Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 21 T 66(2014- 2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 22-01-2015
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người



I. Mục Tiêu:
1.Kiến thức : - Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.
2. Kĩ năng :- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên.
3. Thái độ : - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Phấn màu, hệ thống các bài tập.
- HS: Ôn tập các kiến thức.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp tái hiện, gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm và cá nhân.
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A1 :
6A2 :
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’
Đề kiểm tra:
Câu 1: Tính: a. 25 + 15; b. (-6 ) + ( -9); c. (- 23) + 10;
d. 25 + ( - 8); e. 6 – 20; f. (- 10) – (-13)
Câu 2: Tính: a. 8 . ( -20); b. (-6 ) . ( - 12)
Câu 3: Tìm x biết: a. x – 6 = 8; b. 15 –2 x = 5
Đáp án: Câu 1(6đ): a. 40 ; b. -15; c. -13; d. 17; e. -12; f. 3
Câu 2(2đ): a. -16; b. 72
Câu 3(2đ): a . x = 14; b. x = 5
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (5’)
Nêu cách so sánh 2 số nguyên âm, 2 số nguyên dương, số nguyên âm với số 0, với số nguyên dương.

Hoạt động 2: (22’)
Phát biểu quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng dấu,

HS đọc đề bài
HS khác trả lời miệng:
Talet; Pitago; Ácsimét; Lương Thế Vinh; Đềcác; Gauxơ; Côvalépxkaia

HS phát biểu quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng
Bài 109:
Talet; Pitago; Ácsimét; Lương Thế Vinh; Đềcác; Gauxơ; Côvalépxkaia.



Bài 110:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

cộng hai số nguyên khác dấu
- Làm bài 110a,b SGK.
+ Phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b. Cho ví dụ.
+ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0. Cho ví dụ.
- Làm bài 110c,d SGK
GV nhắc lại quy tắc dấu:
(-) + (-) = (-)
(-) . (-) = +
Làm bài 111 tr.99 SGK

HS hoạt động nhóm, làm bài 116, 117 SGK
Bài 116 tr.99 SGK
(-4) . (-5) . (-6)
(-3 + 6) . (-4)
(-3 - 5) . (-3+5)
(-5 – 13) : (-6)






( Nhận xét, chốt ý.
dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, lấy ví dụ minh họa
- Bài 110 SGK
a) Đúng b) Sai
ta có: a – b = a + (-b)
HS phát biểu hai quy tắc nhân 2 số nguyên. Và lấy ví dụ minh họa.
Bài 110 SGK
c) Sai d) Đúng


a) (-36) c) -279
b) 390 d) 1130

HS hoạt động nhóm. Các nhóm có thể làm theo các cách khác nhau.
a) (-4) . (-5) . (-6) = -120
b) (-3 + 6) . (-4) = 3. (-4) = -12
c) = -8 . 2 = -16
d) = (-18) : (-6) = 3 vì 3.(-6) = -8

a) Đúng b) Sai
c) Sai d) Đúng







Bài 111:

a) -36 c) -279
b) 390 d) 1130


Bài 116:

a)
 
Gửi ý kiến