KIỂM TRA 1 TIẾT THÁNG 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khoa
Ngày gửi: 17h:37' 03-01-2012
Dung lượng: 5.3 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khoa
Ngày gửi: 17h:37' 03-01-2012
Dung lượng: 5.3 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên học sinh: ……………….. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:……… Môn: HÓA 10A
Tháng 12
I. TRẮC NGIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl ( MnCl2 + KCl + Cl2 +H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 34 B. 36 C. 35 D. 33
Câu 2: Cho 8,5 g dung dịch AgNO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaCl. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: (Ag=108, N=14, O=16)
A. 5,7 g B. 8,4 g C. 7,175 g D. 8,5 g
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 13 g kim loại A hóa trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch thu được 27,2 g muối khan. Kim loại A là (Fe=56; Ba=137; Mg=24; Zn=65)
A. Fe B. Zn C. Ba D. Mg
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. H2O2 chỉ có tính oxi hóa
B. H2O2 chỉ có tính khử
C. H2O2 không có tính oxi hóa lẫn tính khử
D. H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa tính khử
Câu 5: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần:
A. HF; HBr; HCl; HI B. HI; HBr; HCl; HF
C. HBr; HI; HF; HCl D. HF; HCl; HBr; HI
Câu 6: Để điều chế 6,72 lít O2 (đktc) trong phòng thí ngiệm cần dùng một lượng KClO3 là:
A. 12,5 g B. 24,5g C. 36,75 g D. 72,5 g
Câu 7: Đổ 200 ml dung dịch NaOH 2M vào 250 ml HCl 2M. Sau phản ứng nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được, thì thấy quỳ tím chuyển sang màu:
A. Đỏ B. Xanh C. Không đổi màu D. Không xác định được
Câu 8: Axit HCl có thể phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây:
A. Cu; CuO; Ba(OH)2; AgNO3; CO2
B. NO; AgNO3;; CuO; quỳ tím; Zn
C. quỳ tím, Ba(OH)2; Zn; P2O5
D. AgNO3; CuO; quỳ tím; Ba(OH)2; Zn
Câu 9: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình e ngoaài cùng là:
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. 2s22p4
Câu 10: Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A. HCl; HClO; H2O B. NaCl; NaClO; H2O
C. NaCl; NaClO4; H2O D. NaCl; NaClO3; H2O
Câu 11: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HCl B. HF C. HBr D. HI
Câu 12: Cho 12,1 g hỗn hợp hai kim loại Zn, Fe cào dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng Zn và Fe lần lượt là: (Fe=56; Zn=65)
A. 5,6 g và 3,3 g B. 3,7 g và 5,2 g C. 6,3 g và 2,6 g D. 6,5 g và 5,6 g
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hãy nêu ra hai phản ứng chứng minh rằng Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi?
Câu 2: ( 2 điểm) Cho các chất sau: Cu(OH)2; AgNO3; Cu; Fe; CuO. Những chất nào tác dụng đươc với dung dịch HCl. Viết phương trình hóa học (nếu có)?
Câu 3: (1 điểm) Cho m(g) hỗn hợp A gồm Fe; Fe2O3 (số mol Fe2O3 bằng nửa số mol của Fe) tác dụng với dung dịch HCl, dư thu được 448 ml khí H2 (đktc). Tính khối lượng hỗn hợp A cần dùng?
Câu 4: (1 điểm) Đọc tên các chất sau: HClO4; CaOCl2; NaBrO3; Cl2O5.
Câu 5: (1 điểm) Nêu tính chất hóa học của H2O2. Viết phương trình hóa học chứng minh.
Câu 6: (1 điểm) Hoàn thành chuỗi phương trình hóa học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
KMnO4 ( O2 ( CuO ( CuCl2 ( Cu(NO3)2
(Cho biết: Al= 27, Fe=
Lớp:……… Môn: HÓA 10A
Tháng 12
I. TRẮC NGIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl ( MnCl2 + KCl + Cl2 +H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 34 B. 36 C. 35 D. 33
Câu 2: Cho 8,5 g dung dịch AgNO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaCl. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: (Ag=108, N=14, O=16)
A. 5,7 g B. 8,4 g C. 7,175 g D. 8,5 g
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 13 g kim loại A hóa trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch thu được 27,2 g muối khan. Kim loại A là (Fe=56; Ba=137; Mg=24; Zn=65)
A. Fe B. Zn C. Ba D. Mg
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. H2O2 chỉ có tính oxi hóa
B. H2O2 chỉ có tính khử
C. H2O2 không có tính oxi hóa lẫn tính khử
D. H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa tính khử
Câu 5: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần:
A. HF; HBr; HCl; HI B. HI; HBr; HCl; HF
C. HBr; HI; HF; HCl D. HF; HCl; HBr; HI
Câu 6: Để điều chế 6,72 lít O2 (đktc) trong phòng thí ngiệm cần dùng một lượng KClO3 là:
A. 12,5 g B. 24,5g C. 36,75 g D. 72,5 g
Câu 7: Đổ 200 ml dung dịch NaOH 2M vào 250 ml HCl 2M. Sau phản ứng nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được, thì thấy quỳ tím chuyển sang màu:
A. Đỏ B. Xanh C. Không đổi màu D. Không xác định được
Câu 8: Axit HCl có thể phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây:
A. Cu; CuO; Ba(OH)2; AgNO3; CO2
B. NO; AgNO3;; CuO; quỳ tím; Zn
C. quỳ tím, Ba(OH)2; Zn; P2O5
D. AgNO3; CuO; quỳ tím; Ba(OH)2; Zn
Câu 9: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình e ngoaài cùng là:
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. 2s22p4
Câu 10: Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A. HCl; HClO; H2O B. NaCl; NaClO; H2O
C. NaCl; NaClO4; H2O D. NaCl; NaClO3; H2O
Câu 11: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HCl B. HF C. HBr D. HI
Câu 12: Cho 12,1 g hỗn hợp hai kim loại Zn, Fe cào dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng Zn và Fe lần lượt là: (Fe=56; Zn=65)
A. 5,6 g và 3,3 g B. 3,7 g và 5,2 g C. 6,3 g và 2,6 g D. 6,5 g và 5,6 g
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hãy nêu ra hai phản ứng chứng minh rằng Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi?
Câu 2: ( 2 điểm) Cho các chất sau: Cu(OH)2; AgNO3; Cu; Fe; CuO. Những chất nào tác dụng đươc với dung dịch HCl. Viết phương trình hóa học (nếu có)?
Câu 3: (1 điểm) Cho m(g) hỗn hợp A gồm Fe; Fe2O3 (số mol Fe2O3 bằng nửa số mol của Fe) tác dụng với dung dịch HCl, dư thu được 448 ml khí H2 (đktc). Tính khối lượng hỗn hợp A cần dùng?
Câu 4: (1 điểm) Đọc tên các chất sau: HClO4; CaOCl2; NaBrO3; Cl2O5.
Câu 5: (1 điểm) Nêu tính chất hóa học của H2O2. Viết phương trình hóa học chứng minh.
Câu 6: (1 điểm) Hoàn thành chuỗi phương trình hóa học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
KMnO4 ( O2 ( CuO ( CuCl2 ( Cu(NO3)2
(Cho biết: Al= 27, Fe=
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất