TUẦN 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Khoa Chung
Ngày gửi: 05h:43' 05-02-2010
Dung lượng: 209.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Mai Khoa Chung
Ngày gửi: 05h:43' 05-02-2010
Dung lượng: 209.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
Ngày soạn: 15/ 1/ 2010
Ngày giảng: T2/ 18/ 1/ 2010
Toán
$96: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS : Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bút dạ.
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ (5’):
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài (1’): GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Luyện tập (30’):
*Bài tập 1
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài ở bảng phụ- treo bảng phụ.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2 :
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Cho HS đổi vở, chấm chéo.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3 :
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Mời HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm.
- Hai HS treo bảng nhóm.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 4 :
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách làm.
- Cho HS tự làm bài vào vở.
- Mời 1 HS nêu kết quả.
- Nhận xét, chữa bài.
3-Củng cố, dặn dò (4’):
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập và chuẩn bị cho bài sau.
- HS nêu.
*Kết quả:
113,04cm; 253,712dm; 9,42m.
Bài giải:
a) Đường kính của hình tròn là:
3,14 ; 3,14 = 1(m)
b) Bán kính của hình tròn là:
188,4 : 3,14 : 2 = 30(cm)
Đáp số: a) 1m
b) 30cm.
Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là:
0,8 x 3,14 = 2,512(m)
b)- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 10 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 10 = 25,12(m)
- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 200 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 200 = 502,4(m)
- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 1000 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 1000 = 2512(m)
Đáp số: a) 2,512 m
b) 25,12 m; 502,4m; 2512m.
*Kết quả:
Chu vi hình A bằng chu vi hình B.
Tập đọc
Thái sư trần thủ độ
I/ Mục tiêu:
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: lập nên, lại là, phép nước, lấy làm lo lắm,...
- Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
2. Đọc – hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Thái sư, câu đương, kiệu, quân hiệu, xã tắc, Thượng phu,...
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ – một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh,
Ngày soạn: 15/ 1/ 2010
Ngày giảng: T2/ 18/ 1/ 2010
Toán
$96: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS : Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bút dạ.
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ (5’):
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài (1’): GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Luyện tập (30’):
*Bài tập 1
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài ở bảng phụ- treo bảng phụ.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2 :
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Cho HS đổi vở, chấm chéo.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3 :
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Mời HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm.
- Hai HS treo bảng nhóm.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 4 :
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách làm.
- Cho HS tự làm bài vào vở.
- Mời 1 HS nêu kết quả.
- Nhận xét, chữa bài.
3-Củng cố, dặn dò (4’):
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập và chuẩn bị cho bài sau.
- HS nêu.
*Kết quả:
113,04cm; 253,712dm; 9,42m.
Bài giải:
a) Đường kính của hình tròn là:
3,14 ; 3,14 = 1(m)
b) Bán kính của hình tròn là:
188,4 : 3,14 : 2 = 30(cm)
Đáp số: a) 1m
b) 30cm.
Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là:
0,8 x 3,14 = 2,512(m)
b)- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 10 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 10 = 25,12(m)
- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 200 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 200 = 502,4(m)
- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 1000 vòng thì ôtô đó đi được số mét là:
2,512 x 1000 = 2512(m)
Đáp số: a) 2,512 m
b) 25,12 m; 502,4m; 2512m.
*Kết quả:
Chu vi hình A bằng chu vi hình B.
Tập đọc
Thái sư trần thủ độ
I/ Mục tiêu:
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: lập nên, lại là, phép nước, lấy làm lo lắm,...
- Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
2. Đọc – hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Thái sư, câu đương, kiệu, quân hiệu, xã tắc, Thượng phu,...
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ – một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh,
 









Các ý kiến mới nhất