Số học 6 Ktra ĐGGHKI.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nay Khơng
Ngày gửi: 18h:48' 20-10-2026
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nay Khơng
Ngày gửi: 18h:48' 20-10-2026
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ IA SAO
Trường THCS Lê Lợi
Tổ: TN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I,NĂM HỌC 2026-2027
MÔN: TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết
dụng
dụng
2
1
0,5đ
0,5đ
Nội dung/
đơn vị kiến
Nhiều lựa chọn
thức
Biết Hiểu Vận
dụng
1 Chương 1.Số tự nhiên 3
I. Tập và tập hợp
0,75đ
hợp các các số tự
Số tự
nhiên. Thứ tự
nhiên trong tập hợp
các số tự
nhiên
2.Các phép
2
tính với số 0,5đ
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
2 Chương Tính chia
4
1
1
II. Tính hết trong tập 1đ
0,25đ 0,25đ
chia hết hợp các số
trong
tự nhiên. Số
Tập hợp nguyên tố.
các số Ước chung
tự nhiên và bội
chung
3 Chương 1.Tập hợp
III. Số các số
0,25đ
nguyên nguyên
T Chủ đề/
T chương
1
0,5đ
0,25đ
Tổng
Tự luận
Hiểu
Vận
dụng
Biết
3
5
1
0,5đ
1
0,5
2
1
1
0,5đ
1
0,5đ
5
2
1đ
Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Vận
dụng
2
27,5%
20%
4
1
2,5%
2. Phép cộng 1
và phép trừ 0,25đ
số nguyên
Tổng số câu
10
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
3
30
1
1
0,25đ
2
0,5đ
1
0,25đ
2
4
2
20
2
0
2
2
20
2
1
0,5đ
1
0,5đ
2
3
2
22,5%
3
3
30
3
12
4
40
10
3
30
8
3
30
30
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
T Chủ đề/
T chương
1 Chươn
g I. Số
tự
nhiên
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
1. Số
tự
nhiên
và tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên
2. Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết
Hiểu Vận
dụng
dụn
dụn
g
g
Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được tập hợp 1,2,3
các số tự nhiên.
(TD)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số
tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các
chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được thứ tự
4,5
thực hiện các phép tính.
(TD)
Vận dụng:
– Thực hiện được các
phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự
nhiên.
Câu
13b,c
(TD)
Tự luận
Biết
Hiể
u
Vậ
n
dụn
g
Bài
1a,b
(TD
)
Câu
16
(TD)
Câu
15
(GQ
VĐ)
Bài
2a
(G
QV
Đ
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
2 Chươn
g II.
Tính
chia
1. Tính
chia
hết
trong
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các
phép tính.
Nhận biết :
Câu
– Nhận biết được quan hệ 6,7,8,
chia hết, khái niệm ước và
9
bội.
(TD)
Câu
13a
(TD)
hết
trong
tập hợp
số tự
nhiên
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố.
Ước
chung
và bội
chung
– Nhận biết được khái
niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân
số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến
thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc)
Câu
10
(GQ
VĐ)
Câu
13d
(GQ
VĐ)
Câu
17
(TD
)
Bài
2b
(G
QV
Đ)
3 Chươn
g III.
Số
nguyên
(ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
1. Tập Nhận biết:
hợp
– Nhận biết được một số
các số là số nguyên dường, số
nguyên nguyên âm.
Thông hiểu:
– Mô tả được tập hợp các
số nguyên, biếu diễn được
số nguyên trên trục số.
Vận dụng
– Chỉ được đâu là số
nguyên dương, số nguyên
âm trên trục số. Lấy được
ví dụ về số nguyên
dương, số nguyên âm
trong thực tế.
2.
Nhận biết
Phép
– Nhận biết được một
cộng
phép tính là phép cộng
và
hay phép trừ của một số
phép
nguyên.
trừ số
Thông hiểu
nguyên – Thực hiện được phép
tính cộng, trừ cơ bản
trong tập hợp các số
nguyên.
– Giải quyết được một số
bài toán phức tạp trong
Câu
11
(TD)
Câu
12
(TD)
Câu
14a
(TD)
Câu
14b
(TD)
Câu
14c
(GT
TH)
Câu
18(T
D)
Bài
3a
(GT
TH)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
một biểu thức.
Vận dụng
– Giải quyết được một số
bài toán như số tiền nợ, số
tiền có, năm trước công
nguyên, năm sau công
nguyên, nhiệt độ dưới độ
C, trên độ C….
