Subject-Verb Agreement

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Quốc Toàn
Ngày gửi: 17h:46' 23-08-2017
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 368
Nguồn:
Người gửi: Vương Quốc Toàn
Ngày gửi: 17h:46' 23-08-2017
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Huệ)
Name: …………………………… CHỦ ĐỀ
Date: ……. / …… / …… SỰ HÒA HỢP CHỦ NGỮ - ĐỘNG TỪ
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BẢNG TÓM TẮT CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ THEO CHỦ NGỮ TRONG CÂU
STT
SUBJECT
VERB
1
Danh từ không đếm được (thường ở dạng số ít): Furniture, equipment, traffic, information, knowledge, money, advice, progress, luggage, homework, housework...
Số ít
Danh từ trừu tượng: friendship, belief, honour, destiny, fate …
Danh từ riêng: Tên người, địa điểm …với nghĩa số ít (hình thức có thể là số nhiều)
2
Danh từ đếm được số ít (thường đứng sau a/an/the): a car, the dog …
Số ít
Danh từ đếm được số nhiều (thường có s/es): some boys, matches, the women …
Số nhiều
3
Tên các cuốn sách, tờ báo, câu chuyện, bộ phim, sự kiện .. (hình thức có thể là số nhiều)
Số ít
4
V-ing / to-V / Noun-Clause
Số ít
5
One/Any/Each/Every/Either/Neither + of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số ít
One/Any/Each/Every/Either/Neither + N (số ít)
Each/Every + N (số ít) + and + Each/Every + N (số ít)
6
Some/many/both/all/a few/several/most/ half/plenty/lots/a lot/
a great number/the rest … ..
+ (of) + (the/these/those/TTSH) + N (số nhiều)
Số nhiều
Some/much/all/a little/several/most/half /plenty/lots/a lot/
a great deal/the rest…
+ (of) + (the/these/those/TTSH) + N (ko đếm được)
Số ít
7
The majority/minority + of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số nhiều
The majority/minority + of + the/these/those/TTSH + N (không đếm được)
Số ít
8
A/an/the/TTSH + N1 + giới từ + … N2 …: A box of cigarettes
Chia theo N1
9 *
Danh từ tập thể như: Congress, family, group, committee, class, organization, team, club, crowd, Government, jury, public …
( chỉ chung/tổng thể
Số ít
Danh từ tập thể như: Congress, family, group, committee, class, organization, team, club, crowd, Government, jury, public …
( chỉ các cá nhân/thành viên riêng lẻ
Số nhiều
10
None of + the/TTSH + N (không đếm được)
Số ít
None of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số nhiều
11
No + N (số ít/không đếm được)
Số ít
No + N (số nhiều)
Số nhiều
12
Đại từ bất định: Everyone/ everybody/ anything/ nothing/ nobody/ something/ somebody/ no one/ anyone ……
Số ít
13
Những N có hình thức số nhiều nhưng nghĩa số ít: News, physics, mathematics, measles, mumps, rickets, the Philippines, the United States…
Số ít
14
Các N có hình thức số ít nhưng nghĩa số nhiều: police, military, people, cattle, poultry …
Số nhiều
15
Các cụm từ chỉ khoảng cách, thời gian, số tiền, khối lượng…: 2 metres, 3 kilos, 4 million dollars, 5 hours …
Số ít
16
Adj dùng như N: The + Adj ( tương đương với các N tập hợp số nhiều: Ex: The rich, The poor, The old, The injured…
Số nhiều
17
S1 and S2 ( chỉ cùng 1 người/vật
Số ít
S1 and S2 ( chỉ 2 người/vật khác nhau
Số nhiều
18
S1 with S2 S1 as well as S2 S1 along with S2 S1 besides S2
S1 together with S2 S1 accompanied by S2 S1 in addition to S2
Chia theo S1
19
S1 or/nor S2 Either S1 or S2 Neither S1 nor S2
Not S1 but S2 Not only S1 but also S2
Chia theo S2
20
The number of + N (số nhiều)
Số ít
A number
Date: ……. / …… / …… SỰ HÒA HỢP CHỦ NGỮ - ĐỘNG TỪ
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BẢNG TÓM TẮT CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ THEO CHỦ NGỮ TRONG CÂU
STT
SUBJECT
VERB
1
Danh từ không đếm được (thường ở dạng số ít): Furniture, equipment, traffic, information, knowledge, money, advice, progress, luggage, homework, housework...
Số ít
Danh từ trừu tượng: friendship, belief, honour, destiny, fate …
Danh từ riêng: Tên người, địa điểm …với nghĩa số ít (hình thức có thể là số nhiều)
2
Danh từ đếm được số ít (thường đứng sau a/an/the): a car, the dog …
Số ít
Danh từ đếm được số nhiều (thường có s/es): some boys, matches, the women …
Số nhiều
3
Tên các cuốn sách, tờ báo, câu chuyện, bộ phim, sự kiện .. (hình thức có thể là số nhiều)
Số ít
4
V-ing / to-V / Noun-Clause
Số ít
5
One/Any/Each/Every/Either/Neither + of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số ít
One/Any/Each/Every/Either/Neither + N (số ít)
Each/Every + N (số ít) + and + Each/Every + N (số ít)
6
Some/many/both/all/a few/several/most/ half/plenty/lots/a lot/
a great number/the rest … ..
+ (of) + (the/these/those/TTSH) + N (số nhiều)
Số nhiều
Some/much/all/a little/several/most/half /plenty/lots/a lot/
a great deal/the rest…
+ (of) + (the/these/those/TTSH) + N (ko đếm được)
Số ít
7
The majority/minority + of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số nhiều
The majority/minority + of + the/these/those/TTSH + N (không đếm được)
Số ít
8
A/an/the/TTSH + N1 + giới từ + … N2 …: A box of cigarettes
Chia theo N1
9 *
Danh từ tập thể như: Congress, family, group, committee, class, organization, team, club, crowd, Government, jury, public …
( chỉ chung/tổng thể
Số ít
Danh từ tập thể như: Congress, family, group, committee, class, organization, team, club, crowd, Government, jury, public …
( chỉ các cá nhân/thành viên riêng lẻ
Số nhiều
10
None of + the/TTSH + N (không đếm được)
Số ít
None of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số nhiều
11
No + N (số ít/không đếm được)
Số ít
No + N (số nhiều)
Số nhiều
12
Đại từ bất định: Everyone/ everybody/ anything/ nothing/ nobody/ something/ somebody/ no one/ anyone ……
Số ít
13
Những N có hình thức số nhiều nhưng nghĩa số ít: News, physics, mathematics, measles, mumps, rickets, the Philippines, the United States…
Số ít
14
Các N có hình thức số ít nhưng nghĩa số nhiều: police, military, people, cattle, poultry …
Số nhiều
15
Các cụm từ chỉ khoảng cách, thời gian, số tiền, khối lượng…: 2 metres, 3 kilos, 4 million dollars, 5 hours …
Số ít
16
Adj dùng như N: The + Adj ( tương đương với các N tập hợp số nhiều: Ex: The rich, The poor, The old, The injured…
Số nhiều
17
S1 and S2 ( chỉ cùng 1 người/vật
Số ít
S1 and S2 ( chỉ 2 người/vật khác nhau
Số nhiều
18
S1 with S2 S1 as well as S2 S1 along with S2 S1 besides S2
S1 together with S2 S1 accompanied by S2 S1 in addition to S2
Chia theo S1
19
S1 or/nor S2 Either S1 or S2 Neither S1 nor S2
Not S1 but S2 Not only S1 but also S2
Chia theo S2
20
The number of + N (số nhiều)
Số ít
A number
 








Các ý kiến mới nhất