Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Sổ kế hoạch bộ môn hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 16-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD Đồng Phú
Trường THCS Tân Tiến


MỞ ĐẦU MÔN HOÁ HỌC
Bài
Mục tiêu
Tài liệu tham khảo
Đồ dùng dạy học
Rút kinh nghiệm

1./ Mở đầu môn hoá học
Khái quát hoá học là gì,nhiệm vụ vai trò và phương pháp học tốt moan hoá
SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học
Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đinh sắt, axit sunfuarit, đồng sunfat


Chương I: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
2./ Chất
Khái niệm chất thông qua phân tích chất và vật thể, phyân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp
SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học,350 bài toán khó hoá 8,Kiến thức cơ bản và nâng cao hoá THCS, Sổ tay hoá THCS
+ Tranh vẽ: Các vật thể, chưng cất nước
+ Dụng cụ: Một vài vật thề gia dụng: đing sắt, mẩu gỗ, que diêm, hòn đa,Bộ thí nghiệm đo nhiệt độ, mạch điện
+ Hoá chất: Lưu huỳnh, nước khoáng, nước cất


3./ Bài thực hành 1
Nắm và củng cố các phương pháp xác định tính chất của chất.

+ Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, cốc, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc.
+ Hoá chất: Muối, nước cất, bột gỗ, paraffin , lưu huỳnh


4./ Nguyên tử
Hiểu khái niệm, thành phần cấu tạo nên nguyên tử,

+ Dụng cụ: Bảng phụ.
+ Tranh vẽ: Mô hình nguyên tử


5./ Nguyên tố hoá học
Phân biệt được khái niệm nguyên tử và nguyên tố hoá học. Biết KHHH và NTK.

+ Tranh vẽ: Hình 1.7, 1.8(SGK hoá 8), bảng hệ thóng tuần hoàn.


6./Đơn chất và hợp chất - phân tử
Phân biệt đơn chất, hợp chất, phân tử . Hiểu các trạng thái của chất

+ Dụng cụ: Mô hình đơn chất đồng, Oxi, hiđro, nước,
+ Tranh vẽ:hình 1.9,1.13 và1.14 SGK Hoá8


7./ Bài thực hành 2
Củng cố khái niệm cấu tạo chất và các thao tác thực hành

+ Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, cốc, đũa thuỷ tinh, bông.
+ Hoá chất:KMnO4, giấy quỳ, nước cất, Amoniac


8./ Bài luyện tập 1
Củng cố các khái niệm cơ bản của hoá học, rèn cách tính PTK

+ Dụng cụ: Bảng phụ, sơ đồ mqh giữa các khái niệm cơ bản. Đề bài tập


9./ Công thức hoá học
Hiểu kí hiệu và ý nghĩa của CTHH, nắm được cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất.

+ Dụng cụ: Bảng phụ, bài tập.



10./ Hoá trị
Hiểu khái niệm hoá trị là gì, cách xác định hoá trị và quy tắc hoá trị, áp dụng làm bài tập

+ Dụng cụ: Bảng phụ, đề bài tập lập CTHH và xác định hoá trị nguyên tố


11./ Bài luyện tập 2
Rèn kĩ năng lập CTHH, tính PTK và giải bài tập theo CTHH

+ Dụng cụ: Bảng phụ, đề bài tập lập CTHH và xác định hoá trị nguyên tố


Chương 2: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
12./ Sự biến đổi chất
Phân biệt được hiện tượng hoá học và hiện thượng vật lý thông qua việc lấy các ví dụ minh hoạ
SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học,350 bài toán khó hoá 8,Kiến thức cơ bản và nâng cao hoá THCS, Sổ tay hoá THCS
+ Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh
+ Hoá chất: Nước đá, hỗn hợp S và Fe, đường cát, muối


13./ Phản ứng hoá học
Nêu được định nghĩa, và bản chất của PƯHH. Biết cách nhận biết dấu hiệu PƯHH và điều kiện để PƯHH xảy ra.