Câu
14d
(GQ
VĐ)
12
3
30
2
2
20
Bài
3b
(G
QV
Đ)
4
2
20
3
3
30
Trường THCS Lê Lợi
Tổ: TN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I,NĂM HỌC 2026-2027
MÔN: TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết
dụng
dụng
2
1
0,5đ
0,5đ
Nội dung/
đơn vị kiến
Nhiều lựa chọn
thức
Biết Hiểu Vận
dụng
1 Chương 1.Số tự nhiên 3
I. Tập và tập hợp
0,75đ
hợp các các số tự
Số tự
nhiên. Thứ tự
nhiên trong tập hợp
các số tự
nhiên
2.Các phép
2
tính với số 0,5đ
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
2 Chương Tính chia
4
1
1
II. Tính hết trong tập 1đ
0,25đ 0,25đ
chia hết hợp các số
trong
tự nhiên. Số
Tập hợp nguyên tố.
các số Ước chung
tự nhiên và bội
chung
3 Chương 1.Tập hợp
III. Số các số
0,25đ
nguyên nguyên
T Chủ đề/
T chương
1
0,5đ
0,25đ
Tổng
Tự luận
Hiểu
Vận
dụng
Biết
3
5
1
0,5đ
1
0,5
2
1
1
0,5đ
1
0,5đ
5
2
1đ
Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Vận
dụng
2
27,5%
20%
4
1
2,5%
2. Phép cộng 1
và phép trừ 0,25đ
số nguyên
Tổng số câu
10
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
3
30
1
1
0,25đ
2
0,5đ
1
0,25đ
2
4
2
20
2
0
2
2
20
2
1
0,5đ
1
0,5đ
2
3
2
22,5%
3
3
30
3
12
4
40
10
3
30
8
3
30
30
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
T Chủ đề/
T chương
1 Chươn
g I. Số
tự
nhiên
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
1. Số
tự
nhiên
và tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên
2. Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết
Hiểu Vận
dụng
dụn
dụn
g
g
Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được tập hợp 1,2,3
các số tự nhiên.
(TD)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số
tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các
chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được thứ tự
4,5
thực hiện các phép tính.
(TD)
Vận dụng:
– Thực hiện được các
phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự
nhiên.
Câu
13b,c
(TD)
Tự luận
Biết
Hiể
u
Vậ
n
dụn
g
Bài
1a,b
(TD
)
Câu
16
(TD)
Câu
15
(GQ
VĐ)
Bài
2a
(G
QV
Đ
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
2 Chươn
g II.
Tính
chia
1. Tính
chia
hết
trong
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các
phép tính.
Nhận biết :
Câu
– Nhận biết được quan hệ 6,7,8,
chia hết, khái niệm ước và
9
bội.
(TD)
Câu
13a
(TD)
hết
trong
tập hợp
số tự
nhiên
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố.
Ước
chung
và bội
chung
– Nhận biết được khái
niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân
số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến
thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc)
Câu
10
(GQ
VĐ)
Câu
13d
(GQ
VĐ)
Câu
17
(TD
)
Bài
2b
(G
QV
Đ)
3 Chươn
g III.
Số
nguyên
(ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
1. Tập Nhận biết:
hợp
– Nhận biết được một số
các số là số nguyên dường, số
nguyên nguyên âm.
Thông hiểu:
– Mô tả được tập hợp các
số nguyên, biếu diễn được
số nguyên trên trục số.
Vận dụng
– Chỉ được đâu là số
nguyên dương, số nguyên
âm trên trục số. Lấy được
ví dụ về số nguyên
dương, số nguyên âm
trong thực tế.
2.
Nhận biết
Phép
– Nhận biết được một
cộng
phép tính là phép cộng
và
hay phép trừ của một số
phép
nguyên.
trừ số
Thông hiểu
nguyên – Thực hiện được phép
tính cộng, trừ cơ bản
trong tập hợp các số
nguyên.
– Giải quyết được một số
bài toán phức tạp trong
Câu
11
(TD)
Câu
12
(TD)
Câu
14a
(TD)
Câu
14b
(TD)
Câu
14c
(GT
TH)
Câu
18(T
D)
Bài
3a
(GT
TH)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
một biểu thức.
Vận dụng
– Giải quyết được một số
bài toán như số tiền nợ, số
tiền có, năm trước công
nguyên, năm sau công
nguyên, nhiệt độ dưới độ
C, trên độ C….
Câu
14d
(GQ
VĐ)
12
3
30
2
2
20
Bài
3b
(G
QV
Đ)
4
2
20
3
3
30
 








Các ý kiến mới nhất