Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm trà my
Ngày gửi: 15h:15' 12-09-2021
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: phạm trà my
Ngày gửi: 15h:15' 12-09-2021
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
( a+b):c= a:c+b:c
( a-b ):c=a:c -b:c
1.viết dạngtổngquátcủacácsố sau
a.số chia hết cho 2 dư 1
b.số chia hết cho 3 dư 2
c.số chia hết cho 11
2. Tìmsốtự nhiên x biết
a. (17x+23):12=9
b. 732:( 57-135:x )=61
c.60:{x:[45-( 2.25-20)]}=2=
3. tínhtổngcácsố chia hết cho 3 có 2 chữsố
4.a.tìm sốtự nhiên n biết
1+2+3+…..+n=378
b.tìmsốtự nhiên x biết
2+4+6+…..+2n=110
c. tìmsốtự nhiên n biết
1+3+5+….+(2n+1)=225
5. lớp 6a mỗihọc sinh đềuphảihọctiếngpháphoặctiếng anh . biêtrằng 32 học sinh họctiếng anh , 24 học sinh họctiếngpháp, có 18 học sinh họccả 2 thứtiếng . tinh sốhọc sinh củalớp 6a
LýthuyếtLũythừavớisốmũtự nhiên
Như đãbiết
a+a+a+a+…+a=n.a ( có n số a)
vd : 3+3+3+3=
1. Lũythừavớisốmũtự nhiên
Lũythừabậc n của a làtíchcủa n thừasốbằng nhau, mỗithừasốbằng a:
an = a.a…..a (n thừasố a) (n khác 0)
a đượcgọilà cơ số.
n đượcgọilàsốmũ.
Bàitập 1:
a) 4 . 4 . 4 . 4 . 4
c) 2 . 4 . 8 . 8 . 8 . 8
b) 10 . 10 . 10 . 100
d) x . x . x . x
2. Nhân hai lũythừacùng cơ số
am. an = am+n
Khi nhân hai lũythừacùng cơ số, ta giữa nguyên cơ sốvàcộngcácsốmũ.
Vd: a4.a6 =
22 . 23 .24 =
3. Chia hai lũythừacùng cơ số
am : an = am-n (a ≠ 0 ; m ≠ 0)
Khi chia hai lũythừacùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ sốvàtrừcácsốmũ cho nhau.
255 : 253
220 : 215
4. Lũythừacủalũythừa
(am)n = am.n
Vídụ: (32)4 =
5. Nhân hai lũythừacùngsốmũ, khác sơ số
am . bm = (a.b)m
ví dụ : 33 . 43 =
6. Chia hai lũythừacùngsốmũ, khác cơ số
am : bm = (a : b)m
ví dụ : 84 : 44 =
7. Mộtvài quy ước
1n = 1 vídụ : 12017 = 1
a0 = 1vídụ : 20170 = 1
BÀI TẬP VÂN DỤNG
Bàitập1 : Tínhgiátrịcủacácbiểuthức sau.
a) a4.a6
b) (a5)7
c) (a3)4 . a9
d) (23)5.(23)4
Bàitoán 2 : Viếtcác thương sau dướidạngmộtlũythừa.
49 : 44
4
9−4
4
5
178 : 175
17
8−5
17
3
210 : 82=2
10
2
3
2
2
10
2
6
2
4
1810 : 310 =(18:3
10
6
10
275 : 813
27
5
3
3
5
3
15
81
3
3
4
3
3
12
27
5
81
3
3
15
3
12
3
3
10
6
10
2
10
4
59 : 253
5
9
5
2
3
5
9
5
6
5
3
410 : 643 =4
10
4
3
3
4
10
4
9=4
225 : 324
2
25
2
5
4
8
25
2
5.4
2
25
2
20
2
5
184 : 94
18:9
4
2
4
Bàitoán3 : Viếtcáctổng sau thànhmộtbình phương
a) 13 + 23
b) 13 + 23 + 33
c) 13 + 23 + 33 + 43
a.=1+8=9
3
2
b.=1+8+27=36
6
2
c.=1+8+27+64=100
10
2
Bàitoán4 : Tìm x N, biết.
a) 3x . 3 = 243
5
𝑥
5
2=125
c) 64.4x = 1024
d) 2x = 16
a
3
𝑥=81
3
4
x=
( a-b ):c=a:c -b:c
1.viết dạngtổngquátcủacácsố sau
a.số chia hết cho 2 dư 1
b.số chia hết cho 3 dư 2
c.số chia hết cho 11
2. Tìmsốtự nhiên x biết
a. (17x+23):12=9
b. 732:( 57-135:x )=61
c.60:{x:[45-( 2.25-20)]}=2=
3. tínhtổngcácsố chia hết cho 3 có 2 chữsố
4.a.tìm sốtự nhiên n biết
1+2+3+…..+n=378
b.tìmsốtự nhiên x biết
2+4+6+…..+2n=110
c. tìmsốtự nhiên n biết
1+3+5+….+(2n+1)=225
5. lớp 6a mỗihọc sinh đềuphảihọctiếngpháphoặctiếng anh . biêtrằng 32 học sinh họctiếng anh , 24 học sinh họctiếngpháp, có 18 học sinh họccả 2 thứtiếng . tinh sốhọc sinh củalớp 6a
LýthuyếtLũythừavớisốmũtự nhiên
Như đãbiết
a+a+a+a+…+a=n.a ( có n số a)
vd : 3+3+3+3=
1. Lũythừavớisốmũtự nhiên
Lũythừabậc n của a làtíchcủa n thừasốbằng nhau, mỗithừasốbằng a:
an = a.a…..a (n thừasố a) (n khác 0)
a đượcgọilà cơ số.
n đượcgọilàsốmũ.
Bàitập 1:
a) 4 . 4 . 4 . 4 . 4
c) 2 . 4 . 8 . 8 . 8 . 8
b) 10 . 10 . 10 . 100
d) x . x . x . x
2. Nhân hai lũythừacùng cơ số
am. an = am+n
Khi nhân hai lũythừacùng cơ số, ta giữa nguyên cơ sốvàcộngcácsốmũ.
Vd: a4.a6 =
22 . 23 .24 =
3. Chia hai lũythừacùng cơ số
am : an = am-n (a ≠ 0 ; m ≠ 0)
Khi chia hai lũythừacùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ sốvàtrừcácsốmũ cho nhau.
255 : 253
220 : 215
4. Lũythừacủalũythừa
(am)n = am.n
Vídụ: (32)4 =
5. Nhân hai lũythừacùngsốmũ, khác sơ số
am . bm = (a.b)m
ví dụ : 33 . 43 =
6. Chia hai lũythừacùngsốmũ, khác cơ số
am : bm = (a : b)m
ví dụ : 84 : 44 =
7. Mộtvài quy ước
1n = 1 vídụ : 12017 = 1
a0 = 1vídụ : 20170 = 1
BÀI TẬP VÂN DỤNG
Bàitập1 : Tínhgiátrịcủacácbiểuthức sau.
a) a4.a6
b) (a5)7
c) (a3)4 . a9
d) (23)5.(23)4
Bàitoán 2 : Viếtcác thương sau dướidạngmộtlũythừa.
49 : 44
4
9−4
4
5
178 : 175
17
8−5
17
3
210 : 82=2
10
2
3
2
2
10
2
6
2
4
1810 : 310 =(18:3
10
6
10
275 : 813
27
5
3
3
5
3
15
81
3
3
4
3
3
12
27
5
81
3
3
15
3
12
3
3
10
6
10
2
10
4
59 : 253
5
9
5
2
3
5
9
5
6
5
3
410 : 643 =4
10
4
3
3
4
10
4
9=4
225 : 324
2
25
2
5
4
8
25
2
5.4
2
25
2
20
2
5
184 : 94
18:9
4
2
4
Bàitoán3 : Viếtcáctổng sau thànhmộtbình phương
a) 13 + 23
b) 13 + 23 + 33
c) 13 + 23 + 33 + 43
a.=1+8=9
3
2
b.=1+8+27=36
6
2
c.=1+8+27+64=100
10
2
Bàitoán4 : Tìm x N, biết.
a) 3x . 3 = 243
5
𝑥
5
2=125
c) 64.4x = 1024
d) 2x = 16
a
3
𝑥=81
3
4
x=
 








Các ý kiến mới nhất