Tìm kiếm Giáo án
so hoc 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Sơn
Ngày gửi: 17h:53' 22-02-2009
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Sơn
Ngày gửi: 17h:53' 22-02-2009
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng năm
Tiết 43: luyện tập
I - mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm về tập hợp Z, tập N. Củng cố cách so sánh hai số nguyên. Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số .
- Kĩ năng: HS biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Số đối của một số nguyên
so sánh hai số nguyên. Tính giá trị biểu đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng quy tắc.
II - chuẩn bị của gv và hs:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập.
HS: Làm tốt các bài tập về nhà.
iii - tiến trình dạy học:
GV
HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
GVKiểm tra HS1: Chữa bài tập 18 tr57 SBT.
HS2: Chữa bài tập 16:
HS1: BT 18; a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần; -15; -1; 0; 3; 5; 8
b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần:
2000; 10; 4; 0; -9; 97 .
Bài 16: HS lên bảng điền đúng, sai.
Hoạt động 2: luyện tập
Dạng 1: So sánh hai số nguyên.
Bài 18 tr73 SGK:
a) số nguyên a lớn hơn 2, số a chắc chắn là số nguyên dương không?
GV dùng trục số để giải thích cho rõ, và dùng nó để giải các phần b, c,d
b) Số nguyên b < 3. Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?
c) Số nguyên c > -1. Số c có chắc chắn là số nguyên dươg không?
d) Số nguyên d < -5. Số d có chắc chắn là số nguyên âm không?
Dạng 2: Bài tập tìm số đối của một số nguyên.
Bài 21 tr73 SGK:
Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-1; 6; 5|34
HS:
a) Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương.
b) Không, số b có thể là số dương (1;2) hoặc số 0.
c) Không, số c có thể là 0 .
d) Chắc chắn.
HS
- 4 có số đối là 4
6 có số đối là - 6
|5| có số đối có - 5
|3| có số đối có - 3
4 có số đối có - 4
Người soạn: nguyễn nam sơn
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 20 tr 73 SGK:
a) 8| - 4|
b) 7| . 3|
c) |18| : 6|
d) |153| - | -53|
GV: Hãy nhắc lại quy tắc tính GTTĐ của một số nguyên.
Dạng 4: Tìm số liền trước, số liền sau của một số nguyên .
Bài 22 tr74 SGK
a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau: 2; - 8; 0; -1
b) Tìm số liền trước cảu mỗi số nguyên sau: -4; 0; 1; -25.
Tiết 43: luyện tập
I - mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm về tập hợp Z, tập N. Củng cố cách so sánh hai số nguyên. Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số .
- Kĩ năng: HS biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Số đối của một số nguyên
so sánh hai số nguyên. Tính giá trị biểu đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng quy tắc.
II - chuẩn bị của gv và hs:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập.
HS: Làm tốt các bài tập về nhà.
iii - tiến trình dạy học:
GV
HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
GVKiểm tra HS1: Chữa bài tập 18 tr57 SBT.
HS2: Chữa bài tập 16:
HS1: BT 18; a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần; -15; -1; 0; 3; 5; 8
b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần:
2000; 10; 4; 0; -9; 97 .
Bài 16: HS lên bảng điền đúng, sai.
Hoạt động 2: luyện tập
Dạng 1: So sánh hai số nguyên.
Bài 18 tr73 SGK:
a) số nguyên a lớn hơn 2, số a chắc chắn là số nguyên dương không?
GV dùng trục số để giải thích cho rõ, và dùng nó để giải các phần b, c,d
b) Số nguyên b < 3. Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?
c) Số nguyên c > -1. Số c có chắc chắn là số nguyên dươg không?
d) Số nguyên d < -5. Số d có chắc chắn là số nguyên âm không?
Dạng 2: Bài tập tìm số đối của một số nguyên.
Bài 21 tr73 SGK:
Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-1; 6; 5|34
HS:
a) Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương.
b) Không, số b có thể là số dương (1;2) hoặc số 0.
c) Không, số c có thể là 0 .
d) Chắc chắn.
HS
- 4 có số đối là 4
6 có số đối là - 6
|5| có số đối có - 5
|3| có số đối có - 3
4 có số đối có - 4
Người soạn: nguyễn nam sơn
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 20 tr 73 SGK:
a) 8| - 4|
b) 7| . 3|
c) |18| : 6|
d) |153| - | -53|
GV: Hãy nhắc lại quy tắc tính GTTĐ của một số nguyên.
Dạng 4: Tìm số liền trước, số liền sau của một số nguyên .
Bài 22 tr74 SGK
a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau: 2; - 8; 0; -1
b) Tìm số liền trước cảu mỗi số nguyên sau: -4; 0; 1; -25.
 








Các ý kiến mới nhất