Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA ĐS 8 - chat luong tot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 24-07-2008
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 44: Luyện tập

I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.
- Liên hệ thực tế.
- Rèn kĩ năng giải pt đưa về dạng tổng quát.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước, phấn màu
b. HS : Ôn lại cách giải pt đưa về dạng ax +b = 0, a (0
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: giải các pt sau:
1. 




2. 


GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS1: pt (1)
<=> 7x - 1 - 12x = 2(5-x)
<=> -5x - 1 = 10 - 2x
<=> -5x + 2x = 10+1
-3x = 11
x = 11/3
Vậy tập nghiệm của pt: S = {-11/3}
HS2: pt (2)
<=> 12(0,5 - 1,5x) = -2x +3
6 - 18x = - 2x +3
-18 x +2x = 3 -6
-16 x = -3
Vậy tập nghiệm của pt là:
S= {3/16}
















Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Nghiên cứu BT 16/13 ở bảng phụ?
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải BT16?
+ Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp
GV: Các nhóm giải BT17/14 phần e,d?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Chấm bài của các nhóm (sau khi đưa ra đáp án)?
+ Chốt lại phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.

HS đọc đề bài

HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét

HS hoạt động theo nhóm

HS đưa ra kết quả nhóm

HS chấm bài

HS chữa BT vào vở.
1. BT 16/13
Viết PT biểu thị cân bằng trong H3:
3x + 5 = 2x + 7 (1)
Tìm x: PT (*)
<=> 3x - 2x = 7 - 5
<=> x = 2 (g)
2. BT 17/14 Giải các pt
e. 7 - (2x +4) = - (x +4)
<=>7 - 2x - 4 = - x - 4
<=>-2x + x = -4 - 3
<=>- x = -7
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm của PT
S= {7}
d. x+ 2x + 3x - 19 = 3x + 5
<=> 6x - 3x = 5 +19
<=> 3x = 24 <=> x = 8
Vậy tập nghiệm của pt
S = {8}

GV đọc đề bài 19/14?


+ Hình a là hình gì? công thức tính diện tích?


+ Hình b là hình gì? công thức tính diện tích?




+ áp dụng cách tính trên 2 em lên bảng giải phần a,b?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?

HS viết pt ẩn x rồi tính x (mét) trong các hình dưới đây a,b,c?
HS: Hình chữ nhật
S = a.b
A: là chiều dài
B: là chiều rộng
HS : Hình thang vuông

a: đáy lớn
b: đáy nhỏ
h: đường cao
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét

HS chữa bài
3. BT 19/14
a) S = 144m2
PT: (x + x +2).9 = 144
<=>(2x + 2).9 = 144
<=>18x +18 = 144
<=>18x = 144-18
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm PT là S = {7}
b) S = 75cm2
PT 
<=>(2x + 5).6 = 130
<=>2x +5 = 25
<=>2x = 20
<=>x = 10
Vậy x = 10

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)
- Cho biết phương pháp giải pt đưa về bậc nhất 1 ẩn?
- BT 20/14 SGK
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút)
- Xem lại các bt đã chữa
- BTVN: 189, 19c/14

**************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: Phương trình tích

I. Mục tiêu
- HS nắm được dạng tổng quát và cách giải PT tích
- Biết biến đổi các pt đã cho về pt tích để giải
- Rèn kĩ năng vận dụng pt tích để giải.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: giải các pt sau:
1) 

2) 

GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: PT (1) <=>
2x +3 -4(2x+1) = 2x
<=>2x +3 - 8x - 4 = 2x
<=>-6x - 2x = 1
<=>- 8x = 1
<=>x = -1/8
Vậy pt có nghiệm S ={-1/8}
HS 2: 6x - 3 = 6x +4
<=>6x - 6x = 4+3
<=>0 = 7 (vô lý)
Vậy pt vô nghiệm












Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Cả lớp làm ?1: Phân tích đa thức P(x) = (x2-1)+(x+1)(x-2) thành nhân tử?

+ Hãy tìm nghiệm của đa thức P(x)?


+ Pt (*) gọi là pt tích Vậy pt tích có dạng tổng quát ntn?
+ Muốn giải pt tích ta làm ntn?

+ Cho 1 vd về pt tích?
Giải pt đó?
+ Nhận xét và chốt phương pháp giải

HS :
P(x) = (x-1)(x +1) +(x+1)(x-2
= (x+1)(x -1 + x-2)
= (x+1)(2x-3)
HS : P(x) = 0
<=> (x-1)(2x-3)=0 (*)
x +1 = 0 <=> x = -1
2x - 3= 0 <=>x = 3/2
HS tổng quát
A(x).B(x) = 0
HS cho từng thừa số của tích bằng 0
HS : (3x-1)(2x+3) = 0
<=> 3x - 1 = 0<=> x = 1/3
2x-3 = 0<=> x = -3/2
Vậy pt có nhiệm
S={1/3; -3/2}
1. Phương trình tích
a) Tổng quát
A(x).B(x) = 0 (*)
b) Cách giải
(*) <=> A(x) = 0 (1)
Hoặc B(x) = 0 (2)
Giải pt (1), pt (2)
Kl.
c) Ví dụ: Giải pt
(2x-3)(x+1) = 0
<=> 2x - 3 = 0 <=> x = 3/2
x +1 = 0<=> x = -1
Vậy pt có nghiệm
S = {3/2; - 1}

GV: Vận dụng giải pt
(x +1)(x+4) = (2 - x)(2+x)
theo các nhóm?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Đưa ra đáp án, sau đó yêu cầu các nhóm chấm.
+ Chữa và chốt phương pháp: Để giải pt trên ta thực hiện theo các bước nào?
HS: Hoạt động theo nhóm


