Biên bản mục chất lượng tối thiểu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:19' 10-12-2012
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:19' 10-12-2012
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ XUYÊN MỘC
ĐOÀN KIỂM TRA
(Theo QĐ số /QĐ-UBND
Của UBND xã Xuyên Mộc)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC
THEO MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU
- Trường Tiểu học Xuyên Mộc; xã Xuyên Mộc; Số điện thoại: (064). 3874 420.
- Thành phần Đoàn kiểm tra: theo Quyết định số …../QĐ-UBND, ngày ………. của Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc.
- Kết quả kiểm tra như sau:
I/. Tổ chức và quản lý:
1/. Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng.
- Trình độ đào tạo của:
Hiệu trưởng : Đại học Sư phạm Tiểu học.
Phó Hiệu trưởng : Cao đẳng Sư phạm Tiểu học.
- Số năm giảng dạy của
Hiệu trưởng : 3
Phó Hiệu trưởng : 4
- Số năm làm công tác quản lý của:
Hiệu trưởng : 20
Phó Hiệu trưởng : 5
- Hiệu trưởng và phó Hiệu trưởng nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học.
- Được tập huấn về quản lý và hỗ trợ điểm trường(đã hoàn thành lớp quản lý giáo dục).
- Được cán bộ, giáo viên và nhân dân tín nhiệm.
2/. Thực hiện các nhiệm vụ quản lý
- Thực hiện đầy đủ kế hoạch phát triển nhà trường, kế hoạch khả thi.
- Thực hiện chương trình giảng dạy đúng, đủ theo quy định.
- Có bảng phân công giáo viên hàng năm.
- Thực hiện tốt công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách.
- Công khai rõ ràng các nguồn thu và chi theo quy định.
Đánh giá tiêu chuẩn 1
Chưa đạt
Đạt
X
II/. Đội ngũ giáo viên.
1/. Số lượng và trình độ đào tạo:
- Tổng số GV: 37 ; Số GV có trình độ 12+2: 17; Cao đẳng : 10; Đại học: 10.
- Tỷ lệ GV/lớp: 1,5.
2/. Phẩm chất đạo đức:
Tất cả giáo viên sống trung thực, giản dị, lành mạnh, đoàn kết, thương yêu học sinh.
3/. Bồi dưỡng thường xuyên và chuyên đề:
Số giáo viên tham gia bồi dưỡng:
+ Chuyên đề: 100%; + Thường xuyên: 100 %.
+ Dạy trẻ khuyết tật: 100%.
+ Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc: 0.
+ Lý luận Mác- Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh: 100%.
4/. Nhiệm vụ:
- Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình và kế hoạch.
- Thường xuyên đổi mới phương pháp giáo dục.
- Số tiết dự giờ rút kinh nghiệm trong 1 học kỳ của 1 giáo viên: 10 tiết.
- Tất cả giáo viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp, sử dụng đồ dùng dạy học có hiệu
quả.
- Đối xử công bằng với mọi học sinh.
- Thực hiện tốt việc phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh có năng khiếu.
Đánh giá tiêu chuẩn 2
Chưa đạt
Đạt
X
III/. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học
1/. Trường học, lớp học.
- Diện tích trường: 10.074 m2 ; đạt : 41,25 m2/ HS.
- Diện tích sân chơi: 1.522 m2 ; đạt : 3,20m2/ HS.
- Số điểm trường: 01 ; trường không có học sinh học ba ca .
- Số lớp học: 24 ; số phòng học: 27 ; số học sinh: 733 ; tỷ lệ HS/ lớp: 30,5.
- Số phòng học được xây dựng kiên cố, đủ ánh sáng: 27.
- Không có phòng học tạm bợ, tranh tre nứa lá.
- Số phòng học thuận lợi cho học sinh khuyết tật đến học: không
- Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên và học sinh: 27
- Số phòng học có hộp hoặc tủ chứa các tài liệu giảng dạy và học tập: 15
- Có phòng cho giáo viên, thư viện và thiết bị dạy học.
- Có phòng cho lãnh đạo nhà trường.
- Có phòng phụ đạo học sinh yếu và bồi dưỡng học sinh giỏi .
- Có khu vệ sinh riêng dành cho giáo viên và học sinh.
- Có nguồn nước sạch (giếng khoan, nước máy).
2/. Trang thiết bị dạy
ĐOÀN KIỂM TRA
(Theo QĐ số /QĐ-UBND
Của UBND xã Xuyên Mộc)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC
THEO MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU
- Trường Tiểu học Xuyên Mộc; xã Xuyên Mộc; Số điện thoại: (064). 3874 420.
- Thành phần Đoàn kiểm tra: theo Quyết định số …../QĐ-UBND, ngày ………. của Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc.
- Kết quả kiểm tra như sau:
I/. Tổ chức và quản lý:
1/. Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng.
- Trình độ đào tạo của:
Hiệu trưởng : Đại học Sư phạm Tiểu học.
Phó Hiệu trưởng : Cao đẳng Sư phạm Tiểu học.
- Số năm giảng dạy của
Hiệu trưởng : 3
Phó Hiệu trưởng : 4
- Số năm làm công tác quản lý của:
Hiệu trưởng : 20
Phó Hiệu trưởng : 5
- Hiệu trưởng và phó Hiệu trưởng nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học.
- Được tập huấn về quản lý và hỗ trợ điểm trường(đã hoàn thành lớp quản lý giáo dục).
- Được cán bộ, giáo viên và nhân dân tín nhiệm.
2/. Thực hiện các nhiệm vụ quản lý
- Thực hiện đầy đủ kế hoạch phát triển nhà trường, kế hoạch khả thi.
- Thực hiện chương trình giảng dạy đúng, đủ theo quy định.
- Có bảng phân công giáo viên hàng năm.
- Thực hiện tốt công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách.
- Công khai rõ ràng các nguồn thu và chi theo quy định.
Đánh giá tiêu chuẩn 1
Chưa đạt
Đạt
X
II/. Đội ngũ giáo viên.
1/. Số lượng và trình độ đào tạo:
- Tổng số GV: 37 ; Số GV có trình độ 12+2: 17; Cao đẳng : 10; Đại học: 10.
- Tỷ lệ GV/lớp: 1,5.
2/. Phẩm chất đạo đức:
Tất cả giáo viên sống trung thực, giản dị, lành mạnh, đoàn kết, thương yêu học sinh.
3/. Bồi dưỡng thường xuyên và chuyên đề:
Số giáo viên tham gia bồi dưỡng:
+ Chuyên đề: 100%; + Thường xuyên: 100 %.
+ Dạy trẻ khuyết tật: 100%.
+ Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc: 0.
+ Lý luận Mác- Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh: 100%.
4/. Nhiệm vụ:
- Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình và kế hoạch.
- Thường xuyên đổi mới phương pháp giáo dục.
- Số tiết dự giờ rút kinh nghiệm trong 1 học kỳ của 1 giáo viên: 10 tiết.
- Tất cả giáo viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp, sử dụng đồ dùng dạy học có hiệu
quả.
- Đối xử công bằng với mọi học sinh.
- Thực hiện tốt việc phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh có năng khiếu.
Đánh giá tiêu chuẩn 2
Chưa đạt
Đạt
X
III/. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học
1/. Trường học, lớp học.
- Diện tích trường: 10.074 m2 ; đạt : 41,25 m2/ HS.
- Diện tích sân chơi: 1.522 m2 ; đạt : 3,20m2/ HS.
- Số điểm trường: 01 ; trường không có học sinh học ba ca .
- Số lớp học: 24 ; số phòng học: 27 ; số học sinh: 733 ; tỷ lệ HS/ lớp: 30,5.
- Số phòng học được xây dựng kiên cố, đủ ánh sáng: 27.
- Không có phòng học tạm bợ, tranh tre nứa lá.
- Số phòng học thuận lợi cho học sinh khuyết tật đến học: không
- Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên và học sinh: 27
- Số phòng học có hộp hoặc tủ chứa các tài liệu giảng dạy và học tập: 15
- Có phòng cho giáo viên, thư viện và thiết bị dạy học.
- Có phòng cho lãnh đạo nhà trường.
- Có phòng phụ đạo học sinh yếu và bồi dưỡng học sinh giỏi .
- Có khu vệ sinh riêng dành cho giáo viên và học sinh.
- Có nguồn nước sạch (giếng khoan, nước máy).
2/. Trang thiết bị dạy
 









Các ý kiến mới nhất