+ Dụng cụ: Mô hình phân tử hidrô và mô hình phân tử oxi, ống nghiệm
+ Hoá chất:HCl, Zn, diêm,
+ Tranh vẽ: hình 2.5,


14./ Bài thực hành 3
Củng có kiến thức dấu hiệu PƯHH qua thực nghiệm

+ Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, cốc, đũa, ống thuỷ tinh,
+ Hoá chất:KMnO4, Ca(OH)2, Na2CO3


15./ Định luật bảo toàn khối lượng
Nắm được sơ lược về định luật bảo toàn khối lượng và giải thích được dịnh luật trên cơ sở nguyên tử

+ Dụng cụ: Cân đĩa, cốc thuỷ tinh, Bảng phụ
+ Hoá chất: NaOH và dd CuCO3
+ Tranh vẽ: hình 2.7


16./ Phương trình hoá học
Khái niệm PTHH, Nắm chắc các bước lập PTHH. Nêu được ý nghĩa của PƯHH

+ Dụng cụ: Bộ mô hình phân tử rỗng, bảng phụ




17./ Bài luyện tập 3
Củng cố khái niệm vế PTHH, rèn kỹ năng viết PTHH

+ Dụng cụ: bảng phụ





Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
18./ Mol
Hiểu khái niệm mol, khối lượng mol và thể tích mol của chất khí ở điều kiện bình thường và điều kiện tiêu chuẩn
SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học, 350 bài toán khó hoá 8, Kiến thức cơ bản và nâng cao hoá THCS, Sổ tay hoá THCS
+ Tranh vẽ: hình vẽ 3.1,
+ Dụng cụ: bảng phụ




19./ Chuyển đổi giữa khối thể tích và lượng chất
Nắm được công thức và vận dụng giải các bài tập liện quan đền lượng chất, khối lượng mol và thể tích chất khí.
Rèn kỹ năng viết PTHH và giải táo hoá

+ Dụng cụ: Bảng phụ


20./ Tỷ khối của chất khí
Hiểu được khái niệm và công thức tính tỷ khối chất khí đối. Vận dụng giải các bài tập có liện quan đền tỷ khối.

+ Dụng cụ: Bảng phụ ghi đề bài tập




21./ Tính theo công thức hoá học
Củng cố các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng. Kỹ năng viết công thức hoá học, và tính theo công thức hoá học.

+ Dụng cụ: Bảng phụ ghi đề bài tập


22./ Tính theo phương trình hoá học
Củng cố các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng. Kỹ năng viết PTHH, và tính theo công thức hoá học.

+ Dụng cụ: Bảng phụ ghi đề bài tập




23./ Bài luyện tập 4
Củng cố các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng. Kỹ năng viết công thức hoá học, PTHH, và tính theo công thức hoá học.

+ Dụng cụ: Bảng phụ ghi đề bài tập





Chương 4: OXI - KHÔNG KHÍ
24. Tinh chất oxi
Biết tính chất vật lý.
Thông qua các thí nghiệm nắm được các tính chất hóa học của Oxi.
Rèn kỹ năng thí nghiệm viết PTHH.

SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học, 350 bài toán khó hoá 8, Kiến thức cơ bản và nâng cao hoá THCS, Sổ tay hoá THCS
+ Dụng cụ: Muôi đốt, bình thủy tinh, diêm quẹt.
+ Hoá chất: Oxi, sắt, photpho, lưu huỳnh.


25. Sự Oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dụng của oxi
Nắm đuợc khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, và các ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.

+ Dụng cụ: Bảng phụ.
+ Tranh vẽ: các ứng dụng của Oxi


26. Oxít
Nắm được Oxít là gì, phân loại Oxít, Công thức chung và cách gọi tên của Oxit.

Phiếu học tập, bảng phụ


27.Điều chế oxi - Phản ứng phân hủy.
Nắm được các phương pháp điều chế, các chất giàu Oxi dùng làm nguyên liệuđiều chế oxi trong phòng thí nghiệm hay trong công nghiệp.

Bộ dụng cụ thí nghiệm hóa 8, bình điện phân, hóa chất: KMnO4, KClO3...


