Chương II. §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Thị Kim Dung
Người gửi: Phạm Thị Kim Dung
Ngày gửi: 20h:19' 30-09-2015
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn: Phạm Thị Kim Dung
Người gửi: Phạm Thị Kim Dung
Ngày gửi: 20h:19' 30-09-2015
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 Ngày soạn:18/08/2014
Tiết 1 Ngày dạy: 22/08/2014
Chương I:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
* Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Thái độ: học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
HS: Chuẩn bị bài mới, thước.
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: không
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I
- Trong chương trình lớp 7 các em được học về tam giác đồng dạng, chương I là phần ứng dụng các đó.
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và đường cao, ….
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại.
Tiết 1: Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV đưa bảng phụ có vẽ hình 1 tr64 giới thiệu các kí hiệu trên hình.
- Yêu cầu HS đọc định lí trong SGK.
? Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho HS thảo luận theo nhóm để chứng minh định lí.
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và trinh bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ quả của định lí trên.
-
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
Cho (ABC vuông tại A có AB = c, AC = b, BC = a, AH = h, CH = b`, HB = c`.
Định lí 1:
Chứng minh: (SGK)
Ví dụ: Chứng minh định lí Pitago
-- Giải --
Ta có: a = b’ + c’ do đó:
b2 + c2 = a(b’+c’) = a. a = a2
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Yêu cầu HS đọc định lí 2 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy viết lại hệ thức của định lí?
? Làm bài tập ?1 theo nhóm?
- Yêu cầu các nhóm trình bày bài chứng minh, GV nhận xét kết quả.
- Yêu cầu một HS đọc ví dụ 2 trang 66 SGK.
- Đọc lí
-
- Làm việc động nhóm
Ta có: (cùng phụ với góc ) nên (AHB (CHA.
Suy ra:
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
Định lí 2:
Chứng minh:
Xét (AHB và (CHA có:
(cùng phụ với góc )
Do đó: (AHB (CHA
Suy ra:
4: Củng cố
- Gọi một HS lên bảng hoàn thành bài tập 1a trang 68 SGK.
! Tương tự hãy trình bày bài 1b trang 68 SGK?
- Trình bày bảng
Độ dài cạnh huyền:
x + y =
Áp dụng định lí 1 ta có:
x = =7. 746
y = =7. 7460
- Đứng tại chỗ trình bày.
Ap dụng định lí 1 ta có:
x = =15. 4920
y = 20 - 15. 4920 = 4. 5080
Luyện tập
Bài 1/68 Hình 4a
Độ dài cạnh huyền:
x + y =
Ap dụng định lí 1 ta có:
x = =7. 746
y = =7. 7460
5: Hướng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT.
- Chuẩn bị bài mới: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)
IV.Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết 1 Ngày dạy: 22/08/2014
Chương I:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
* Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Thái độ: học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
HS: Chuẩn bị bài mới, thước.
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: không
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I
- Trong chương trình lớp 7 các em được học về tam giác đồng dạng, chương I là phần ứng dụng các đó.
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và đường cao, ….
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại.
Tiết 1: Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV đưa bảng phụ có vẽ hình 1 tr64 giới thiệu các kí hiệu trên hình.
- Yêu cầu HS đọc định lí trong SGK.
? Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho HS thảo luận theo nhóm để chứng minh định lí.
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và trinh bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ quả của định lí trên.
-
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
Cho (ABC vuông tại A có AB = c, AC = b, BC = a, AH = h, CH = b`, HB = c`.
Định lí 1:
Chứng minh: (SGK)
Ví dụ: Chứng minh định lí Pitago
-- Giải --
Ta có: a = b’ + c’ do đó:
b2 + c2 = a(b’+c’) = a. a = a2
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Yêu cầu HS đọc định lí 2 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy viết lại hệ thức của định lí?
? Làm bài tập ?1 theo nhóm?
- Yêu cầu các nhóm trình bày bài chứng minh, GV nhận xét kết quả.
- Yêu cầu một HS đọc ví dụ 2 trang 66 SGK.
- Đọc lí
-
- Làm việc động nhóm
Ta có: (cùng phụ với góc ) nên (AHB (CHA.
Suy ra:
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
Định lí 2:
Chứng minh:
Xét (AHB và (CHA có:
(cùng phụ với góc )
Do đó: (AHB (CHA
Suy ra:
4: Củng cố
- Gọi một HS lên bảng hoàn thành bài tập 1a trang 68 SGK.
! Tương tự hãy trình bày bài 1b trang 68 SGK?
- Trình bày bảng
Độ dài cạnh huyền:
x + y =
Áp dụng định lí 1 ta có:
x = =7. 746
y = =7. 7460
- Đứng tại chỗ trình bày.
Ap dụng định lí 1 ta có:
x = =15. 4920
y = 20 - 15. 4920 = 4. 5080
Luyện tập
Bài 1/68 Hình 4a
Độ dài cạnh huyền:
x + y =
Ap dụng định lí 1 ta có:
x = =7. 746
y = =7. 7460
5: Hướng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT.
- Chuẩn bị bài mới: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)
IV.Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất