42 bài tự luận chương OXI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thân Trọng Tuấn
Ngày gửi: 22h:11' 23-02-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: Thân Trọng Tuấn
Ngày gửi: 22h:11' 23-02-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Chương 6: NHÓM OXI.
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
1. Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng .
2. Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :
a. KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2→ O3→ I2→ KI→ I2 → S→ H2S→ H2SO4
b. KClO3→ O2→ H2O→ O2→ SO2→ H2SO3 → SO2→ S→ NO2→ HNO3→ KNO3→ O2 ← H2O2 → KNO3
c. FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→Cu →FeCl2 → FeCl3→FeCl2→Fe→FeCl3→Fe(NO3)3
d. FeS → H2S → S → SO2 → NaHSO3 → Na2SO3 → NaHSO3→ SO2→ Na2SO3→ Na2SO4→ NaCl→ NaOH
e. So → S-2 → So → S+4 → S+6 → S+4 → So
3. Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các khí mất nhãn sau:
a) H2S, O3, Cl2
b) SO2, O2, Cl2
4. Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a). HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
b). NaCl, NaBr, NaNO3, HCl, HNO3
c) HCl, H2S, H2SO3, H2SO4
d) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
e) KCl, NaNO3, Ba(OH)2 , Na2SO4, H2SO4, HCl
f) K2SO4 , K2SO3 , KCl , KNO3
5. Dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch sau :
a). NaCl, KBr, NaI, KF
b). Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
c) NaCl, Na2SO4, H2SO4, BaCl2, K2CO3
6. Không dùng thuốc thử hãy Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
NaCl, K2CO3 , Na2SO4, Ba(NO3 )2, HCl
H2O, HCl, NaCl, Na2CO3
7. Từ NaCl, Fe, SO2 , H2O và các chất phụ khác điều chế FeCl2, FeCl3 , FeSO4, Fe(SO4)3
8. a) Trộn 2 lít dd H2SO4 4M vào vào 1 lít dd H2SO4 0,5M. Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 thu được?
b) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 1M để được dd H2SO4 1,2 M?
c) Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thì được dd H2SO4 có nồng độ a (M). Tính a.
d) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch H2SO4 1,5 M?
9. Cho 200ml dd chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)22M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho .
10. Đem 200gam dung dịch HCl và H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư tao ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch B, trung hòa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M. Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu.
11. Có hai dung dịch H2SO4 là A và B. Biết C% của B hơn C% của A 2,5 lần và khi trộn A vớI B theo tỉ lệ khốI lượng dung dịch lần lượt là 7: 3 thì thu được dung dịch C có C% = 29%. Tính C% của A, B.
12. Cho 1040g dung dịch BaCl2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc bỏ kết tủa. Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml). Tính nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu.
13. Oleum là gì ? Có hiện tượng gì xẩy ra khi pha loãng oleum ? Công thức của oleum là H2SO4.nSO3. Hãy viết công thức của axit có trong oleum ứng với giá trị n = 1.
14. Hoà tan 3,38g oleum A vào nước, để trung hòa dd A ta cần dùng 400ml NaOH 0,2M.
a/. Xác định công thức của oleum A?
b/. Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum A vào 500g nước để được dd H2SO4 20%?
15. Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng .
16. Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng .
17.
BÀI TẬP TỰ LUẬN.
1. Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng .
2. Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :
a. KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2→ O3→ I2→ KI→ I2 → S→ H2S→ H2SO4
b. KClO3→ O2→ H2O→ O2→ SO2→ H2SO3 → SO2→ S→ NO2→ HNO3→ KNO3→ O2 ← H2O2 → KNO3
c. FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→Cu →FeCl2 → FeCl3→FeCl2→Fe→FeCl3→Fe(NO3)3
d. FeS → H2S → S → SO2 → NaHSO3 → Na2SO3 → NaHSO3→ SO2→ Na2SO3→ Na2SO4→ NaCl→ NaOH
e. So → S-2 → So → S+4 → S+6 → S+4 → So
3. Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các khí mất nhãn sau:
a) H2S, O3, Cl2
b) SO2, O2, Cl2
4. Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a). HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
b). NaCl, NaBr, NaNO3, HCl, HNO3
c) HCl, H2S, H2SO3, H2SO4
d) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
e) KCl, NaNO3, Ba(OH)2 , Na2SO4, H2SO4, HCl
f) K2SO4 , K2SO3 , KCl , KNO3
5. Dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch sau :
a). NaCl, KBr, NaI, KF
b). Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
c) NaCl, Na2SO4, H2SO4, BaCl2, K2CO3
6. Không dùng thuốc thử hãy Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
NaCl, K2CO3 , Na2SO4, Ba(NO3 )2, HCl
H2O, HCl, NaCl, Na2CO3
7. Từ NaCl, Fe, SO2 , H2O và các chất phụ khác điều chế FeCl2, FeCl3 , FeSO4, Fe(SO4)3
8. a) Trộn 2 lít dd H2SO4 4M vào vào 1 lít dd H2SO4 0,5M. Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 thu được?
b) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 1M để được dd H2SO4 1,2 M?
c) Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thì được dd H2SO4 có nồng độ a (M). Tính a.
d) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch H2SO4 1,5 M?
9. Cho 200ml dd chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)22M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho .
10. Đem 200gam dung dịch HCl và H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư tao ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch B, trung hòa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M. Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu.
11. Có hai dung dịch H2SO4 là A và B. Biết C% của B hơn C% của A 2,5 lần và khi trộn A vớI B theo tỉ lệ khốI lượng dung dịch lần lượt là 7: 3 thì thu được dung dịch C có C% = 29%. Tính C% của A, B.
12. Cho 1040g dung dịch BaCl2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc bỏ kết tủa. Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml). Tính nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu.
13. Oleum là gì ? Có hiện tượng gì xẩy ra khi pha loãng oleum ? Công thức của oleum là H2SO4.nSO3. Hãy viết công thức của axit có trong oleum ứng với giá trị n = 1.
14. Hoà tan 3,38g oleum A vào nước, để trung hòa dd A ta cần dùng 400ml NaOH 0,2M.
a/. Xác định công thức của oleum A?
b/. Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum A vào 500g nước để được dd H2SO4 20%?
15. Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng .
16. Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng .
17.
 








Các ý kiến mới nhất