GA ĐS 8 - chat luong tot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 24-07-2008
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 24-07-2008
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 44: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.
- Liên hệ thực tế.
- Rèn kĩ năng giải pt đưa về dạng tổng quát.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước, phấn màu
b. HS : Ôn lại cách giải pt đưa về dạng ax +b = 0, a (0
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: giải các pt sau:
1.
2.
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS1: pt (1)
<=> 7x - 1 - 12x = 2(5-x)
<=> -5x - 1 = 10 - 2x
<=> -5x + 2x = 10+1
-3x = 11
x = 11/3
Vậy tập nghiệm của pt: S = {-11/3}
HS2: pt (2)
<=> 12(0,5 - 1,5x) = -2x +3
6 - 18x = - 2x +3
-18 x +2x = 3 -6
-16 x = -3
Vậy tập nghiệm của pt là:
S= {3/16}
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Nghiên cứu BT 16/13 ở bảng phụ?
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải BT16?
+ Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp
GV: Các nhóm giải BT17/14 phần e,d?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Chấm bài của các nhóm (sau khi đưa ra đáp án)?
+ Chốt lại phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.
HS đọc đề bài
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
HS đưa ra kết quả nhóm
HS chấm bài
HS chữa BT vào vở.
1. BT 16/13
Viết PT biểu thị cân bằng trong H3:
3x + 5 = 2x + 7 (1)
Tìm x: PT (*)
<=> 3x - 2x = 7 - 5
<=> x = 2 (g)
2. BT 17/14 Giải các pt
e. 7 - (2x +4) = - (x +4)
<=>7 - 2x - 4 = - x - 4
<=>-2x + x = -4 - 3
<=>- x = -7
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm của PT
S= {7}
d. x+ 2x + 3x - 19 = 3x + 5
<=> 6x - 3x = 5 +19
<=> 3x = 24 <=> x = 8
Vậy tập nghiệm của pt
S = {8}
GV đọc đề bài 19/14?
+ Hình a là hình gì? công thức tính diện tích?
+ Hình b là hình gì? công thức tính diện tích?
+ áp dụng cách tính trên 2 em lên bảng giải phần a,b?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?
HS viết pt ẩn x rồi tính x (mét) trong các hình dưới đây a,b,c?
HS: Hình chữ nhật
S = a.b
A: là chiều dài
B: là chiều rộng
HS : Hình thang vuông
a: đáy lớn
b: đáy nhỏ
h: đường cao
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS chữa bài
3. BT 19/14
a) S = 144m2
PT: (x + x +2).9 = 144
<=>(2x + 2).9 = 144
<=>18x +18 = 144
<=>18x = 144-18
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm PT là S = {7}
b) S = 75cm2
PT
<=>(2x + 5).6 = 130
<=>2x +5 = 25
<=>2x = 20
<=>x = 10
Vậy x = 10
Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)
- Cho biết phương pháp giải pt đưa về bậc nhất 1 ẩn?
- BT 20/14 SGK
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút)
- Xem lại các bt đã chữa
- BTVN: 189, 19c/14
**************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: Phương trình tích
I. Mục tiêu
- HS nắm được dạng tổng quát và cách giải PT tích
- Biết biến đổi các pt đã cho về pt tích để giải
- Rèn kĩ năng vận dụng pt tích để giải.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: giải các pt sau:
1)
2)
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: PT (1) <=>
2x +3 -4(2x+1) = 2x
<=>2x +3 - 8x - 4 = 2x
<=>-6x - 2x = 1
<=>- 8x = 1
<=>x = -1/8
Vậy pt có nghiệm S ={-1/8}
HS 2: 6x - 3 = 6x +4
<=>6x - 6x = 4+3
<=>0 = 7 (vô lý)
Vậy pt vô nghiệm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Cả lớp làm ?1: Phân tích đa thức P(x) = (x2-1)+(x+1)(x-2) thành nhân tử?
+ Hãy tìm nghiệm của đa thức P(x)?
+ Pt (*) gọi là pt tích Vậy pt tích có dạng tổng quát ntn?
+ Muốn giải pt tích ta làm ntn?
+ Cho 1 vd về pt tích?
Giải pt đó?