28. Không khí - Sự cháy.
Xác định được thành phần % thể tích khí oxi trong không khí qua thí nghiệm, phân biệt sự cháy, sự oxi hóa chậm.

Bộ dụng cụ xác định thành phần % khí oxi.tranh vẽ ô nhiễm khí quyển.


29. Bài luyện tập 5
Hệ thống lại kiến thức về những tính chất và điều chế Oxi, thành phần của không khí,định nghĩa và phân loại oxit, sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy .

Phiếu học tập, bảng phụ


30. Bài thực hành 4
Kiểm tra kiến thức bằng thực nghiệm: điều chế oxi, phương pháp thu oxi, tính chất của oxi.


Dụng cụ:Đèn cồn, ống nghiệm, muôi sắt, chậu thuỳ tinh bình tam giác, ống dẫn.
Hoá chất: KMnO4, nước, Lưu huỳnh, than.




Chương 5: HIDRO - NƯỚC
31.Tính chất - Ứng dụng của Hidro
Hs biết được các tính chất vật lý và tính chất hoá học của hiđro.
SGK, SGV, STK, Trắc nghịêm hoá học, 350 bài toán khó hoá 8, Kiến thức cơ bản và nâng cao hoá THCS, Sổ tay hoá THCS
-Dụng cụ:1 lọ nút mài thu khí oxi,đèn cồn ,bình kíp,thau,vòi vuốt nhọn , 1 cốc thuỷ tinh nhỏ ,giá thí nghiệm sắt,2 ống nghiệm to và 5 ống nghiệm nhỏ
-Hoá chất:KMnO4, Zn , dd HCl đặc


32.Phản ứng Oxi hóa - Khử
Hs biết và hiểu tính khử của hiđro,tác dụng với oxi ở dạng hợp chất, phản ứng toả nhiệt. Biết các ứng dụng của Hiđro. Biết làm thí nghiệm cho hiđro tác dụng với CuO

Dụng cụ: ống nghiệm, ống thuỷ tinh lớn , nút cao su có ống dẫn khí, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, diêm, khay nhựa,
-Hoá chất: Zn, HCl, CuO , H2O


33.Điều chế Hidro - Phản ứng thế
Sự khử , sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng oxi hoá - khử và tầm quan trọng của nó.
Phân biệt được: chất khử , chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong các phản ứng.

Dụng cụ: Vali dụng cụ thí nghiệm 8
Hóa chất: HCl, Zn, bảng phụ.



34.Bài luyện tập 6
HS nắm được cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Nắm được phản ứng thế là gì? Cho ví dụ


Dụng cụ:ống nghiệm,nút cao su có ống thuỷ tinh xuyên qua, diêm ,kẹp . bình kíp, ,ống dẫn ( có thể có ống vuốt nhọn ), chậu chứa nước.
Hoá chất: Zn ,dd HCl đ .H2O.


35.Bài thực hành 5
Hs ôn lại những kiến thức cơ bản của chương như: Tính chất và điều chế Hiđro, PƯ thế, sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, PƯ oxi hoá- khử.

Dụng cụ: Vali dụng cụ thí nghiệm 8
Hóa chất: HCl, Zn, bảng phụ


36. Nước
Phân tích thành phần của nước, tìm hiểu tính chất vật lý và hóa học của nước. Vai trò của nước đối với con người.

Dụng cu: giá sắt, kẹp sắt,đèn cồn,3 ống nghiệm ,1 ống thuỷ tinh chữ V (gấp khúc), 1 ống dẫn khí có vuốt nhọn, muỗng sắt
Hoá chất : Zn ,HCl , CuO.


37.Axit - Bazo - Muối
Khái niệm, công thức, phân loại và tên gọi của các hợp chất: Bazo, Axit, Muối

Bảng phụ, bảng các axit và gốc axit


38. Bài luyện tập 7
Củng cố thành p
No_avatar

Lương Sơn ah? anh tải bai nầy về cốt là tặng chú 2 điẻm vào tài khoản thoi day nha

Nhưng nếu ai mà cần thì nó cũng rất có giá trị đấy!

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