Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 14h:19' 13-01-2022
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 14h:19' 13-01-2022
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Soạn: 6/11/2021
Giảng: 08/11/2021
Tiết 09- Bài 3. SẮT- HỢP KIM SẮT: GANG - THÉP (T1)
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
- Nêu được: Tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt.
2. Kĩ năng
- Viết PTHH
- Tính toán hóa học, vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng trong thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, cẩn thận, an toàn, yêu thích môn học
- Tự chủ, trách nhiệm.
II. Chuẩn bị
- GV: máy chiếu, hình ảnh về đồ dùng, công trình bằng sắt
+ Hóa chất: dây sắt, HCl
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm…
- HS: nghiên cứu trước bài học, vài đoạn dây sắt cạo sạch gỉ.
III. Tiến trình dạy học.
A. Hoạt động khởi động
? Trình bày tính chất hóa học của kim loại, viết PTHH minh họa.
GV Cho HS quan sát h 3.1/14
Thảo luận cặp đôi trả lời các câu hỏi:
? Kim loại nào được dùng làm vật liệu ở các hình trên? Tại sao?
? Dự đoán TCHH của kim loại đó, đề xuất thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán
HS trả lời
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Sắt
Mục tiêu: Hs nhận biết tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt và viết được PTHH
GV cho HS tìm hiểu thông tin phần 1/15
? tính chất vật lí của sắt
GV huy động nhiều HS trình bày
GV cho HS quan sát video và làm các thí nghiệm như đề xuất ở phần khởi động để kiểm chứng tính chất của kim loại sắt.
HS làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng
- Kết hợp thông tin SGK nêu kết luận
- Viết PTHH cho từng phản ứng.
I. Sắt
1. Tính chất vật lí
Rắn, trắng xám, ánh kim, dẫn điện, nhiệt, dẻo, nhiễm từ , kim loại nặng, nc ở 1539°C.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với phi kim.
- Với oxi:
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Với phi kim khác:
+ PK mạnh: Cl2, Br2 -> muối sắt(III)
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
+ PK yếu hơn: S, I -> muối Fe(II)
Fe + S FeS
b. Với axit
- Fe + HCl, H2SO4 loãng -> muối Fe(II) + H2
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2↑
- Fe bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội.
c. Với dd muối
Fe + dd muối của KL hoạt động hóa học yếu hơn -> muối Fe + KL mới.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
C. Luyện tập
? TrìnhbàytínhchấthóahọccủaFe
? Phânbiệt 3 kimloạiAg, Al, Febằngphươngpháphóahọc.
D. Vận dụng
Cho 5,6 g bột sắt vào dung dịch HCl 0,5M
Nêu hiện tượng xẩy ra. Viết PTHH
Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
Xác định thể tích dung dịch HCl vừa đủ để phản ứng hết lượng sắt nói trên.
E. Hướng dẫn về nhà
- Họcbài, làmbàitập 1,2,7. ĐọctrướcphầnII.
- Tìm hiểu một số hợp chất của sắt và cách sản xuất chúng
Soạn: 6/11/2021
Giảng: 08/11/2021
Tiết: 10 - Bài 3. SẮT- HỢPKIMSẮT: GANG - THÉP (T2)
I. Mụctiêu.
1. Kiếnthức.
- Nêu được: Thànhphầnchínhcủagangvà thép, sơ lượcphươngphápluyệngangvà thép.
- Phânbiệt đượcsắtvà kimloạikhác ( Nhôm, magie…) bằngphươngpháphóahọc.
- Giảithích đượccácbàitậptínhthànhphầnphầntrămvềkhốilượngcủasắttronghỗnhợp; tính đượckhốilượngsắtthamgiaphảnứnghoặcsảnxuấttheohiệusuấtphảnphảnứng.
2. Kĩ năng
- ViếtPTHH
- Tínhtoánhóahọc, vậndụngkiếnthứcgiảithíchcáchiệntượngtrongthựctế.
3. Thái độ
- Chămchỉ, cẩnthận, antoàn, yêuthíchmônhọc
- Tựchủ, tráchnhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- GV: máychiếu, tranhảnhvề đồdùngbằngnhôm
+ Hóachất: dâysắt, HCl
+ Dụngcụ: ốngnghiệm, kẹpgỗ, giá thí nghiệm…
- HS: nghiêncứutrướcbàihọc, vài đoạndâyFecạosạch.
III. Tiếntrìnhdạyhọc.
A.Hoạt động khởi động
? TrìnhbàytínhchấthóahọccủaFe, viếtPTHHminhhọa.
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV – HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1. Hợp kim sắt: gang – thép.
Mục tiêu: Sắtlà kimloạicó nhiềuhóatrị, thànhphầnchínhcủagangvà thép, sơ lượcphươngphápluyệngangvà thép.
GV cho HS hoạt động cá nhân nghiên cứu thông tin SGK/16.
Thảo luận cặp đôi (5p) trả lời:
? Khái niệm hợp kim.
