KT 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Vĩnh Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 16-11-2008
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Đặng Vĩnh Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 16-11-2008
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1 (2008 – 2009)
Họ tên: ......................................... Môn: Hoá học 10 – Chương trình nâng cao.
Lớp :..........Điểm:...................... Thời gian: 45 phút (KKTGGĐ)
(Mã đề: 189)
Hãy tô đen các chọn lựa đúng vào bảng sau :
01). ; / , 04). ; / , 07). ; / , 10). ; / ,
02). ; / , 05). ; / , 08). ; / ,
03). ; / , 06). ; / , 09). ; / ,
Nội dung câu hỏi đề số : 189
1). Trong các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào có cấu hình electron nguyên tử với lớp electron ngoài cùng bền vững và đã chứa đủ số electron tối đa của lớp electrron đó?
A). Các khí hiếm. B). Heli và Neon. C). Heli. D). Neon.
2). Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt là 20. Công thức hợp chất khí của nguyên tố R với hydro có dạng
A). HR. B). H2R. C). RH3. D). RH4.
3). Nguyên tố R có Z = 35. Oxyt cao nhất và hydroxyt tương ứng của R có tính
A). lưỡng tính. B). trung tính. C). bazơ. D). axit.
4). Công thức oxyt cao nhất của nguyên tố phi kim (R) mạnh nhất chu kỳ lớn có dạng
A). R2O7. B). R2O. C). R2O5. D). RO3.
5). Nguyên tố R có Z = 24, nguyên tử nguyên tố R mất 3 electron thì cấu hình electron của phần tử mới sinh ra là A). [Ar]3d3. B). [Ar]3d5. C). [Ar]3d4. D). [Ar]3d2.
6). Nguyên tố R có Z = 29, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A). chu kỳ 3, nhóm IIA. B). chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C). chu kỳ 4, nhóm IB. D). chu kỳ3, nhóm IA.
7). Trong bốn hydroxyt sau đây, hydroxyt nào có tính axit mạnh nhất?
A). H2CO3. B). H3PO4. C). HClO4. D). H2SO4.
8). Nguyên tố ở cuối chu kỳ 2 là nguyên tố
A). lưỡng tính. B). phi kim. C). khí hiếm. D). kim loại.
9). Cấu hình electron của nguyên tố đầu chu kỳ 3 là
A). [Ar]3s2. B). [Ne]3s2. C). [Ne]3s1. D). [Ar]3s1.
10). Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại yếu dần theo chiều từ trái sang phải?
A). Na, Mg, Al. B). Cu, Na, Be. C). Ba, Cu, Mg. D). Mg, Ca, K.
Họ tên: ......................................... Môn: Hoá học 10 – Chương trình nâng cao.
Lớp :..........Điểm:...................... Thời gian: 45 phút (KKTGGĐ)
(Mã đề: 189)
Hãy tô đen các chọn lựa đúng vào bảng sau :
01). ; / , 04). ; / , 07). ; / , 10). ; / ,
02). ; / , 05). ; / , 08). ; / ,
03). ; / , 06). ; / , 09). ; / ,
Nội dung câu hỏi đề số : 189
1). Trong các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào có cấu hình electron nguyên tử với lớp electron ngoài cùng bền vững và đã chứa đủ số electron tối đa của lớp electrron đó?
A). Các khí hiếm. B). Heli và Neon. C). Heli. D). Neon.
2). Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt là 20. Công thức hợp chất khí của nguyên tố R với hydro có dạng
A). HR. B). H2R. C). RH3. D). RH4.
3). Nguyên tố R có Z = 35. Oxyt cao nhất và hydroxyt tương ứng của R có tính
A). lưỡng tính. B). trung tính. C). bazơ. D). axit.
4). Công thức oxyt cao nhất của nguyên tố phi kim (R) mạnh nhất chu kỳ lớn có dạng
A). R2O7. B). R2O. C). R2O5. D). RO3.
5). Nguyên tố R có Z = 24, nguyên tử nguyên tố R mất 3 electron thì cấu hình electron của phần tử mới sinh ra là A). [Ar]3d3. B). [Ar]3d5. C). [Ar]3d4. D). [Ar]3d2.
6). Nguyên tố R có Z = 29, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A). chu kỳ 3, nhóm IIA. B). chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C). chu kỳ 4, nhóm IB. D). chu kỳ3, nhóm IA.
7). Trong bốn hydroxyt sau đây, hydroxyt nào có tính axit mạnh nhất?
A). H2CO3. B). H3PO4. C). HClO4. D). H2SO4.
8). Nguyên tố ở cuối chu kỳ 2 là nguyên tố
A). lưỡng tính. B). phi kim. C). khí hiếm. D). kim loại.
9). Cấu hình electron của nguyên tố đầu chu kỳ 3 là
A). [Ar]3s2. B). [Ne]3s2. C). [Ne]3s1. D). [Ar]3s1.
10). Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại yếu dần theo chiều từ trái sang phải?
A). Na, Mg, Al. B). Cu, Na, Be. C). Ba, Cu, Mg. D). Mg, Ca, K.
 









Các ý kiến mới nhất