Số 0 trong phép trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lương
Ngày gửi: 23h:08' 02-12-2016
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lương
Ngày gửi: 23h:08' 02-12-2016
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN
DỰ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2016
TOÁN
PPCT: 42 Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I. MỤC TIÊU
-Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ,0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó
-Biết thực hiện phép trừ có số 0. Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
-HS cẩn thận làm bài tính toán chính xác
II. CHUẨN BỊ
- GV:Tranh mô hình bài học,tranh bài tập 3
-HS: sách, bảng con,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1/Ổn định 1’
2/Bài cũ 4’
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Lớp làm bảng con
-GV nhận xét tuyên dương.
3/Bài mới 30’
a/Giới thiệu bài-Trực tiếp ghi bảng
b/Giảng bài
Hoạt động 1:Bài mới
Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau:
* 1 – 1 = 0: Cô lấy 1 bông hoa, tặng cho bạn 1 bông hoa. Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
- Em làm thế nào?
Em hãy lập phép tính.
-GV ghi bảng 1 – 1 = 0
* 3 – 3 = 0: Quan sát tranh,nêu đề toán?
- Muốn biết trong lồng còn mấy con vịt em làm thế nào? Lập phép tính?
-GV ghi bảng: 3 – 3 = 0
* Tương tự:
Cho HS làm: 4 – 4 , 2 – 2
- Qua một số phép tính vừa thực hiện. Bạn nào cho cô biết: Một số trừ đi chính số đó sẽ như thế nào?
- Vậy muốn biết một số trừ đi không sẽ ra sao? cô mời các bạn cùng theo dõi.
* Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
* 4 – 0 = 4: Dựa vào hình vẽ, em hãy nêu bài toán.
-Vậy có bao nhiêu hình vuông?
Vậy có 4 hình vuông, không lấy đi hình vuông nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông?
-GV ghi bảng
* 5 – 0 = 5: Tương tự như trên, cho HS nêu bài toán và rút ra: 5 – 0 = 5
-GV ghi bảng
* Tương tự:
Cho HS làm: 3 – 0, 2 – 0
- Qua một số phép tính vừa thực hiện. Bạn nào cho cô biết: Một số trừ đi 0 cho kết quả như thế nào?
Vừa rồi các em đã được nắm: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó. Vậy các em phải ghi nhớ điều này để vận dụng làm bài tập chính xác.
- Cho HS đọc: 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0
4 – 0 = 4 5 – 0 = 5
Nghỉ giữa tiết
- Để xem các bạn nắm kiến thức đã học không. Cô mời các bạn cùng qua bài tập.
Hoạt động 2:HDHS làm bài tập
Bài 1: Tính
-Cho Hs trả lời miệng
-Nhận xét bài của HS
- Các em hãy nhận xét: Cột 1: Một số trừ đi 0 thì như thế nào?
Cột 2: Một số trừ đi chính số đó thì như thế nào?
Bài 2: Tính( cột 1, 2)
GV HD: vận dụng kiến thức các bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để làm BT
-Cho HS làm bảng nhóm
-Lên trình bày –Nhận xét bài của HS
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
-Nêu yêu cầu bài?
-HD, cho HS làm vào phiếu bài tập
-Thu phiếu kiểm tra nhận xét bài của HS
4/Củng cố 4’
- Trò chơi “Đi tìm ẩn số”
3 + 0 = ... 3 – 3 = ... 4 – 0 = ...
HD chơi và cho HS chơi
-GV hệ thống lại bài
-Nhận xét chung giờ học
5/Dặn dò 1’
-Học bài và chuẩn bị bài:Luyện tập
-2 Hs làm: 5 5
2 4
3 1
- Lớp làm BC:
5 – 2 – 1 = 2 5 – 2 – 2 = 1
-Lớp nhận xét
-Nhắc tựa bài
-Còn 0 bông hoa
- Làm tính trừ
-HS nêu phép tính 1 – 1 = 0
- HS theo dõi, đọc
-HS nêu bài toán: Có 3 con vịt trong lồng, chạy ra 3 con vịt. Hỏi trong lồng còn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất