sinh hoc 8 . CHỦ ĐỀ VẬN ĐỘNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích
Ngày gửi: 15h:00' 08-10-2020
Dung lượng: 40.9 KB
Số lượt tải: 1057
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích
Ngày gửi: 15h:00' 08-10-2020
Dung lượng: 40.9 KB
Số lượt tải: 1057
Chủ đề: VẬN ĐỘNG(Tiết7,8,9,10,11,12)
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết: Mô tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương ngay trên cơ thể của mình; cấu tạo một xương dài; xác định được thành phần hoá học của xương; cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ;nguyên nhân của sự mỏi cơ;sự khác nhau giữa bx người và thú;các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
- Hiểu: Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân;khả năng lớn lên và chịu lực của xương; chứng minh được tính đàn hồi và cứng rắn của xương;.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của sự co cơ;cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ;Tiến hoá của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương;các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
- Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân biệt các loại khớp; Biết cách ăn uống hợp lí để xương pháttriển tốt, giúpđỡ người già tránh té ngã;hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động;biết cách luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ;Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu niên;Sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát, thực hành.
3) Thái độ
- Giáo dục hs yêu thích môn sinh, bản thân
4) Định hướng phát triển năng lực.
- Năng lực tri thức về sinh học kiến thức về hệ vận động: bộ xương, hệ cơ người, các thao tác sơcứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
- Năng lực nghiên cứu: quan sát, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. Thực hành
II. Bảng mô tả
CHỦ ĐỀ/ TÊN BÀI
MỨC ĐỘ
KN/NL CẦN
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
VD CAO
BỘ XƯƠNG
Mô tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương ngay trên cơ thể của mình.
Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân.
Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân biệt các loại khớp.
Phát triển cho học sinh năng lực hợp tác làm việc nhóm.
quan sát, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
Mô tả được cấu tạo một xương dài; xác định được thành phần hoá học của xương.
Giải thích được khả năng lớn lên và chịu lực của xương; chứng minh được tính đàn hồi và cứng rắn của xương.
Biết cách ăn uống hợp lí để xương ptriển tốt, giúpđỡ người già tránh té ngã.
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
Mô tả được cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
Hiểu được t.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của sự co cơ.
giải thích được các hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động.
HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
Hiểu được cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ.
Luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ.
TIẾN HÓA CỦA HỆ VẬN ĐỘNG – VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
Nêu được sự khác nhau giữa bx người và thú
Tiến hoá của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương.
Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu niên.
TH: TẬP SƠ CỨU VÀ BĂNG BÓ CHO NGƯỜI GÃY XƯƠNG
Biết các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
Hiểu các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
Sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
III. Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết: Mô tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương ngay trên cơ thể của mình; cấu tạo một xương dài; xác định được thành phần hoá học của xương; cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ;nguyên nhân của sự mỏi cơ;sự khác nhau giữa bx người và thú;các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
- Hiểu: Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân;khả năng lớn lên và chịu lực của xương; chứng minh được tính đàn hồi và cứng rắn của xương;.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của sự co cơ;cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ;Tiến hoá của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương;các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
- Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân biệt các loại khớp; Biết cách ăn uống hợp lí để xương pháttriển tốt, giúpđỡ người già tránh té ngã;hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động;biết cách luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ;Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu niên;Sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát, thực hành.
3) Thái độ
- Giáo dục hs yêu thích môn sinh, bản thân
4) Định hướng phát triển năng lực.
- Năng lực tri thức về sinh học kiến thức về hệ vận động: bộ xương, hệ cơ người, các thao tác sơcứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
- Năng lực nghiên cứu: quan sát, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. Thực hành
II. Bảng mô tả
CHỦ ĐỀ/ TÊN BÀI
MỨC ĐỘ
KN/NL CẦN
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
VD CAO
BỘ XƯƠNG
Mô tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương ngay trên cơ thể của mình.
Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân.
Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân biệt các loại khớp.
Phát triển cho học sinh năng lực hợp tác làm việc nhóm.
quan sát, năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
Mô tả được cấu tạo một xương dài; xác định được thành phần hoá học của xương.
Giải thích được khả năng lớn lên và chịu lực của xương; chứng minh được tính đàn hồi và cứng rắn của xương.
Biết cách ăn uống hợp lí để xương ptriển tốt, giúpđỡ người già tránh té ngã.
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
Mô tả được cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
Hiểu được t.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của sự co cơ.
giải thích được các hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động.
HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
Hiểu được cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ.
Luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ.
TIẾN HÓA CỦA HỆ VẬN ĐỘNG – VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
Nêu được sự khác nhau giữa bx người và thú
Tiến hoá của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương.
Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu niên.
TH: TẬP SƠ CỨU VÀ BĂNG BÓ CHO NGƯỜI GÃY XƯƠNG
Biết các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
Hiểu các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
Sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
III. Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “
 









Các ý kiến mới nhất