Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

halogen hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Vương Đình Nam
Ngày gửi: 08h:46' 13-04-2013
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
..HỆ THỐNG LÝ THUYẾT…..
A. HALOGEN:
1) Nhóm VIIA( nhóm halogen ) gồm : Flo,Clo,Brom , Iot ( F-Cl- Br-I)
-Có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5( Dễ nhận thêm 1e : X +1e ( X -)
- Flo luôn có số oxi hoá là -1 ( flo là phi kim mạnh nhất)
-Trong hợp chất , Clo,brom, iot có nhiều số oxi hoá khác nhau: -1, +1, +3, +5, +7
-Phân tử : gồm 2 nguyên tử ( X2) , liên kết cộng hoá trị không cực
-Bán kính tăng : F2 ( Cl2 ( Br2 ( I2
2) lí tính

halogen
F2
Cl2
Br2
I2

Trạng thái
Khi’
Khi’
Lỏng
rắn

Màu sắc
Lục nhat
Vàng lục
Đỏ nâu
đenTím

3) Hoá tính
Halogen
-Halogen có tính oxi hoá mạnh
Tính khử giảm dần : I- ( Br- ( Cl- ( F-


F2
Cl2
Br2
I2

Với Kim loại
Oxi hoá hầu hết kim loại
Na+ Cl2( 2NaCl
2Fe + 3Cl2( 2FeCl3
3Br2 + 2Al ( 2AlBr3

3I2 + 2Al ---> 2AlI3

Với hidro
Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp (-252) , nổ
F2+ H2 ( 2HF

Cl2 + H2 ( 2HCl
Pứ nổ

Br2 + H2 ( 2HBr

H2 + I2 2HI

Tính chất axit
HF(là axit yếu )nhưng ăn mòn thuỷ tinh
4HF + SiO2 ( SiH4 + 2H2O
( Ko đựng HF trong bình thuỷ tinh

Tính Axit : HI > HBr > HCl > HF


Với H2O
Pứ mãnh liệt –Làm H2O bốc cháy
2F2 + 2H2O ( 4HF + O2
Ở nhiệt độ thường
Cl2 + H2O HCl + HClO
Ở T0 thường, chậm hơn Cl2
Br2 + H2O HBr + HBrO
Ko pứ

Tínhoxi hoá
Tính oxi hoá tăng dần : I2( Br2 ( Cl2( F2
( Độ Âm điện : I ( Br ( Cl ( F )


Cl2 + 2NaBr ( 2NaCl + Br2

Br2 + 2NaI ( 2NaBr + I2
Cl2 + 2NaI ( 2NaCl + I2

Axit HCl : Khí hidroclorua ( HCl ) Tan nhiều trong =H2O dd Axit Clo hidric
-Có tính Axít mạnh
+Tác dụng kim loại( đứng trước H2 trong dãy hoạt động hh ): Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Cu + HCl ( Ko xẩy ra

+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu : CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O
-Có tính khử : 2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4.Điều chế Halogen

F2
Điện phân dd lỏng KF và HF

Cl2
Trong phòng thí nghiệm :
+ Chất oxi hoá
( MnO2, KMnO4..)
2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong Công nghiệp : Điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O điện phân dd 2NaOH + Cl2 + H2
Có màng ngăn
Nếu không màng ngăn : Thu được nước Javen và H2

Br2
Cl2 +2 NaBr (2 NaCl + Br2 ( NaBr có trong nước biển )


I2
Từ rong biển

HCl
Trong phòng thí nghiệm : Phương pháp sanfat
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
Trong công nghiệp: Cl2 + H2 ( 2HCl

5.Nhận biết
Nhận biết X- bằng dd AgNO3
AgNO3
Cl-
Br -
I -
F-


(AgCl ( Trắng )
AgNO3 + NaCl (AgCl( +NaNO3
( AgBr ( vàng nhạt )
AgNO3 + NaBr (AgBr( NaNO3
( AgI ( vàng )
AgNO3 + NaI(AgI( +NaNO3
AgF
( tan )

6.Hợp chất Của Clo
Nước javen : ( dd chứa :NaCl và NaClO )
-Tính chất: Có tính oxi hoá mạnh : dùng tẩy trắng, sát trùng
NaClO kém ben trong không khí
NaClO + CO2 + H2O ( NaHCO3 + HClO
-Điều chế : Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O
Hoặc điện phân dd NaCl không màng ngăn
Clorua vôi : CaOCl2 hay Cl- Ca- O-Cl
-Tính chất : có tính oxi hoá mạnh : dùng sát trùng tẩy uế
Trong không khí : 2CaOCl2 + CO2 + H2O ( CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
-Điều chế : Cl2
 
Gửi ý kiến