Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thi HK1_L Eng 1(lop3) more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:13' 23-10-2008
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích: 0 người

( THE FIRST – TERM EXAMINATION (1)
Subject: English
Time allotted: 1 period

Marks
 Teacher’s ideas





I. Circle the odd one out: (2ms) ( Khoanh tròn 1 từ phân biệt với 2 từ còn lại)
1. hello Nam hi
2. Alan Peter fine
3. what I how
4. stand sit name
II. Complete the dialogue: (4ms) (Điền từ thích hợp vào khoảng trống)

Alan: What’s your ..........?
Peter: .......... name’s Peter.
And your name?
Alan: I’m ...........
Peter: Nice to meet you, Alan.
Alan: Nice to meet you, ..........
III. Let’s match: (2.5ms) (Kết hợp )
I A. are you?
Nice B. is A-L-A-N.
How C. am Linda.
That D. you.
Thank E. to meet you.
IV. Reorder the words to make sentences: (1.5ms) (Sắp xếp lại những từ thành câu)
later, goodbye, you, see.
( Goodbye. _______________.
Phong, name, my, is, .
( My _______________.







( THE FIRST – TERM EXAMINATION (2)
Subject: English
Time allotted: 1 period

Marks
 Teacher’s ideas





I. Circle the odd one out: (2ms) ( Khoanh tròn 1 từ phân biệt với 2 từ còn lại)
1. fine nice who
2. hi am is
3. I see you
4. how you what
II. Let’s match: (2.5ms) (Kết hợp )
Who A. is Lan.
Sit B. to meet you, Mai.
My name C. up, please.
Stand D. down, please.
Nice E. is she?
III. Complete the dialogue: (4ms) (Điền từ thích hợp vào khoảng trống)

Li Li: Hi, Peter.
Peter: Hello, ..........
How are ..........?
Li Li: I’m .........., thank you.
And you?
Peter: Fine, ...........
IV. Reorder the words to make sentences: (1.5ms) (Sắp xếp lại những từ thành câu)
your, is, name, what, ?
( What _______________?
my, Nam, friend, is, .
( Nam _______________.







( THE FIRST – TERM EXAMINATION (3)
Subject: English
Time allotted: 1 period

Marks
 Teacher’s ideas





I. Complete the dialogue: (4ms) (Điền từ vào khoảng trống)

Nam: Hello, ........... I’m Nam.
Nice to .......... you.
Alan: ........., Nam.
Nice to meet you ..........
II. Let’s match: (2ms) (Kết hợp )
How are you, Nam? A. He is Kien.
Good morning, Miss. B. See you later
Goodbye. C. Fine, thanks.
Who is he? D. Good morning, Class.
III. Select and tick (() the letter A, B or C: (2.5ms) (Chọn và đánh dấu vào đáp án đúng)
Fine, _______ you.
(A. thank
(B. thanks
(C. see
_______ is my friend.
(A. Your
(B. She
(C. Please

 3. Hi. I _______ Li Li.
(A. are
(B. am
(C. is
4. He’s my friend ______.
(A. too
(B. that
(C. thanks

 5. ______ up, please
(A. sit
(B. meet
(C. stand


IV. Reorder the words to make sentences: (1.5ms) (Sắp xếp lại những từ thành câu)
my, too, Khang, friend, is, .
( Khang _______________.
Lam, my, is, name, .
( My _______________.

( THE FIRST – TERM EXAMINATION (4)
Subject: English
Time allotted: 1 period

Marks
 Teacher’s ideas





I. Select and tick (() the letter A, B or C: (2.5ms) (
No_avatar
Thanks for sharing! Good luck!
 
Gửi ý kiến