Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Số 0 trong phép trừ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:17' 23-01-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó.
-Biết thực hiện phép trừ có số 0.
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
-Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ TH Toán, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy học:
TG
ND
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’

3’



30’






















































4’
A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:


C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
*Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = Kết luận:
Một số trừ đi chính nó thì bằng 0.






3. Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a.G/thiệu phép trừ: 4 – 0=4
b.G/thiệu phép trừ: 5 – 0 = 5(H/ dẫn tương tự)
Kết luận:


*Nghỉ
4.Thựchành:
Bài 1: Tính





Bài 2: Tính




Bài 3: Viết phép tính thích hợp






D. Củng cố-Dặn dò



Yêu cầu HS điền dấu thích hợp.
4 – 2…2 3 + 1…5
GV nhận xét

Số 0 trong phép trừ





Treo tranh cho HS quan sát
-Có 1 con bướm, bớt đi 1 con bướm. Hỏi còn lại mấy con vịt?
Viết: 1 – 1 = 0
-Có 3 con gà, bớt đi 3 con gà. Hỏi còn lại mấy con gà?
-Ta làm phép tính gì?
Viết: 3 - 3 = 0
GV lấy ví dụ khác tương tự:
2 – 2 = 0; 4 – 4 = 0

-Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông? (không bớt đi hình vuông nào là bớt 0 hình vuông)
Vậy 4 trừ 0 bằng mấy?
Viết: 4 – 0 = 4




Kết luận: Một số trừ đi 0 thì bằng chính nó.
(chính số đó)


Bài 1: Tính
1 – 0 = 1 1 – 1 = 0 5– 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
Bài 2: Tính
4 + 1 = 2 + 0 =
4 + 0 = 2 – 2 =
4 – 0 = 2 – 0 =
GV nhận xét biểu dương.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán, trả lời bài toán và viết phép tính thích hợp.




Hôm nay học bài gì?
HS nhắc lại kết luận.
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn về ôn lại bài vừa học.
Chuẩn bị tiết sau.
HS hát.

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con.









2 HS nêu lại bài toán.

Còn 0 con.

HS đọc.
2 HS nêu lại bài toán.
Còn 0 con.
- Tính trừ: 3 - 3 = 0
HS đọc

HS đọc
HS nhắc lại kết luận.


Còn 4 hình vuông.


4 – 0 = 4
HS đọc.




HS đọc
HS nhắc lại kết luận.

HS hát.

HS nêu yêu cầu bài 1
HS làm vào SGK.
HS nối tiếp đọc kết quả.



HS nêu yêu cầu của bài 2
HS lên làm.
HS làm vào bảng con.
Nhận xét bài của bạn.

HS nêu yêu cầu của bài 3

HS nêu bài toán
-Lập phép tính
a.
3
-
3
=
 
Gửi ý kiến