Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 8 T-TV HDTN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Loan
Ngày gửi: 20h:23' 23-10-2026
Dung lượng: 149.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 8 (26/10/2026 -30/10/2026)

MÔN: TOÁN - LỚP 1
CHỦ ĐỀ 2 : LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH PHẲNG
BÀI 7: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC,
HÌNH CHỮ NHẬT - TIẾT 2
TIẾT: 22
Thời gian thực hiện: 26/10/2026
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Củng cố nhận dạng bốn hình phẳng qua hình rời, hình ghép và đồ vật.
- Đếm được số hình theo từng loại trong tranh.
- Xác định được hình không thuộc nhóm theo yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ; biết tự kiểm tra, điều chỉnh kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi cách làm; biết lắng nghe và hỗ trợ bạn trong hoạt động nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức để giải quyết nhiệm vụ gắn với tranh hoặc
tình huống thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động học tập và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Nêu, viết đúng kết quả quan sát và tính toán.
- Trách nhiệm: Giữ gìn đồ dùng, thực hiện nhiệm vụ cá nhân và nhiệm vụ nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt đúng nội dung sử dụng từ SGK; bảng phụ; thẻ số; bộ đồ dùng học Toán.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; bộ đồ dùng học Toán; bảng con; vở/bút chì.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: KHỞI ĐỘNG
Yêu cầu cần đạt: Ôn tên gọi bốn hình đã
học.
- Chọn đúng hình
- GV nêu tên một hình và yêu cầu HS giơ
hình tương ứng trong bộ đồ dùng.
- GV giới thiệu: “Hôm nay, các em luyện
đếm và tìm hình trong các tranh ghép.”
2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC
HÀNH
Yêu cầu cần đạt: Đếm số hình theo từng
loại. Nhận biết hình vuông, hình tam giác
trong hình xếp que tính. Điền bảng thống kê
số hình theo tranh. Xác định được những
hình không phải hình vuông.
- Bài 1: GV hỏi: “Trong tranh có bao nhiêu
hình tròn, hình vuông, hình tam giác và hình
chữ nhật?”
- GV yêu cầu HS ghi kết quả vào vở/SGK.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- HS giơ đúng hình vuông, hình tròn, hình tam
giác hoặc hình chữ nhật.
- HS lắng nghe và mở SGK trang 48.

- HS quan sát và đếm lần lượt từng loại hình.

- GV yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp.
- GV chốt Bài 1: “Muốn đếm chính xác, ta
chọn một loại hình để đếm xong rồi mới
chuyển sang loại khác.”
- Bài 2: GV hỏi: “Hình xếp bằng que tính có
bao nhiêu hình vuông? Bao nhiêu hình tam
giác?”
- GV yêu cầu HS dùng que tính xếp lại hình
theo mẫu trong nhóm đôi.
- GV chốt Bài 2: “Các hình nhỏ có thể ghép
thành một hình lớn; cần quan sát đầy đủ khi
đếm.”
- Bài 3: GV cho HS quan sát ba hình ghép
và hỏi: “Mỗi hình có bao nhiêu hình tròn,
hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông?”
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng vào
SGK/vở bài tập.
- GV chốt Bài 3: “Bảng giúp ghi lại kết quả
đếm rõ ràng, dễ kiểm tra.”
- Bài 4: GV hỏi: “Những hình nào trong
khung không phải là hình vuông?”
- GV yêu cầu HS khoanh các hình không
phải hình vuông.
- GV chốt Bài 4: “Màu sắc không quyết định
tên hình; ta cần nhìn hình dạng.”
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Yêu cầu cần đạt: Nhận dạng hình qua đồ
vật trong lớp học.
- GV yêu cầu HS tìm trong lớp một đồ vật có
dạng mỗi hình đã học.
- GV dặn HS chuẩn bị giấy màu, kéo và hồ
dán cho bài học STEM tiếp theo.

- HS ghi kết quả theo số hình đã đếm.
- HS kiểm tra kết quả với bạn.
- HS sửa bài nếu cần.
- HS quan sát hình que tính và đếm.
- HS thực hành xếp hình và kiểm tra số hình tạo
được.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
- HS quan sát và đếm từng hình.
- HS điền: a) 2 hình tròn, 1 hình chữ nhật, 3
hình tam giác, 0 hình vuông; b) 1 hình tròn, 1
hình chữ nhật, 3 hình tam giác, 0 hình vuông;
c) 2 hình tròn, 3 hình chữ nhật, 1 hình tam giác,
0 hình vuông.
- HS đối chiếu và sửa bài.
- HS nhận dạng từng hình trong khung.
- HS khoanh hình tròn, hình tam giác và hình
chữ nhật.
- HS nhắc lại kết luận.

- HS nêu ví dụ về hình vuông, hình tròn, hình
tam giác, hình chữ nhật.
- HS ghi nhớ và chuẩn bị.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..

TUẦN 8

MÔN: TOÁN - LỚP 1
CHỦ ĐỀ 2 : LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH PHẲNG
BÀI 8: THỰC HÀNH LẮP GHÉP, XẾP HÌNH ( TIẾT 1)
TIẾT: 23
Thời gian thực hiện: 28/10/2026
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
Nhận dạng được hình đã học ( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.). Nắm
được các thao tác đơn giản khi xếp, ghép các hình đơn lẻ thành một hình tổng hợp theo yêu
cầu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ; biết tự kiểm tra, điều chỉnh kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi cách làm; biết lắng nghe và hỗ trợ bạn trong hoạt động nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức để giải quyết nhiệm vụ gắn với tranh hoặc
tình huống thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động học tập và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Nêu, viết đúng kết quả quan sát và tính toán.
- Trách nhiệm: Giữ gìn đồ dùng, thực hiện nhiệm vụ cá nhân và nhiệm vụ nhóm.
II. CHUẨN BỊ:
- Mô hình để xếp, ghép ( theo các bài trong SGK)
- Sưu tầm một số bộ đồ chơi xếp, ghép hình
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
GIÁO VIÊN
1.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: KHỞI ĐỘNG
* Yêu cầu cần đạt: Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào giờ học.
- GV tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp các đồ
vật có dạng hình tròn, hình vuông, hình chữ
nhật, hình tam giác dưới hình thức Trò chơi : Ai
nhanh, ai đúng
Giới thiệu bài: Các em được học các hình tròn,
hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật.
Hôm nay chúng ta sẽ học Bài 8 : Thực hành lắp
ghép, xếp hình (Tiết 1)
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI : KHÁM PHÁ
* Yêu cầu cần đạt: Giúp học sinh nắm được 1
số thao tác đơn giản khi xếp, ghép các hình đơn
lẻ thành 1 hình tổng hợp theo yêu cầu.
- GV giới thiệu bộ hình ghép (gồm 5 miếng bìa
như SGK).
- GV: Bạn Mai và bạn Việt đã ghép được các
hình rất đẹp. Bây giờ lớp chúng ta tiến hành
ghép hình như bạn Mai và bạn Việt nhé
- GV phân chia HS ghép theo nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn HS ghép.
- Yêu cầu đại diện HS một số nhóm thực hiện

HỌC SINH

- HS tham gia trò chơi

- Lắng nghe, nhắc đề bài.

- HS quan sát

- HS làm việc theo nhóm 4
- Theo dõi
- Cử đại diện thực hiện thi ghép trước lớp
- HS trả lời và thực hiện ghép tự do theo ý
thích.

thi ghép trước lớp.
- GV cùng HS nhận xét
- Ngoài 2 hình như bạn Việt và bạn Mai, có em
nào có thể ghép được hình nào khác không?
- GV giúp đỡ HS thực hiện
- GV cùng HS nhận xét.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC
HÀNH
* Yêu cầu cần đạt: Rèn trí tưởng tượng không
gian, biết phân tích tổng hợp khi xếp, ghép các
hình.
- GV cho HS quan sát 3 miếng bìa như trong
SGK
- Cho HS nhận dạng hình :
? Hình a) là hình gì?
Vậy từ 3 tấm bìa trên các em hãy ghép thành
HCN như hình a ) nhé
- HS tiến hành ghép. GV theo dõi, chỉ dẫn HS
làm
- Tương tự với các hình b), c), d)
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
* Yêu cầu cần đạt: Ôn lại nội dung vừa học và
yêu cầu vận dụng vào thực tế cuộc sống
- Tiết toán hôm nay em học bài gì? Qua bài học
em thích nhất điều gì? Vì sao?
- Về nhà tập đếm các đồ vật trong nhà.
- Nhận xét tiết học

