Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 19. Sắt

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG THỊ TRÂM
Ngày gửi: 13h:14' 26-11-2018
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Tuần 13: Tuần 14: Tiết 27 – Bài 19
SẮT
( KHHH : Fe NTK : 56 )
Ngày soạn: / /
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1.Kiến thức:
- HS biết được tính chất vật lí và tính chất hoá học của sắt. Biết liên hệ tính chất của sắt với một số ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
2. Phẩm chất
- Trung thực, tự trọng, chí công vô tư.
- Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó.
- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên.
- Thực hiện nghĩa vụ đạo đức tôn trọng, chấp hành kỷ luật, pháp luật.
- Năng lực tính toán hoá học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Năng lực thực hành hoá học
- Năng lực vận dụng, đề xuất kiến thức hoá học vào thực tiễn
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên:
a. Dụng cụ:- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, nhíp gắp, cốc thủy tinh, đèn cồn.
b. Hóa chất.- Dung dịch CuSO4, đinh sắt mới, ddHCl, dd AgNO3, nước cất.
2. Học sinh: mỗi nhóm chuẩn bị 2 đinh sắt, xem trước bài sắt
C. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên đặt vấn đề: Gv đưa hình ảnh một số sản phẩm ( các sản phẩm trên có đặc điểm gì chung ?
( đều tạo nên từ kim loại sắt) Vậy sắt có những tính chất như thế nào lại được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất , tiết học hôm nay ta sẽ tìm hiểu .

- HS dự đoán.
=> Sắt, nhôm…


HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Tính chất vật lý của sắt
Mục tiêu: Giúp HS biết được tính chất vật lý của sắt
Phương pháp: Đàm thoại, trực quan, gợi mở

- GV yêu cầu HS:
(?) Hãy suy đoán xem sắt có những t/c vật lí nào từ t/c vật lí của kim loại và những điều em đã biết?
- HS suy nghĩ ( phát biểu.
- GV tổng kết.

I. Tính chất vật lý:
- Màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn Al.
- Có tính dẻo, dễ rèn, có tính nhiễm từ.
- Là kim loại nặng, nóng chảy ở 1539oC.


Hoạt động 2: Tính chất hóa học của sắt
Mục tiêu: Giúp HS biết được tính chất hóa học của sắt
Phương pháp: Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thực hành hóa học, thảo luận nhóm

-GV hỏi:
(?) Hãy cho biết vị trí của Fe trong dãy hoạt động hh của kim loại?
(?) Từ vị trí của Fe và dựa vào t/c hh của kim loại hãy suy đoán xem Fe có những tính chất hoá học nào?
HS: Nêu dự đoán về TCHH của sắt
-Tác dụng với phi kim
+ Với oxi :
+ Với nhiều phi kim khác :
- Tác dụng với dung dịch axit
-Tác dụng với dung dịch muối:
(?) Ở lớp 8 ta đã biết Fe + O2 ( Nêu TN và viết PTHH.
- GV biểu diễn TN: Fe + Cl2.
- HS Nhận xét hiện tượng xảy ra ? Giải thích ?


- GV gọi 1 HS viết PTPƯ.
- GV thông báo thêm Fe + S, Cl2 ( FeS, FeCl3...
- Hãy lấy 1 ví dụ về kim loại Fe + dd Axit? Viết PTPƯ. ( Fe + dd Axit tạo thành sản phẩm gì?

-GV thông báo: Fe không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội.

- Dựa vào dãy hoạt động hoá học của kim loại cho biết Fe còn có thể tác dụng được với những muối của kim loại nào?
- Lấy 2 ví dụ minh hoạ?
- Với những tính chất hóa học của Fe ta có thể rút ra kết luận gì?
II. Tính chất hoá học của Sắt:
1. Tác dụng của sắt với phi kim:
a. Tác dụng với oxi:


- Sắt (Đốt nóng) + Oxi ( cháy sang
to
PTPƯ: 3Fe + 2O2 ( Fe3O4 (FeO.Fe2O3).
b. Tác dụng với Clo:
TN: Dây sắt (lò xo) đã nung nóng đỏ + bình đựng khí Cl2 (cháy sáng, khói màu nâu đỏ.
to
PTPƯ: 2Fe + 3Cl2 ( 2FeCl3
* Sắt pư với nhiều
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác