Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 20 T 62( 2014 - 2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 11-01-2015
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người




I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức :- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu.
2.Kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
3.Thái độ : - Cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
- HS: Chuẩn bị các bài tập về nhà , học thuộc quy tắc.
- GV: Hệ thống bài tập.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Đặt và giải quyết vấn đề, hướng dẫn, thảo luận, làm việc cá nhân.
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A1 :
6A2 :
2. Kiểm tra bài cũ: (10’)
Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
Nêu cách nhận biết dấu của tích.
Làm bài tập 82.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (5’)
GV treo bảng phụ và cho HS lần lượt trả lời.



( Nhận xét.
Hoạt động 2: (15’)

GV cho 4 HS lên bảng giải.


GV treo bảng phụ và cho HS lần lượt lên bảng điền vào ô trống.

HS đứng tại chỗ lần lượt trả lời.






4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.


HS lên bảng lần lượt
Bài 84:
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của ab2

+
+
+
+

+
(
-
+

(
+
-
-

(
(
+
-


Bài 85:
a) ((25).8 = (200
b) 18.((15)= (274
c) ((1500).((100) =150000
d) ((13)2 = 139



Bài 86:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG






( Nhận xét.

Hoạt động 3: (10’)

GV cho HS thảo luận.





Khi x = 0 thì (-5).x và 0 như thế nào?
Khi x > 0 thì (-5).x là tích của hai số nguyên cùng dấu hay khác dấu?
Tích hai số nguyên khác dấu là một số gì?
Vậy, (-5).x và 0 thì số nào lớn hơn?

GV hướng dẫn tương tự cho trường hợp còn lại.
( Nhận xét.
điền vào ô trống và giải thích cho các bạn dưới lớp hiểu vài sao điền kết quả như vậy.





HS thảo luận theo nhóm và giải thích rõ.





(-5).x = 0.

Khác dấu.


Số âm.

(-5).x < 0
a
(15
13
-4
9
1

b
6
-3
(7
-4
(8

a.b

(90

(39
28
(36
8








Bài 87:
Ta có: 32 = 9 và ((3)2 = (-3).(-3) = 9.
Vậy còn số (3 mà bình phương thì cũng có giá trị bằng 9.
Bài 88: So sánh ((5).x với 0

Ta có:
Khi x = 0 thì: (-5).x = 0
Khi x > 0 thì: (-5).x < 0







Khi x < 0 thì: (-5).x > 0



4. Củng Cố :
Xen vào lúc làm bài tập.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 4’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải .
- Làm các bài tập còn lại (GVHD).
6. Rút Kinh Nghiệm :
 
Gửi ý kiến