halogen hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Vương Đình Nam
Ngày gửi: 08h:46' 13-04-2013
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn: violet
Người gửi: Vương Đình Nam
Ngày gửi: 08h:46' 13-04-2013
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
..HỆ THỐNG LÝ THUYẾT…..
A. HALOGEN:
1) Nhóm VIIA( nhóm halogen ) gồm : Flo,Clo,Brom , Iot ( F-Cl- Br-I)
-Có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5( Dễ nhận thêm 1e : X +1e ( X -)
- Flo luôn có số oxi hoá là -1 ( flo là phi kim mạnh nhất)
-Trong hợp chất , Clo,brom, iot có nhiều số oxi hoá khác nhau: -1, +1, +3, +5, +7
-Phân tử : gồm 2 nguyên tử ( X2) , liên kết cộng hoá trị không cực
-Bán kính tăng : F2 ( Cl2 ( Br2 ( I2
2) lí tính
halogen
F2
Cl2
Br2
I2
Trạng thái
Khi’
Khi’
Lỏng
rắn
Màu sắc
Lục nhat
Vàng lục
Đỏ nâu
đenTím
3) Hoá tính
Halogen
-Halogen có tính oxi hoá mạnh
Tính khử giảm dần : I- ( Br- ( Cl- ( F-
F2
Cl2
Br2
I2
Với Kim loại
Oxi hoá hầu hết kim loại
Na+ Cl2( 2NaCl
2Fe + 3Cl2( 2FeCl3
3Br2 + 2Al ( 2AlBr3
3I2 + 2Al ---> 2AlI3
Với hidro
Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp (-252) , nổ
F2+ H2 ( 2HF
Cl2 + H2 ( 2HCl
Pứ nổ
Br2 + H2 ( 2HBr
H2 + I2 2HI
Tính chất axit
HF(là axit yếu )nhưng ăn mòn thuỷ tinh
4HF + SiO2 ( SiH4 + 2H2O
( Ko đựng HF trong bình thuỷ tinh
Tính Axit : HI > HBr > HCl > HF
Với H2O
Pứ mãnh liệt –Làm H2O bốc cháy
2F2 + 2H2O ( 4HF + O2
Ở nhiệt độ thường
Cl2 + H2O HCl + HClO
Ở T0 thường, chậm hơn Cl2
Br2 + H2O HBr + HBrO
Ko pứ
Tínhoxi hoá
Tính oxi hoá tăng dần : I2( Br2 ( Cl2( F2
( Độ Âm điện : I ( Br ( Cl ( F )
Cl2 + 2NaBr ( 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI ( 2NaBr + I2
Cl2 + 2NaI ( 2NaCl + I2
Axit HCl : Khí hidroclorua ( HCl ) Tan nhiều trong =H2O dd Axit Clo hidric
-Có tính Axít mạnh
+Tác dụng kim loại( đứng trước H2 trong dãy hoạt động hh ): Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Cu + HCl ( Ko xẩy ra
+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu : CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O
-Có tính khử : 2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4.Điều chế Halogen
F2
Điện phân dd lỏng KF và HF
Cl2
Trong phòng thí nghiệm :
+ Chất oxi hoá
( MnO2, KMnO4..)
2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong Công nghiệp : Điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O điện phân dd 2NaOH + Cl2 + H2
Có màng ngăn
Nếu không màng ngăn : Thu được nước Javen và H2
Br2
Cl2 +2 NaBr (2 NaCl + Br2 ( NaBr có trong nước biển )
I2
Từ rong biển
HCl
Trong phòng thí nghiệm : Phương pháp sanfat
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
Trong công nghiệp: Cl2 + H2 ( 2HCl
5.Nhận biết
Nhận biết X- bằng dd AgNO3
AgNO3
Cl-
Br -
I -
F-
(AgCl ( Trắng )
AgNO3 + NaCl (AgCl( +NaNO3
( AgBr ( vàng nhạt )
AgNO3 + NaBr (AgBr( NaNO3
( AgI ( vàng )
AgNO3 + NaI(AgI( +NaNO3
AgF
( tan )
6.Hợp chất Của Clo
Nước javen : ( dd chứa :NaCl và NaClO )
-Tính chất: Có tính oxi hoá mạnh : dùng tẩy trắng, sát trùng
NaClO kém ben trong không khí
NaClO + CO2 + H2O ( NaHCO3 + HClO
-Điều chế : Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O
Hoặc điện phân dd NaCl không màng ngăn
Clorua vôi : CaOCl2 hay Cl- Ca- O-Cl
-Tính chất : có tính oxi hoá mạnh : dùng sát trùng tẩy uế
Trong không khí : 2CaOCl2 + CO2 + H2O ( CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
-Điều chế : Cl2
A. HALOGEN:
1) Nhóm VIIA( nhóm halogen ) gồm : Flo,Clo,Brom , Iot ( F-Cl- Br-I)
-Có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5( Dễ nhận thêm 1e : X +1e ( X -)
- Flo luôn có số oxi hoá là -1 ( flo là phi kim mạnh nhất)
-Trong hợp chất , Clo,brom, iot có nhiều số oxi hoá khác nhau: -1, +1, +3, +5, +7
-Phân tử : gồm 2 nguyên tử ( X2) , liên kết cộng hoá trị không cực
-Bán kính tăng : F2 ( Cl2 ( Br2 ( I2
2) lí tính
halogen
F2
Cl2
Br2
I2
Trạng thái
Khi’
Khi’
Lỏng
rắn
Màu sắc
Lục nhat
Vàng lục
Đỏ nâu
đenTím
3) Hoá tính
Halogen
-Halogen có tính oxi hoá mạnh
Tính khử giảm dần : I- ( Br- ( Cl- ( F-
F2
Cl2
Br2
I2
Với Kim loại
Oxi hoá hầu hết kim loại
Na+ Cl2( 2NaCl
2Fe + 3Cl2( 2FeCl3
3Br2 + 2Al ( 2AlBr3
3I2 + 2Al ---> 2AlI3
Với hidro
Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp (-252) , nổ
F2+ H2 ( 2HF
Cl2 + H2 ( 2HCl
Pứ nổ
Br2 + H2 ( 2HBr
H2 + I2 2HI
Tính chất axit
HF(là axit yếu )nhưng ăn mòn thuỷ tinh
4HF + SiO2 ( SiH4 + 2H2O
( Ko đựng HF trong bình thuỷ tinh
Tính Axit : HI > HBr > HCl > HF
Với H2O
Pứ mãnh liệt –Làm H2O bốc cháy
2F2 + 2H2O ( 4HF + O2
Ở nhiệt độ thường
Cl2 + H2O HCl + HClO
Ở T0 thường, chậm hơn Cl2
Br2 + H2O HBr + HBrO
Ko pứ
Tínhoxi hoá
Tính oxi hoá tăng dần : I2( Br2 ( Cl2( F2
( Độ Âm điện : I ( Br ( Cl ( F )
Cl2 + 2NaBr ( 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI ( 2NaBr + I2
Cl2 + 2NaI ( 2NaCl + I2
Axit HCl : Khí hidroclorua ( HCl ) Tan nhiều trong =H2O dd Axit Clo hidric
-Có tính Axít mạnh
+Tác dụng kim loại( đứng trước H2 trong dãy hoạt động hh ): Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Cu + HCl ( Ko xẩy ra
+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu : CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O
-Có tính khử : 2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4.Điều chế Halogen
F2
Điện phân dd lỏng KF và HF
Cl2
Trong phòng thí nghiệm :
+ Chất oxi hoá
( MnO2, KMnO4..)
2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong Công nghiệp : Điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O điện phân dd 2NaOH + Cl2 + H2
Có màng ngăn
Nếu không màng ngăn : Thu được nước Javen và H2
Br2
Cl2 +2 NaBr (2 NaCl + Br2 ( NaBr có trong nước biển )
I2
Từ rong biển
HCl
Trong phòng thí nghiệm : Phương pháp sanfat
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
Trong công nghiệp: Cl2 + H2 ( 2HCl
5.Nhận biết
Nhận biết X- bằng dd AgNO3
AgNO3
Cl-
Br -
I -
F-
(AgCl ( Trắng )
AgNO3 + NaCl (AgCl( +NaNO3
( AgBr ( vàng nhạt )
AgNO3 + NaBr (AgBr( NaNO3
( AgI ( vàng )
AgNO3 + NaI(AgI( +NaNO3
AgF
( tan )
6.Hợp chất Của Clo
Nước javen : ( dd chứa :NaCl và NaClO )
-Tính chất: Có tính oxi hoá mạnh : dùng tẩy trắng, sát trùng
NaClO kém ben trong không khí
NaClO + CO2 + H2O ( NaHCO3 + HClO
-Điều chế : Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O
Hoặc điện phân dd NaCl không màng ngăn
Clorua vôi : CaOCl2 hay Cl- Ca- O-Cl
-Tính chất : có tính oxi hoá mạnh : dùng sát trùng tẩy uế
Trong không khí : 2CaOCl2 + CO2 + H2O ( CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
-Điều chế : Cl2
 









Các ý kiến mới nhất