- HS quan sát.
- HS trả lời

- HS ghép theo nhóm
- HS nhận xét bạn

- HS trả lời
- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..

TUẦN 8

MÔN: TOÁN - LỚP 1
CHỦ ĐỀ 2 : LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH PHẲNG
BÀI 8: THỰC HÀNH LẮP GHÉP, XẾP HÌNH ( TIẾT 2)
TIẾT: 24
Thời gian thực hiện: 29/10/2026

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
Thực hành thao tác ghép các hình đơn lẻ thành một hình tổng hợp theo yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ; biết tự kiểm tra, điều chỉnh kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi cách làm; biết lắng nghe và hỗ trợ bạn trong hoạt động nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức để giải quyết nhiệm vụ gắn với tranh hoặc
tình huống thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động học tập và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Nêu, viết đúng kết quả quan sát và tính toán.
- Trách nhiệm: Giữ gìn đồ dùng, thực hiện nhiệm vụ cá nhân và nhiệm vụ nhóm.
II. CHUẨN BỊ:
GV:
- Mô hình để xếp, ghép ( theo các bài trong SGK)
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Sưu tầm một số bộ đồ chơi xếp, ghép hình
HS: Kéo, giấy bìa in sẵn những hình khác nhau, hồ dán, bút chì màu, bút chì, thước kẻ,
giấy bìa cứng
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
GIÁO VIÊN
1.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: KHỞI ĐỘNG
* Yêu cầu cần đạt: Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào giờ học.
- GV tổ chức trò chơi cho HS dùng que tính xếp
thành các hình sau: hình vuông, hình tam giác,
hình chữ nhật, số 2
- Nhận xét
- Kết nối giới thiệu bài học
2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
* Yêu cầu cần đạt: Giúp học sinh củng cố cách
ghép hình.
Bài 1: Cắt ghép hình
- GV nêu yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu học sinh thực hành ghép hình.

- GV kết luận. Tuyên dương nhóm ghép nhanh,
đúng.
Bài 2: Ghép hình
- GV nêu yêu cầu của bài.

HỌC SINH

- HS thi ghép nhanh và đúng những hình mà
cô yêu cầu

- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS thảo luận nhóm 2 ghép hình.
- Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và
chia sẻ cách ghép của mình.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT)
- HS nhắc lại yêu cầu đề bài.
- HS thực hiện theo nhóm 4

- GV cho HS quan sát tổng thể hình dạng của 8
miếng bìa và mẫu ghép hình A với hình B, lựa
chọn mỗi miếng bìa ở cột thứ nhất với một tấm
bìa thích hợp ở cột thứ hai để ghép được các
hình tròn, hình vuông, hình tam giác hoặc hình
chữ nhật.
- GV mời HS lên bảng thực hiện.
- GV cùng HS nhận xét
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
* Yêu cầu cần đạt: Ôn lại nội dung vừa học và
yêu cầu vận dụng vào thực tế cuộc sống.
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Về nhà tập ghép các hình đã học thành các đồ
vật em yêu thích, tiết sau kể cho các bạn nghe
nhé.
- Nhận xét tiết học

- HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét bạn

- HS chia sẻ
- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..

