Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:55' 07-09-2014
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 12h:55' 07-09-2014
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
§7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- HS hiểu được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
2. Kỹ năng:
- HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
3. Thái độ:
- HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, Phần màu, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên.
- HS: SGK, Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết.
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: 6A3:…………… 6A4:……………
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy viết các tổng sau thành tích: 3+3+3+3; a+a+a+a+a+a
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (17’)
Hãy viết gọn tích sau: 6.6.6.6.6.6.6= ?
x.x.x.x.x.= ?
67 đọc là: 6 lũy thừa 7
6 mũ 7
lũy thừa bậc 7 của 6
- Tương tự, hãy đọc: b4 ; m9 ; an
Vậy lũy thừa bậc n của a là gì?
- Với 67 thì 6 là cơ số, 7 là số mũ
Vậy với an thì đâu là cơ số? Đâu là số mũ ?
- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
- GV treo bảng phụ ?1
- Gọi HS lên điền vào ô trống
- GV nhấn mạnh : lũy thừa với số mũ tự nhiên 0) , số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau
- Aùp dụng:( bảng phụ)
Viết như sau đúng hay sai? Vì sao?
23 = 2.3
Tính: 22; 23; 32; 33
- Cho HS hoạt động nhóm bài 58a, 59b / 28 SGK
- Treo bảng nhóm cho HS nhận xét lẫn nhau
- GV treo bảng phụ ghi sẵn 10 số tự nhiên đầu tiên với bình phương, lập phương của nó.
67
x5
-HS đọc 3 cách
-HS phát biểu như SGK
- Với an thì a là cơ số , n là số mũ
- HS lên điền và đọc phần lũy thừa
23 = 2.3 sai
vì 23 = 2.2.2 = 8
2.3 = 6
22 = 2.2 = 4
23 = 2.2.2 = 8
32 = 3.3 = 9
33 = 3.3.3 = 27
- HS ghi vào bảng nhóm kết quả
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ: 6.6.6.6.6.6.6 = 67
x.x.x.x.x = x5
.
Định nghĩa: SGK/ 26
an = a.a…..a (n 0)
n thừa số a
Tổng quát: số mũ
Cơ số an
Lũy thừa
?1: Điền số vào ô trống cho đúng.
an
a
n
Giá trị
72
7
2
49
23
2
3
8
34
3
4
81
Chú ý:
a2: a bình phương.
a3: a lập phương.
Quy ước: a1 = a
Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (13’)
Viết tích của 2 lũy thừa thành 1 lũy thừa:
23. 23 = ?
a4. a3 = ?
- Qua 2 ví dụ trên, em có nhận xét gì về số mũ và cơ số của các lũy thừa?
- Vậy muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
- Aùp dụng:
Tính: 6.6.6.3.2
100.10.10.10
-GV cho HS trả lời ?2.
=
 









Các ý kiến mới nhất