tính:
a. Hiệu suất của động cơ
c. Nhiệt lợng trả cho nguồn lạnh trong một chu trình.

Bài 400
Chu trình hoạt động của một động cơ nhiệt có tác nhân là một khối khí lí tởng đơn nguyên tử.
a. Tính công khí thực hiện đợc trong một chu trình.
b. Hiệu quất của động cơ.

Bài 401
Ba ngời ở cùng một nơi (A), cần có mặt cùng một lúc ở một nơi khác (B). AB có chiều dài 20km. Họ có một chiếc xe đạp và chỉ có thể đèo đợc một n
 
Gửi ý kiến