Tuần 8

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP 1
BÀI: ÔN TẬP
TIẾT: 8
Thời gian thực hiện: 27/10/2026

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Ôn lại kiến thức về các số từ 0 đến 10, lớn hơn, bé hơn, bằng nhau. Thực hiện được các bài
tập liên quan đến nội dung kiến thức: các số từ 0 đến 10, lớn hơn, bé hơn, bằng nhau.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện nhiệm vụ; biết tự kiểm tra, điều chỉnh kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi cách làm; biết lắng nghe và hỗ trợ bạn trong hoạt động nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức để giải quyết nhiệm vụ gắn với tranh hoặc
tình huống thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động học tập và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Nêu, viết đúng kết quả quan sát và tính toán.
- Trách nhiệm: Giữ gìn đồ dùng, thực hiện nhiệm vụ cá nhân và nhiệm vụ nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, bảng phụ.
-HS: vở, bảng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: KHỞI ĐỘNG
* Yêu cầu cần đạt: Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào giờ học.
- GV tổ chức trò chơi « Ai nhanh ai đùng »
Tham gia trò chơi
- Nhận xét
- Kết nối giới thiệu bài học
- GV giới thiệu bài học
- Theo dõi, lắng nghe GV.
2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
* Yêu cầu cần đạt: Biết đọc, biết viết các số từ 0
đến 10.
Bài 1. Nối
- GV nếu y/c bài tập: Nối với số thích hợp.
- Lắng nghe.
- HS thực hiện
- Y/c hs làm bài trong sách.
-HS làm vào.
- GV nhận xét
-Lắng nghe.
Bài 2: Nối với số liền sau
- Nêu yêu cầu.
- GV gọi HS trả lời
- Gv nhận xét.
Bài 3: Vẽ hình còn thiếu
- GV nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài.

- HS lắng nghe
- 2 HS lên bảng
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS làm, HS vẽ
a) hình vuông
-hình tam giác
b) hình vuông

- hình chữ nhật.
-Lắng nghe.

- GV nhận xét bài làm HS.
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- GV gọi HS tìm số liền sau của các số: 4, 5, 8, 9.
- HS lắng nghe và tìm số liền sau:
- Gv yêu cầu HS đọc lại các số từ 0->10, 10->0.
5,6,9,10/
-Về nhà xem lại bài học.
- HS thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: (nếu có)
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

TUẦN 8: (26/10/2026 -30/10/2026) MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
BÀI 31: An, ăn, ân
TIẾT: 85 - 86
Thời gian thực hiện: 26/10/2026
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng các vần an, ăn, ân; đọc đúng tiếng, từ, câu chứa các vần đó.
- Viết đúng vần an, ăn, ân và các từ bạn thân, khăn rằn.
- Quan sát tranh và nói được lời xin lỗi phù hợp khi sơ ý làm bạn đau.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động quan sát tranh, luyện đọc, luyện viết; biết tự kiểm tra và sửa lỗi
theo hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trả lời,
nhận xét và trình bày ý kiến.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng âm, vần đã học để ghép tiếng mới, đọc câu và nói
lời phù hợp tình huống.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết; kiên trì hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; thực hiện nền nếp khi làm việc cá nhân và
theo nhóm.
- Nhân ái: Biết quan tâm, lễ phép, yêu quý người thân, bạn bè, thiên nhiên và các con vật gần
gũi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Máy chiếu, bảng phụ, bộ đồ dùng dạy môn Tiếng Việt.
- Học sinh: bảng con, vở, sách, …
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG)
Yêu cầu cần đạt: Tạo tâm thế vui vẻ; gợi
nhớ các chữ/vần đã học trong tuần và kết
nối vào bài ôn tập.
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và đọc
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh; nghe
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
nhận xét và sửa lỗi phát âm.
cần.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài học
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
các em cùng luyện đọc, luyện viết vần an, ăn,
ân để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc đúng
vần an, ăn, ân; đọc được tiếng, từ ngữ theo
quy trình SGV.
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung: “Ngựa
gì?
vằn và hươu cao cổ là đôi bạn thân.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Ngựa vằn và

hươu cao cổ là đôi bạn thân.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Ngựa vằn và hươu
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc lại
cao cổ là đôi bạn thân.; đọc chậm theo từng
cả câu nhận biết.
cụm từ và yêu cầu HS nói theo.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có an, ăn, ân; quan sát
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa an, chữ/vần mới trên bảng.
ăn, ân trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
b. Đọc vần
- Đưa an, ăn, ân; phát âm/đánh vần mẫu,
hướng dẫn HS quan sát khẩu hình và cách
phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng
em.
- Vần an, ăn, ân giống nhau và khác nhau ở
điểm nào?
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng
mẫu có an, ăn, ân; tổ chức đọc cá nhân, đồng
thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có an, ăn, ân
bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa
ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ: bạn thân, khăn
rằn, quả mận.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng chứa
an, ăn, ân, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung an, ăn,
ân, tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện đọc
đúng vần an, ăn, ân; biết đọc/ghép tiếng, từ
ngữ theo quy trình đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC
HÀNH
Yêu cầu cần đạt: Luyện viết đúng an, ăn,
ân; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu
nội dung bài đọc.
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết an, ăn, ân và
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị
trí dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt an, ăn, ân; vừa viết vừa

- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện phát
âm/đánh vần an, ăn, ân.
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
theo hướng dẫn của GV.
- HS trả lời: Các vần đều có phần cuối n; khác
nhau ở phần đầu: a, ă, â.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
trơn tiếng đã ghép.
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động và
dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Chỉ tiếng có an, ăn, ân; phân tích, đánh vần
khi cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
đồng thanh.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
sửa lỗi phát âm.
- HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc lại một
số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.

- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý khi
viết.
- Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
không theo quy trình.

hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và sửa
đặt dấu.
chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
- Yêu cầu HS viết bảng con an, ăn, ân và
tiếng/từ ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết an, ăn, ân, từ ngữ
- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và đúng
ứng dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi
số dòng quy định.
và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm hoặc - Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ theo
sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số bài.
góp ý.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 75,
- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và chỉ
đọc thầm và tìm tiếng có an, ăn, ân.
các tiếng có nội dung vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có an, ăn, - Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng khó
ân; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
khi cần.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân, nhóm và
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá
đọc đồng thanh câu/đoạn.
nhân, nhóm, lớp.
- Đàn gà ở đâu và vì sao chúng không còn sợ? - HS trả lời: Đàn gà ở gần chân mẹ; chúng
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết vần
không sợ vì có mẹ che chở.
an, ăn, ân và hoàn thành nhiệm vụ thực hành
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện viết
theo hướng dẫn.
và sửa lỗi nếu còn sai.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Yêu cầu cần đạt: Vận dụng nội dung bài
học để nói lời xin lỗi; liên hệ ứng xử phù
hợp trong đời sống.
a. Nói theo tranh
- Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự việc và
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân
trao đổi ban đầu với bạn.
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
- HS trả lời: Bạn nhỏ đã sơ ý giẫm vào chân
- Bạn nhỏ đã sơ ý làm gì?
Hà khi các bạn đang xếp hàng vào lớp.
- Bạn cần nói lời xin lỗi Hà thế nào?
- HS trả lời: Bạn nói: “Xin lỗi Hà nhé! Mình
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai
sơ ý giẫm vào chân bạn.”
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày
- Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện nhóm
trước lớp.
thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có an, ăn,
- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn theo
ân và nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
khả năng.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc, viết, - Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực hành
nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở nhà.
nhiệm vụ ở nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung bài - HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện nhiệm
học vào lời nói và việc làm phù hợp
vụ luyện tập ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ):
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…

TUẦN 8:

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
BÀI 32: on, ôn, ơn
Thời gian thực hiện: 27/10/2026

TIẾT: 87 - 88

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng vần on, ôn, ơn; đọc đúng tiếng, từ, câu chứa các vần vừa học.
- Viết đúng vần on, ôn, ơn và các từ con chồn, sơn ca.
- Quan sát tranh, nói được tên một số con vật, cảnh vật trong rừng.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động quan sát tranh, luyện đọc, luyện viết; biết tự kiểm tra và sửa lỗi
theo hướng dẫn.
- Giao tiếp và h
 
Gửi ý kiến