Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ngữ pháp anh 8,9 thông dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hải Yến
Ngày gửi: 21h:40' 01-02-2013
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...)
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...)
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
It + be + time + S + V (-ed )
It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tgian làm gì
S +spend + time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
S + spend + time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...,
To prevent/stop / save + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...)
S + prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
= S + Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)
= S + like + N / Ving + better than + N / V ing …….
To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)
Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
= Often / usually + V qk ………..
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
to be angry at + N/V-ing: tức giận về
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...= Hate / to be bored with / to be fed up with + N/ Ving : Ghét
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
to be keen on/ to be fond of /like /love + N/V-ing: thích làm gì..=to be interested in +N/V-ing: quan tâm đến...
To give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
Had better+V(infinitive)= should +V nên làm gì. Had better +not +V(infinitive):Không nên làm gì....
hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
= Vto ….+ is + Adj .
= V- ing ….. + is + Adj
S+ tobe +Adj + that + S +V chia + O
Adj = happy. Glad, pleased, amazed, surprised, excited , delighted, sorry, ashamed, shocked, worry.
Take place = happen = occur: xảy ra
to be excited about: thích thú
feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
go + V-ing: chỉ các trò tiêu khiển...(go camping/ go swimming/ go fishing...)
Sau giới từ by / before / after + V-ing:
want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + ……….+ V to
for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing. / While + S + was/were + V-ing…….
When + S + Vqk
 
Gửi ý kiến