Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. School talks

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: ng thị hồng liên
Ngày gửi: 11h:27' 13-09-2015
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người


UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …
☺ VOCABULARY
A. READING
 crop (n)
fellow (n)
mùa vụ
bạn
plot of land (n)
take a rest (v)
mảnh đất nhỏ
nghỉ ngơi
peasant (n) (=farmer) nông dân
B. SPEAKING
transplant (v)
cấy
biology (n)
chemistry (n)
sinh học
hoá học
literature (n)
maths (n)
văn học
toán học
civic education (n)
giáo dục CD
physical education (n) thể dục
class meeting (n)
sinh hoạt lớp
physics (n)
vật lý
geography (n)
đại lý
tenth-grade student (n) HS lớp 10
history (n)
lịch sử
timetable (n)
thời khoá biểu
information technology(n) CN TT
C. LISTENING
cyclo (n) xe xích-lô



park (v)



đậu xe
district (n)
drop (v)
food stall (n)
immediately (adv)
occupation (n)
D. WRITING
choke (v)
cough (v)
crowded (adj)
dip (v)
discotheque (n)
fire exit (n)
gain height
in danger

land safely
quận
để (ai) xuống xe
quầy thực phẩm
ngay lập tức
nghề nghiệp

nghẹt thở (khói)
ho
đông đúc
lao xuống
vũ trường
lối thoát hiểm
tăng độ cao
trong tình trạng
nguy hiểm
hạ cánh an toàn
passenger (n)
pedal (v/n)

purchase (n)



overjoyed (adj)

relieved (adj)
scream in panic

seaside (n)
serve (v)
shake (v)
suddenly (adv)
hành khách
đạp/bàn đạp
(xe đạp)
vật/hàng hoá
mua được

vui mừng
khôn xiết
bớt căng thẳng
la, hét trong
hốt hoảng
bờ biển
phục vụ
rung, lắc
đột nhiên
E. LANGUAGE FOCUS
as soon as (conj) ngay khi

camp fire (n)

lửa trại
bean (n)
hạt đậu
creep into (v)
bò vào

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

1


flow (v)


(nước) chảy
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
stream (n) dòng suối
instead of (prep)
leap out of (v)
pea (n)
put out (v)
put up (v)
realise (v)
☺ GRAMMAR
thay vì
nhảy ra khỏi
hạt đậu Hà Lan
dặp tắt
dựng lên
nhận ra
tent (n)
waste of time (n)

wind (its way) (v)
cái lều
sự lãng phí
thời gian
lượn, uốn
(dòng chảy)
1. The present simple
a. Cách thành lập
- Câu khẳng định
- Câu phủ định
- Câu hỏi
b. Cách dùng chính




S + V(s/es);
S + do/does + not + V;
Do/Does + S + V?;




S + am/is/are
S + am/is/are + not
Am/Is/Are + S?
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
- Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong
câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,
every day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
- Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
2. Adverbs of frequency
always (luôn luôn), usually (thường thường), sometimes/occasionally (thỉnh
thoảng, đôi khi), often (thường), normally (thông thường), as a rule (như
thường lệ), never (không bao giờ)
Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU “to be”.
Ex: He usually goes to bed at 10 p.m.
He is often late for class.
* Lưu ý: As a rule đứng CUỐI câu.
3. The
 
Gửi ý kiến