HS: đưa ra kết quả nhóm

HS : Chấm chéo nhóm

B1: Đưa pt về dạng tích
B2: áp dụng quy tắc để giải phương trình
B3: Kl nghiệm pt
2. Giải pt
a) (x+1)(x+4)=(2 - x)(2=x)
<=>x2+4x+x+4= (2 - x)(2+x)
<=>x2+4x +x+4 =4+2x-2x -x
<=>x2 +x2+5x = 0
<=>2x2 +5x = 0
<=>x(2x+5) = 0
<=>x = 0
2x +5 = 0 <=>x = -5/2
vậy pt có nghiệm:
x = 0; x = -5/2

GV : Cả lớp làm ?3 Giải pt:
(x - 1) (x2 +3x-2) - (x3 - 1) = 0?
+ Cho biết cách làm ?
+ Nhận xét bài làm của bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp ?
HS làm ra nháp

HS trình bày tại chỗ
HS nhận xét
HS chữa vào vở ghi

b) (-1+x)(x2 +3x-2)-(x3 -1)=0
<=>(-1+x)(x2+3x-2)-(x-1) (x2+x+1)=0
<=> (-1 +x)(2x2 +4x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0 <=>x = 1
<=> 2x - 3 = 3/2<=>x=3/2
Vậy pt có nghiệm
S = {1;3/2}

GV: các nhóm giải pt
2x3 = x2 +2x -1
+ Yêu cầu các nhóm đưa ra kl, sau đó chữa.
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét và chữa


Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Giải BT 21 a,c ; BT 22 a,b,c/17 sgk
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 21, 22 (còn lại)/17







Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 46: Luyện tập

I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt tích.
- Rèn kĩ năng giải pt tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi đưa p đã cho về dạng pt tích.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, làm bt
III. Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1. Chữa BT 21d/17 SGK





GV: 2. Chữa bt 22 e/17 sgk




GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: Giải pt
d) (2x + 7)(x - 5)(5x +1) = 0
<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2
x - 5 = 0 <=>x = 5
5x +1 = 0 <=>x = -1/5
Vậy pt có nghiệm là:
S={-7/2; -1/5; 5}
HS 2: x2 - x - (x - 3) = 0
<=> x (x-1) - 3(x - 1) = 0
<=> (x -1)(x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0<=> x = 1
x - 3 = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm là:S={1, 3}













Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Nghiên cứu BT 13a/17 và cho biết phương pháp giải pt?



+ 2 em lên bảng trình bày lời giải phần a?
+ Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp
B1: Chuyển vế đổi dấu sao cho pt (a) có 1 vế bằng 0
B2: Phân tích vế trái thành nhân tử
B3: Giải pt tích
HS : Trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
Chữa bài vào vở bt
1. BT 23/17 SGK
a) x (2x-9) = 3x(x -5)
<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0
<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0
<=>x(-x +6) = 0
<=>x = 0 <=>x = 0
-x +6 = 0 <=>x = 6
Vậy pt có nghiệm
S ={0,6}

GV: Nghiên cứu BT 24a,d/17 ở trên bảng phụ cho biết phương pháp giải?

+ Các nhóm trình bày lời giải?

+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Chốt phương pháp, yêu cầu HS chữa bài?
B1: Phân tích vế trái thành nhân tử.
B2: áp dụng quy tắc giải của pt tích.
HS : Hoạt động theo nhóm 2 phần a,d
HS đưa ra kết quả của nhóm
HS chấm bài của nhóm khác
HS chữa bài vào vở bt
2. BT 24/17 SGK
a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0
<=> (x-1)2 - 22 = 0
<=> (x+1)(x - 3) = 0
<=> x +1 = 0 <=>x = -1
x - 3=0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {-1;3}
d) x2 - 5x +6 = 0
<=>x2 - 2x - 3x + 6 = 0
<=>x(x-2) - 3(x-2) = 0
<=> (x - 2)(x - 3) = 0
<=> x - 2 = 0 <=>x = 2
x - 3 = 0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {2; 3}

GV: Tương tự như bài 23
+ 3 em lên bảng giải BT 25a ở SGK?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?

HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng
HS nhận xét

HS chữa bài vào vở bt
3. BT 25/17
a) 2x3 +6x2 = x2 +3x
<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)
<=> (x+3)(2x2 -x) = 0
<=> x(x+3)(2x-1) = 0
<=> x = 0 <=> x = 0
x+3 = 0 <=>x = -3
2x -1 = 0 <=>x = 1/2
Vạy pt có nghiệm
S = {0; -3; 1/2}

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- GV: Trò chơi Giải toán tiếp sức:
Chia lớp thành 4 nhóm
Thời gian là 3 phút, sau 1 nhịp gõ 1 người lên làm tiếp phần của người số 1
Tự cho pt bậc nhất 1 ẩn và giải pt?
Nhóm nào cho nhiều ví dụ và giải dc nhiều pt, nhóm đó thắng.
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
BTVN: 23,24,25 (phần còn lại)/17SGK


Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

I. Mục tiêu
- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt.
- Nắm được các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.
- HS được làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1. Chữa BT 25b/17 SGK








2. Tìm tập xác định của
a) b) 
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1:
b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)
<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0
<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0
<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0
<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3
(x - 4)=0<=> x = 4
(x-3) = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {1/3; 4; 3}
HS 2:
a) x ( 3/2
b) x ( 0













Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở mẫu
Giải pt

Bằng phương pháp chuyển vế
Làm ?1:
Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của pt (1) không? Vì sao?

+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