Tìm kiếm Giáo án
Số 0 trong phép nhân và phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:30' 13-11-2018
Dung lượng: 15.7 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:30' 13-11-2018
Dung lượng: 15.7 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Giáo án toán lớp 2.
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/MỤC TIÊU:
Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Biết số 0 nào chia cho số nào khác không cũng bằng 0.
Biết không có phép chia cho 0.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
1/ giáo viên: bộ thực hành toán.
2/ học sinh: vở ô li, sgk.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1/ ổn định tổ chức lớp.
2/ tiến trình giờ dạy
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
A.Kiểm tra bài cũ.
2x1= ; 3x1= ; 4x1= ;
2:1= ; 3:1= ; 4:1= ;
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học.
2. Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0.
Nêu phép nhân 0x2 và yêu cầu hs chuyển phép nhân này thành tổng tương ứng.
Vậy 0x2 bằng mấy?
Tến hành tương tự với phép tính 0x3
Vậy 0x3 bằng mấy?
Từ các phép tính 0x2;0x3=0 các em có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0 với 1 số khác?
Gv ghi bảng:
2x0 = ; 3x0=
Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt?
Kết luận:
- số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
- số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
3. Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
Gv nêu phép tính 0x2=0.
Yêu cầu hs dựa vào phép nhân trên để lập ra phép chia tương ứng có số bị chia là 0.
Vậy từ 0x2=0 ta có phép chia 0:2=0.
Tương tự như trên gv nêu phép tính 0x5=0.
Yêu cầu học sinh dựa vào phép nhân để lập thành phép chia.
Vậy từ 0x5=0 ta có phép chia 0:5=0.
từ các phép tính trên,các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số bị chia là 0.
Kết luận:số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Lưu ý không có phép chia cho 0.
4. Thực hành.
Bài 1.Tính nhẩm.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 2.Tính nhẩm.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 3.Số.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 4. Tính.
Tính 2:2x0=0
Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu ?
Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như thế nào?
Hs làm vào vở.
Gv nhận xét sửa sai.
5. Củng cố, dặn dò.
Nêu các kết luận trong bài.
Gv nhận xét tuyên dương.
Về nhà học bài cũ, làm bài tập.
2x1=2;3x1=3;4x1=4
2:1=2 ; 3:1=3 ; 4:1=4
0x2=0+0=0
0x2=0
0x3=0+0+0=0
0x3=0
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
2x0=0 ; 3x0=0
Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0.
Hs nhắc lại.
Hs nêu phép tính 0:2=0
Hs nêu
Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0.
Hs nối tiếp nhau nhắc lại.
Hs làm miệng theo cột.
0x4=0;0x2=0;3x0=0;0x1=0
4x0=0;2x0=0;3x0=0;1x0=0
Hs tính nhẩm nhanh.
0:4=0;0:2=0;0:3=0;0:1=0
Hs lên bảng làm,cả lớp làm vào bảng con.
0x5=0 ; 3x0=0
0:5=0 ; 0:3=0
Có 2 dấu tính.
Ta thực hiện từ trái sang phải.
2:2x0=1x0=0
5:5x0=1x0=0
0:3x3=0x3=0
0:4x1=0
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/MỤC TIÊU:
Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Biết số 0 nào chia cho số nào khác không cũng bằng 0.
Biết không có phép chia cho 0.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
1/ giáo viên: bộ thực hành toán.
2/ học sinh: vở ô li, sgk.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1/ ổn định tổ chức lớp.
2/ tiến trình giờ dạy
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
A.Kiểm tra bài cũ.
2x1= ; 3x1= ; 4x1= ;
2:1= ; 3:1= ; 4:1= ;
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học.
2. Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0.
Nêu phép nhân 0x2 và yêu cầu hs chuyển phép nhân này thành tổng tương ứng.
Vậy 0x2 bằng mấy?
Tến hành tương tự với phép tính 0x3
Vậy 0x3 bằng mấy?
Từ các phép tính 0x2;0x3=0 các em có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0 với 1 số khác?
Gv ghi bảng:
2x0 = ; 3x0=
Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt?
Kết luận:
- số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
- số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
3. Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
Gv nêu phép tính 0x2=0.
Yêu cầu hs dựa vào phép nhân trên để lập ra phép chia tương ứng có số bị chia là 0.
Vậy từ 0x2=0 ta có phép chia 0:2=0.
Tương tự như trên gv nêu phép tính 0x5=0.
Yêu cầu học sinh dựa vào phép nhân để lập thành phép chia.
Vậy từ 0x5=0 ta có phép chia 0:5=0.
từ các phép tính trên,các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số bị chia là 0.
Kết luận:số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Lưu ý không có phép chia cho 0.
4. Thực hành.
Bài 1.Tính nhẩm.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 2.Tính nhẩm.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 3.Số.
Gv nhận xét sửa lại.
Bài 4. Tính.
Tính 2:2x0=0
Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu ?
Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như thế nào?
Hs làm vào vở.
Gv nhận xét sửa sai.
5. Củng cố, dặn dò.
Nêu các kết luận trong bài.
Gv nhận xét tuyên dương.
Về nhà học bài cũ, làm bài tập.
2x1=2;3x1=3;4x1=4
2:1=2 ; 3:1=3 ; 4:1=4
0x2=0+0=0
0x2=0
0x3=0+0+0=0
0x3=0
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
2x0=0 ; 3x0=0
Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0.
Hs nhắc lại.
Hs nêu phép tính 0:2=0
Hs nêu
Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0.
Hs nối tiếp nhau nhắc lại.
Hs làm miệng theo cột.
0x4=0;0x2=0;3x0=0;0x1=0
4x0=0;2x0=0;3x0=0;1x0=0
Hs tính nhẩm nhanh.
0:4=0;0:2=0;0:3=0;0:1=0
Hs lên bảng làm,cả lớp làm vào bảng con.
0x5=0 ; 3x0=0
0:5=0 ; 0:3=0
Có 2 dấu tính.
Ta thực hiện từ trái sang phải.
2:2x0=1x0=0
5:5x0=1x0=0
0:3x3=0x3=0
0:4x1=0
 








Các ý kiến mới nhất