Unit 2. School talks

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: ng thị hồng liên
Ngày gửi: 11h:27' 13-09-2015
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: ng thị hồng liên
Ngày gửi: 11h:27' 13-09-2015
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …
☺ VOCABULARY
A. READING
crop (n)
fellow (n)
mùa vụ
bạn
plot of land (n)
take a rest (v)
mảnh đất nhỏ
nghỉ ngơi
peasant (n) (=farmer) nông dân
B. SPEAKING
transplant (v)
cấy
biology (n)
chemistry (n)
sinh học
hoá học
literature (n)
maths (n)
văn học
toán học
civic education (n)
giáo dục CD
physical education (n) thể dục
class meeting (n)
sinh hoạt lớp
physics (n)
vật lý
geography (n)
đại lý
tenth-grade student (n) HS lớp 10
history (n)
lịch sử
timetable (n)
thời khoá biểu
information technology(n) CN TT
C. LISTENING
cyclo (n) xe xích-lô
park (v)
đậu xe
district (n)
drop (v)
food stall (n)
immediately (adv)
occupation (n)
D. WRITING
choke (v)
cough (v)
crowded (adj)
dip (v)
discotheque (n)
fire exit (n)
gain height
in danger
land safely
quận
để (ai) xuống xe
quầy thực phẩm
ngay lập tức
nghề nghiệp
nghẹt thở (khói)
ho
đông đúc
lao xuống
vũ trường
lối thoát hiểm
tăng độ cao
trong tình trạng
nguy hiểm
hạ cánh an toàn
passenger (n)
pedal (v/n)
purchase (n)
overjoyed (adj)
relieved (adj)
scream in panic
seaside (n)
serve (v)
shake (v)
suddenly (adv)
hành khách
đạp/bàn đạp
(xe đạp)
vật/hàng hoá
mua được
vui mừng
khôn xiết
bớt căng thẳng
la, hét trong
hốt hoảng
bờ biển
phục vụ
rung, lắc
đột nhiên
E. LANGUAGE FOCUS
as soon as (conj) ngay khi
camp fire (n)
lửa trại
bean (n)
hạt đậu
creep into (v)
bò vào
Nguyễn Đặng Hoàng Duy
1
flow (v)
(nước) chảy
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
stream (n) dòng suối
instead of (prep)
leap out of (v)
pea (n)
put out (v)
put up (v)
realise (v)
☺ GRAMMAR
thay vì
nhảy ra khỏi
hạt đậu Hà Lan
dặp tắt
dựng lên
nhận ra
tent (n)
waste of time (n)
wind (its way) (v)
cái lều
sự lãng phí
thời gian
lượn, uốn
(dòng chảy)
1. The present simple
a. Cách thành lập
- Câu khẳng định
- Câu phủ định
- Câu hỏi
b. Cách dùng chính
S + V(s/es);
S + do/does + not + V;
Do/Does + S + V?;
S + am/is/are
S + am/is/are + not
Am/Is/Are + S?
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
- Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong
câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,
every day/week/month …
Ex: Mary often gets up early in the morning.
- Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
2. Adverbs of frequency
always (luôn luôn), usually (thường thường), sometimes/occasionally (thỉnh
thoảng, đôi khi), often (thường), normally (thông thường), as a rule (như
thường lệ), never (không bao giờ)
Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU “to be”.
Ex: He usually goes to bed at 10 p.m.
He is often late for class.
* Lưu ý: As a rule đứng CUỐI câu.
3. The
 









Các ý kiến mới nhất