? Các loại hợp kim của sắt, đặc điểm từng loại(
Giảng: 08/11/2021
Tiết 09- Bài 3. SẮT- HỢP KIM SẮT: GANG - THÉP (T1)
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức.
- Nêu được: Tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt.
2. Kĩ năng
- Viết PTHH
- Tính toán hóa học, vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng trong thực tế.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, cẩn thận, an toàn, yêu thích môn học
- Tự chủ, trách nhiệm.
II. Chuẩn bị
- GV: máy chiếu, hình ảnh về đồ dùng, công trình bằng sắt
+ Hóa chất: dây sắt, HCl
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm…
- HS: nghiên cứu trước bài học, vài đoạn dây sắt cạo sạch gỉ.
III. Tiến trình dạy học.
A. Hoạt động khởi động
? Trình bày tính chất hóa học của kim loại, viết PTHH minh họa.
GV Cho HS quan sát h 3.1/14
Thảo luận cặp đôi trả lời các câu hỏi:
? Kim loại nào được dùng làm vật liệu ở các hình trên? Tại sao?
? Dự đoán TCHH của kim loại đó, đề xuất thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán
HS trả lời
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Sắt
Mục tiêu: Hs nhận biết tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt và viết được PTHH
GV cho HS tìm hiểu thông tin phần 1/15
? tính chất vật lí của sắt
GV huy động nhiều HS trình bày
GV cho HS quan sát video và làm các thí nghiệm như đề xuất ở phần khởi động để kiểm chứng tính chất của kim loại sắt.
HS làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng
- Kết hợp thông tin SGK nêu kết luận
- Viết PTHH cho từng phản ứng.
I. Sắt
1. Tính chất vật lí
Rắn, trắng xám, ánh kim, dẫn điện, nhiệt, dẻo, nhiễm từ , kim loại nặng, nc ở 1539°C.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với phi kim.
- Với oxi:
3Fe + 2O2 Fe3O4
- Với phi kim khác:
+ PK mạnh: Cl2, Br2 -> muối sắt(III)
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
+ PK yếu hơn: S, I -> muối Fe(II)
Fe + S FeS
b. Với axit
- Fe + HCl, H2SO4 loãng -> muối Fe(II) + H2
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2↑
- Fe bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội.
c. Với dd muối
Fe + dd muối của KL hoạt động hóa học yếu hơn -> muối Fe + KL mới.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
C. Luyện tập
? TrìnhbàytínhchấthóahọccủaFe
? Phânbiệt 3 kimloạiAg, Al, Febằngphươngpháphóahọc.
D. Vận dụng
Cho 5,6 g bột sắt vào dung dịch HCl 0,5M
Nêu hiện tượng xẩy ra. Viết PTHH
Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
Xác định thể tích dung dịch HCl vừa đủ để phản ứng hết lượng sắt nói trên.
E. Hướng dẫn về nhà
- Họcbài, làmbàitập 1,2,7. ĐọctrướcphầnII.
- Tìm hiểu một số hợp chất của sắt và cách sản xuất chúng
Soạn: 6/11/2021
Giảng: 08/11/2021
Tiết: 10 - Bài 3. SẮT- HỢPKIMSẮT: GANG - THÉP (T2)
I. Mụctiêu.
1. Kiếnthức.
- Nêu được: Thànhphầnchínhcủagangvà thép, sơ lượcphươngphápluyệngangvà thép.
- Phânbiệt đượcsắtvà kimloạikhác ( Nhôm, magie…) bằngphươngpháphóahọc.
- Giảithích đượccácbàitậptínhthànhphầnphầntrămvềkhốilượngcủasắttronghỗnhợp; tính đượckhốilượngsắtthamgiaphảnứnghoặcsảnxuấttheohiệusuấtphảnphảnứng.
2. Kĩ năng
- ViếtPTHH
- Tínhtoánhóahọc, vậndụngkiếnthứcgiảithíchcáchiệntượngtrongthựctế.
3. Thái độ
- Chămchỉ, cẩnthận, antoàn, yêuthíchmônhọc
- Tựchủ, tráchnhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- GV: máychiếu, tranhảnhvề đồdùngbằngnhôm
+ Hóachất: dâysắt, HCl
+ Dụngcụ: ốngnghiệm, kẹpgỗ, giá thí nghiệm…
- HS: nghiêncứutrướcbàihọc, vài đoạndâyFecạosạch.
III. Tiếntrìnhdạyhọc.
A.Hoạt động khởi động
? TrìnhbàytínhchấthóahọccủaFe, viếtPTHHminhhọa.
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV – HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1. Hợp kim sắt: gang – thép.
Mục tiêu: Sắtlà kimloạicó nhiềuhóatrị, thànhphầnchínhcủagangvà thép, sơ lượcphươngphápluyệngangvà thép.
GV cho HS hoạt động cá nhân nghiên cứu thông tin SGK/16.
Thảo luận cặp đôi (5p) trả lời:
? Khái niệm hợp kim.
? Các loại hợp kim của sắt, đặc điểm từng loại(
 








Các ý kiến mới nhất