bài 50: hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 01h:22' 04-10-2008
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 01h:22' 04-10-2008
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Tuần 26: Ngày soạn: 5 / 3 / 2008
Ngày giảng: 7/ 3/ 2008
Tiết 52
Bài: hệ sinh thái .
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu được khái niệm HST, nhận biết được HST trong tự nhiên, hiểu chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rải hiện nay.
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng quan sát tranh, tổng hợp, khái quát hóa, giải thích hiện tượng thực tế.
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
B. Phương tiện, chuẩn bị:
1. GV: -Tranh 50.1,50.2( cắt rời từng con một
2: HS: - Nghiên cứu SGK.
C. Tiến trình lên lớp:
I. định tổ chức: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ: (5’) Thế nào là qxã SV. Khác với quần thể ở điểm nào. Cho ví dụ.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1’) Giữa các loài SV với nhau có qhệ với nhau ntn.ảhưởng giửa chúng xảy ra ntn?
2. Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 11’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin & qs h 50.1 & trả lời câu hỏi (( T150)
GV cho hs thảo luận toàn lớp.(hs:+TP vô sinh,+TP hữu sinh,+ lá mục cây rừng,+ĐV ăn TV thụ phấn và bón phân cho TV,+ rừng cháy: mất nguồn t/ăn, nơi ở
- GV cho đại diện các nhóm trình bày.
? Một HST rừng nhiệt đới(h.50.1) có đ2 gì.(hs: Nhân tố VS, HS, nguồn t/ăn(TV), giữa SV có mối qhệ dinh dưỡng ( tạo vòng khép kín vật chất)
? Thế nào là HST. Em hãy kể tên các HST mà em biết.
? HST hchỉnh gồm những TP chủ yếu nào.
- GV gthiệu 1 số HST: Hoang mạc nhiệt đới , rừng lá rộng ôn đới, thảo nguyên…
HĐ 2: (20’)
- GV y/c hs qs h T151 sgk và kể 1 vài chuỗi thức ăn đơn giản.
- GV gợi ý: Nhìn theo chiều mũi tên: SV đứng trước là thức ăn cho SV đứng sau.
- GV cho hs làm BT mục ( sgk T152
- GV gọi nhiều hs viết chuỗi t/ăn, hs còn lại
ở dưới viết ra giấy.
- GV gthiệu chuỗi t/ăn điển hình: Cây (Sâu ăn lá ( Cầy (Đại Bàng ( SV phân hủy.
- GV phân tích: Cây là SV sản xuất; sâu, cầy, Đại bàng là SV tiêu thụ bậc 1, 2, 3; SV phân hủy: Nấm, Vk
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa 1 mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn.(hs: qhệ t/ăn)
I. Thế nào là một hệ sinh thái.
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã SV và khu vực sống( Sinh cảnh), trong đó các SV luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
- VD: Rừng nhiệt đới.
- Các thành phần của hệ sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh
+ Sinh vật sản xuất ( là TV )
+ Sinh vật tiêu thụ ( ĐV ăn TV, ĐV ăn ĐV)
Ngày giảng: 7/ 3/ 2008
Tiết 52
Bài: hệ sinh thái .
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu được khái niệm HST, nhận biết được HST trong tự nhiên, hiểu chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rải hiện nay.
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng quan sát tranh, tổng hợp, khái quát hóa, giải thích hiện tượng thực tế.
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
B. Phương tiện, chuẩn bị:
1. GV: -Tranh 50.1,50.2( cắt rời từng con một
2: HS: - Nghiên cứu SGK.
C. Tiến trình lên lớp:
I. định tổ chức: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ: (5’) Thế nào là qxã SV. Khác với quần thể ở điểm nào. Cho ví dụ.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1’) Giữa các loài SV với nhau có qhệ với nhau ntn.ảhưởng giửa chúng xảy ra ntn?
2. Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 11’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin & qs h 50.1 & trả lời câu hỏi (( T150)
GV cho hs thảo luận toàn lớp.(hs:+TP vô sinh,+TP hữu sinh,+ lá mục cây rừng,+ĐV ăn TV thụ phấn và bón phân cho TV,+ rừng cháy: mất nguồn t/ăn, nơi ở
- GV cho đại diện các nhóm trình bày.
? Một HST rừng nhiệt đới(h.50.1) có đ2 gì.(hs: Nhân tố VS, HS, nguồn t/ăn(TV), giữa SV có mối qhệ dinh dưỡng ( tạo vòng khép kín vật chất)
? Thế nào là HST. Em hãy kể tên các HST mà em biết.
? HST hchỉnh gồm những TP chủ yếu nào.
- GV gthiệu 1 số HST: Hoang mạc nhiệt đới , rừng lá rộng ôn đới, thảo nguyên…
HĐ 2: (20’)
- GV y/c hs qs h T151 sgk và kể 1 vài chuỗi thức ăn đơn giản.
- GV gợi ý: Nhìn theo chiều mũi tên: SV đứng trước là thức ăn cho SV đứng sau.
- GV cho hs làm BT mục ( sgk T152
- GV gọi nhiều hs viết chuỗi t/ăn, hs còn lại
ở dưới viết ra giấy.
- GV gthiệu chuỗi t/ăn điển hình: Cây (Sâu ăn lá ( Cầy (Đại Bàng ( SV phân hủy.
- GV phân tích: Cây là SV sản xuất; sâu, cầy, Đại bàng là SV tiêu thụ bậc 1, 2, 3; SV phân hủy: Nấm, Vk
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa 1 mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn.(hs: qhệ t/ăn)
I. Thế nào là một hệ sinh thái.
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã SV và khu vực sống( Sinh cảnh), trong đó các SV luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
- VD: Rừng nhiệt đới.
- Các thành phần của hệ sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh
+ Sinh vật sản xuất ( là TV )
+ Sinh vật tiêu thụ ( ĐV ăn TV, ĐV ăn ĐV)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất