Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 08h:48' 06-04-2020
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 22 – Tiết 61
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Lesson 1: A1 (Page 99, 100)
1. Vocabulary :
- harvest (n) : vụ mùa
- helpful (a) : có ích
- (to) hope : hi vọng
- (to) iron : ủi (quần áo)
- (to) stay up late : thức khuya
- (to) take morning exercises : tập thể dục
- hygiene (n) vệ sinh
- Các em viết tựa bài và từ vựng (trong khung ) vào vở
- Phần từ vựng các em tự xem từ diển và luyện đọc nhé.
- Tiếp theo các em hãy nhìn vào bài tập True / False bên dưới.
2. True (T) or False (F) statements.
a.Hoa’s parents (ba, mẹ) arenot well (khỏe, tốt) .
b.Hoa’s parents (ba mẹ Hoa) are working hard (vất vả) on the farm.
c.Her mother received (nhận) a letter from Hoa .
d.Her mother misses (nhớ) Hoa a lot (nhiều).
- Các em hãy đọc bài 1 trang 99.
+ both : cả hai
+ grandfather : ông (nội, ngoại)
+ (to) get up early : thức sớm
+ (to) take care of : chăm sóc
+ (to) remember : nhớ
+ (to) wash : giặt (quần áo)
+ candy : kẹo
* Nhắc lại : Thì hiện tại tiếp diễn ( am / is / are + Ving) diễn tả hành động đang xảy ra. VD : are taking morning exercises : đang tập thể dục
- Các em hãy trả lời các câu hỏi True / False.
- Đáp án :
+ Câu a.Hoa’s parents (ba, mẹ) arenot well (khỏe, tốt) -> F vì are not có nghĩa là không. Mà dòng đầu tiên trong nội dung bức thư ta có thông tin “We are both fine.” Câu này có nghĩa là “ Cả hai chúng ta đều khỏe”
+ Câu b.Hoa’s parents are working hard (vất vả) on the farm. -> T (đúng). Dòng thứ hai trong nội dung lá thư có câu “ We are working hard on the farm.” Chủ từ “We” là chỉ ba và mẹ của Hoa.
+ Câu c.Her mother received (nhận) a letter from Hoa -> F (sai) . Dòng đầu tiên của đoạn thứ hai có thông tin “I received a letter from your aunt last week.” Các em lưu ý “your aunt” có nghĩa là cô hoặc dì không phải Hoa.
+ Câu d.Her mother misses (nhớ) Hoa a lot (nhiều). -> T (đúng) . Dòng đầu tiên của đoạn cuối lá thư có thông tin “ I miss you a lot.” . Chủ từ I là chỉ người viết thư là mẹ của Hoa.
- Bây giờ các em hãy hoàn thành khung sau:
4. Củng cố.
3.Complete the table
Hoa’s mother wants her to do
(Mẹ Hoa muốn Hoa làm)
Hoa’s mother wants her not to do
(Mẹ Hoa muốn hoa không làm)

-Take morning exercises.
-
-
-
-
-not eat too much candy.
-
-


- Các em kẻ khung vào vở và dựa vào bài 1 trang 99 để điền thông tin
- Có 5 điều mẹ Hoa muốn cô ấy làm và 3 điều mẹ cô ấy không muốn cô ấy làm. Lưu ý các em chỉ ghi động từ như ví dụ.
- Sau đây là đáp án để các em so sánh

Hoa’s mother wants her to do
Hoa’s mother wants her not to do

+ Take morning exercises.
+ Get up early.
+ Take care of herself.
+ Wash her clothes.
+ Iron her clothes.
+ not eat too much candy.
+ not stay up late.
+ not forget to write to her .


5. Dặn dò :
- Trả lời câu hỏi trang 100 trong sách giáo khoa.
+ Câu a : Why : tại sao , busy : bận rộn. Câu trả lời bắt đầu bằng Because (bởi vì)
+ Câu b : Who : ai
+ Câu c : When : khi nào. Các em lưu ý chủ từ “they” có nghĩa là ba mẹ Hoa. Câu hỏi này sử dụng thì tương lai đơn (will : sẽ) do đó các em trả lời cũng sử dụng thì tương lai đơn.
+ Câu d : How : như thế nào. Các em dựa vào 2 câu “You are taking morning exercises now” và “You never liked to get up early in Hue “ để trả lời câu hỏi này.
=> Lưu ý : Chủ từ của câu trả lời phù hợp với câu hỏi.
- Chuẩn bị : A2,3
+ Ôn lại các thì :
 
Gửi ý kiến