+ Nhận xét và chốt phương pháp giải
HS :
P(x) = (x-1)(x +1) +(x+1)(x-2
= (x+1)(x -1 + x-2)
= (x+1)(2x-3)
HS : P(x) = 0
<=> (x-1)(2x-3)=0 (*)
x +1 = 0 <=> x = -1
2x - 3= 0 <=>x = 3/2
HS tổng quát
A(x).B(x) = 0
HS cho từng thừa số của tích bằng 0
HS : (3x-1)(2x+3) = 0
<=> 3x - 1 = 0<=> x = 1/3
2x-3 = 0<=> x = -3/2
Vậy pt có nhiệm
S={1/3; -3/2}
1. Phương trình tích
a) Tổng quát
A(x).B(x) = 0 (*)
b) Cách giải
(*) <=> A(x) = 0 (1)
Hoặc B(x) = 0 (2)
Giải pt (1), pt (2)
Kl.
c) Ví dụ: Giải pt
(2x-3)(x+1) = 0
<=> 2x - 3 = 0 <=> x = 3/2
x +1 = 0<=> x = -1
Vậy pt có nghiệm
S = {3/2; - 1}
GV: Vận dụng giải pt
(x +1)(x+4) = (2 - x)(2+x)
theo các nhóm?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Đưa ra đáp án, sau đó yêu cầu các nhóm chấm.
+ Chữa và chốt phương pháp: Để giải pt trên ta thực hiện theo các bước nào?
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: đưa ra kết quả nhóm
HS : Chấm chéo nhóm
B1: Đưa pt về dạng tích
B2: áp dụng quy tắc để giải phương trình
B3: Kl nghiệm pt
2. Giải pt
a) (x+1)(x+4)=(2 - x)(2=x)
<=>x2+4x+x+4= (2 - x)(2+x)
<=>x2+4x +x+4 =4+2x-2x -x
<=>x2 +x2+5x = 0
<=>2x2 +5x = 0
<=>x(2x+5) = 0
<=>x = 0
2x +5 = 0 <=>x = -5/2
vậy pt có nghiệm:
x = 0; x = -5/2
GV : Cả lớp làm ?3 Giải pt:
(x - 1) (x2 +3x-2) - (x3 - 1) = 0?
+ Cho biết cách làm ?
+ Nhận xét bài làm của bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp ?
HS làm ra nháp
HS trình bày tại chỗ
HS nhận xét
HS chữa vào vở ghi
b) (-1+x)(x2 +3x-2)-(x3 -1)=0
<=>(-1+x)(x2+3x-2)-(x-1) (x2+x+1)=0
<=> (-1 +x)(2x2 +4x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0 <=>x = 1
<=> 2x - 3 = 3/2<=>x=3/2
Vậy pt có nghiệm
S = {1;3/2}
GV: các nhóm giải pt
2x3 = x2 +2x -1
+ Yêu cầu các nhóm đưa ra kl, sau đó chữa.
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét và chữa
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Giải BT 21 a,c ; BT 22 a,b,c/17 sgk
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 21, 22 (còn lại)/17
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 46: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt tích.
- Rèn kĩ năng giải pt tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi đưa p đã cho về dạng pt tích.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, làm bt
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1. Chữa BT 21d/17 SGK
GV: 2. Chữa bt 22 e/17 sgk
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: Giải pt
d) (2x + 7)(x - 5)(5x +1) = 0
<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2
x - 5 = 0 <=>x = 5
5x +1 = 0 <=>x = -1/5
Vậy pt có nghiệm là:
S={-7/2; -1/5; 5}
HS 2: x2 - x - (x - 3) = 0
<=> x (x-1) - 3(x - 1) = 0
<=> (x -1)(x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0<=> x = 1
x - 3 = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm là:S={1, 3}
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Nghiên cứu BT 13a/17 và cho biết phương pháp giải pt?
+ 2 em lên bảng trình bày lời giải phần a?
+ Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp
B1: Chuyển vế đổi dấu sao cho pt (a) có 1 vế bằng 0
B2: Phân tích vế trái thành nhân tử
B3: Giải pt tích
HS : Trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
Chữa bài vào vở bt
1. BT 23/17 SGK
a) x (2x-9) = 3x(x -5)
<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0
<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0
<=>x(-x +6) = 0
<=>x = 0 <=>x = 0
-x +6 = 0 <=>x = 6
Vậy pt có nghiệm
S ={0,6}
GV: Nghiên cứu BT 24a,d/17 ở trên bảng phụ cho biết phương pháp giải?
+ Các nhóm trình bày lời giải?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Chốt phương pháp, yêu cầu HS chữa bài?
B1: Phân tích vế trái thành nhân tử.
B2: áp dụng quy tắc giải của pt tích.
HS : Hoạt động theo nhóm 2 phần a,d
HS đưa ra kết quả của nhóm
HS chấm bài của nhóm khác
HS chữa bài vào vở bt
2. BT 24/17 SGK
a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0
<=> (x-1)2 - 22 = 0
<=> (x+1)(x - 3) = 0
<=> x +1 = 0 <=>x = -1
x - 3=0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {-1;3}
d) x2 - 5x +6 = 0
<=>x2 - 2x - 3x + 6 = 0
<=>x(x-2) - 3(x-2) = 0
<=> (x - 2)(x - 3) = 0
<=> x - 2 = 0 <=>x = 2
x - 3 = 0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {2; 3}
GV: Tương tự như bài 23
+ 3 em lên bảng giải BT 25a ở SGK?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?
HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS chữa bài vào vở bt
3. BT 25/17
a) 2x3 +6x2 = x2 +3x
<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)
<=> (x+3)(2x2 -x) = 0
<=> x(x+3)(2x-1) = 0
<=> x = 0 <=> x = 0
x+3 = 0 <=>x = -3
2x -1 = 0 <=>x = 1/2
Vạy pt có nghiệm
S = {0; -3; 1/2}
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- GV: Trò chơi Giải toán tiếp sức:
Chia lớp thành 4 nhóm
Thời gian là 3 phút, sau 1 nhịp gõ 1 người lên làm tiếp phần của người số 1
Tự cho pt bậc nhất 1 ẩn và giải pt?
Nhóm nào cho nhiều ví dụ và giải dc nhiều pt, nhóm đó thắng.
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
BTVN: 23,24,25 (phần còn lại)/17SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
I. Mục tiêu
- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt.
- Nắm được các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.
- HS được làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1. Chữa BT 25b/17 SGK
2. Tìm tập xác định của
a) b)
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1:
b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)
<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0
<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0
<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0
<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3
(x - 4)=0<=> x = 4
(x-3) = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {1/3; 4; 3}
HS 2:
a) x ( 3/2
b) x ( 0
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở mẫu
Giải pt
Bằng phương pháp chuyển vế
Làm ?1:
Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của pt (1) không? Vì sao?
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu
Ngày giảng:
Tiết 44: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.
- Liên hệ thực tế.
- Rèn kĩ năng giải pt đưa về dạng tổng quát.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước, phấn màu
b. HS : Ôn lại cách giải pt đưa về dạng ax +b = 0, a (0
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: giải các pt sau:
1.
2.
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS1: pt (1)
<=> 7x - 1 - 12x = 2(5-x)
<=> -5x - 1 = 10 - 2x
<=> -5x + 2x = 10+1
-3x = 11
x = 11/3
Vậy tập nghiệm của pt: S = {-11/3}
HS2: pt (2)
<=> 12(0,5 - 1,5x) = -2x +3
6 - 18x = - 2x +3
-18 x +2x = 3 -6
-16 x = -3
Vậy tập nghiệm của pt là:
S= {3/16}
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Nghiên cứu BT 16/13 ở bảng phụ?
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải BT16?
+ Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp
GV: Các nhóm giải BT17/14 phần e,d?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Chấm bài của các nhóm (sau khi đưa ra đáp án)?
+ Chốt lại phương pháp giải pt bậc nhất một ẩn.
HS đọc đề bài
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
HS đưa ra kết quả nhóm
HS chấm bài
HS chữa BT vào vở.
1. BT 16/13
Viết PT biểu thị cân bằng trong H3:
3x + 5 = 2x + 7 (1)
Tìm x: PT (*)
<=> 3x - 2x = 7 - 5
<=> x = 2 (g)
2. BT 17/14 Giải các pt
e. 7 - (2x +4) = - (x +4)
<=>7 - 2x - 4 = - x - 4
<=>-2x + x = -4 - 3
<=>- x = -7
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm của PT
S= {7}
d. x+ 2x + 3x - 19 = 3x + 5
<=> 6x - 3x = 5 +19
<=> 3x = 24 <=> x = 8
Vậy tập nghiệm của pt
S = {8}
GV đọc đề bài 19/14?
+ Hình a là hình gì? công thức tính diện tích?
+ Hình b là hình gì? công thức tính diện tích?
+ áp dụng cách tính trên 2 em lên bảng giải phần a,b?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?
HS viết pt ẩn x rồi tính x (mét) trong các hình dưới đây a,b,c?
HS: Hình chữ nhật
S = a.b
A: là chiều dài
B: là chiều rộng
HS : Hình thang vuông
a: đáy lớn
b: đáy nhỏ
h: đường cao
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS chữa bài
3. BT 19/14
a) S = 144m2
PT: (x + x +2).9 = 144
<=>(2x + 2).9 = 144
<=>18x +18 = 144
<=>18x = 144-18
<=>x = 7
Vậy tập nghiệm PT là S = {7}
b) S = 75cm2
PT
<=>(2x + 5).6 = 130
<=>2x +5 = 25
<=>2x = 20
<=>x = 10
Vậy x = 10
Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)
- Cho biết phương pháp giải pt đưa về bậc nhất 1 ẩn?
- BT 20/14 SGK
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút)
- Xem lại các bt đã chữa
- BTVN: 189, 19c/14
**************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45: Phương trình tích
I. Mục tiêu
- HS nắm được dạng tổng quát và cách giải PT tích
- Biết biến đổi các pt đã cho về pt tích để giải
- Rèn kĩ năng vận dụng pt tích để giải.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: giải các pt sau:
1)
2)
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: PT (1) <=>
2x +3 -4(2x+1) = 2x
<=>2x +3 - 8x - 4 = 2x
<=>-6x - 2x = 1
<=>- 8x = 1
<=>x = -1/8
Vậy pt có nghiệm S ={-1/8}
HS 2: 6x - 3 = 6x +4
<=>6x - 6x = 4+3
<=>0 = 7 (vô lý)
Vậy pt vô nghiệm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Cả lớp làm ?1: Phân tích đa thức P(x) = (x2-1)+(x+1)(x-2) thành nhân tử?
+ Hãy tìm nghiệm của đa thức P(x)?
+ Pt (*) gọi là pt tích Vậy pt tích có dạng tổng quát ntn?
+ Muốn giải pt tích ta làm ntn?
+ Cho 1 vd về pt tích?
Giải pt đó?
+ Nhận xét và chốt phương pháp giải
HS :
P(x) = (x-1)(x +1) +(x+1)(x-2
= (x+1)(x -1 + x-2)
= (x+1)(2x-3)
HS : P(x) = 0
<=> (x-1)(2x-3)=0 (*)
x +1 = 0 <=> x = -1
2x - 3= 0 <=>x = 3/2
HS tổng quát
A(x).B(x) = 0
HS cho từng thừa số của tích bằng 0
HS : (3x-1)(2x+3) = 0
<=> 3x - 1 = 0<=> x = 1/3
2x-3 = 0<=> x = -3/2
Vậy pt có nhiệm
S={1/3; -3/2}
1. Phương trình tích
a) Tổng quát
A(x).B(x) = 0 (*)
b) Cách giải
(*) <=> A(x) = 0 (1)
Hoặc B(x) = 0 (2)
Giải pt (1), pt (2)
Kl.
c) Ví dụ: Giải pt
(2x-3)(x+1) = 0
<=> 2x - 3 = 0 <=> x = 3/2
x +1 = 0<=> x = -1
Vậy pt có nghiệm
S = {3/2; - 1}
GV: Vận dụng giải pt
(x +1)(x+4) = (2 - x)(2+x)
theo các nhóm?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Đưa ra đáp án, sau đó yêu cầu các nhóm chấm.
+ Chữa và chốt phương pháp: Để giải pt trên ta thực hiện theo các bước nào?
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: đưa ra kết quả nhóm
HS : Chấm chéo nhóm
B1: Đưa pt về dạng tích
B2: áp dụng quy tắc để giải phương trình
B3: Kl nghiệm pt
2. Giải pt
a) (x+1)(x+4)=(2 - x)(2=x)
<=>x2+4x+x+4= (2 - x)(2+x)
<=>x2+4x +x+4 =4+2x-2x -x
<=>x2 +x2+5x = 0
<=>2x2 +5x = 0
<=>x(2x+5) = 0
<=>x = 0
2x +5 = 0 <=>x = -5/2
vậy pt có nghiệm:
x = 0; x = -5/2
GV : Cả lớp làm ?3 Giải pt:
(x - 1) (x2 +3x-2) - (x3 - 1) = 0?
+ Cho biết cách làm ?
+ Nhận xét bài làm của bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp ?
HS làm ra nháp
HS trình bày tại chỗ
HS nhận xét
HS chữa vào vở ghi
b) (-1+x)(x2 +3x-2)-(x3 -1)=0
<=>(-1+x)(x2+3x-2)-(x-1) (x2+x+1)=0
<=> (-1 +x)(2x2 +4x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0 <=>x = 1
<=> 2x - 3 = 3/2<=>x=3/2
Vậy pt có nghiệm
S = {1;3/2}
GV: các nhóm giải pt
2x3 = x2 +2x -1
+ Yêu cầu các nhóm đưa ra kl, sau đó chữa.
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét và chữa
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Giải BT 21 a,c ; BT 22 a,b,c/17 sgk
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 21, 22 (còn lại)/17
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 46: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt tích.
- Rèn kĩ năng giải pt tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi đưa p đã cho về dạng pt tích.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, làm bt
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1. Chữa BT 21d/17 SGK
GV: 2. Chữa bt 22 e/17 sgk
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1: Giải pt
d) (2x + 7)(x - 5)(5x +1) = 0
<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2
x - 5 = 0 <=>x = 5
5x +1 = 0 <=>x = -1/5
Vậy pt có nghiệm là:
S={-7/2; -1/5; 5}
HS 2: x2 - x - (x - 3) = 0
<=> x (x-1) - 3(x - 1) = 0
<=> (x -1)(x - 3) = 0
<=> x - 1 = 0<=> x = 1
x - 3 = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm là:S={1, 3}
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Nghiên cứu BT 13a/17 và cho biết phương pháp giải pt?
+ 2 em lên bảng trình bày lời giải phần a?
+ Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp
B1: Chuyển vế đổi dấu sao cho pt (a) có 1 vế bằng 0
B2: Phân tích vế trái thành nhân tử
B3: Giải pt tích
HS : Trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
Chữa bài vào vở bt
1. BT 23/17 SGK
a) x (2x-9) = 3x(x -5)
<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0
<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0
<=>x(-x +6) = 0
<=>x = 0 <=>x = 0
-x +6 = 0 <=>x = 6
Vậy pt có nghiệm
S ={0,6}
GV: Nghiên cứu BT 24a,d/17 ở trên bảng phụ cho biết phương pháp giải?
+ Các nhóm trình bày lời giải?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Chốt phương pháp, yêu cầu HS chữa bài?
B1: Phân tích vế trái thành nhân tử.
B2: áp dụng quy tắc giải của pt tích.
HS : Hoạt động theo nhóm 2 phần a,d
HS đưa ra kết quả của nhóm
HS chấm bài của nhóm khác
HS chữa bài vào vở bt
2. BT 24/17 SGK
a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0
<=> (x-1)2 - 22 = 0
<=> (x+1)(x - 3) = 0
<=> x +1 = 0 <=>x = -1
x - 3=0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {-1;3}
d) x2 - 5x +6 = 0
<=>x2 - 2x - 3x + 6 = 0
<=>x(x-2) - 3(x-2) = 0
<=> (x - 2)(x - 3) = 0
<=> x - 2 = 0 <=>x = 2
x - 3 = 0 <=>x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {2; 3}
GV: Tương tự như bài 23
+ 3 em lên bảng giải BT 25a ở SGK?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ Chữa và chốt phương pháp?
HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS chữa bài vào vở bt
3. BT 25/17
a) 2x3 +6x2 = x2 +3x
<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)
<=> (x+3)(2x2 -x) = 0
<=> x(x+3)(2x-1) = 0
<=> x = 0 <=> x = 0
x+3 = 0 <=>x = -3
2x -1 = 0 <=>x = 1/2
Vạy pt có nghiệm
S = {0; -3; 1/2}
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- GV: Trò chơi Giải toán tiếp sức:
Chia lớp thành 4 nhóm
Thời gian là 3 phút, sau 1 nhịp gõ 1 người lên làm tiếp phần của người số 1
Tự cho pt bậc nhất 1 ẩn và giải pt?
Nhóm nào cho nhiều ví dụ và giải dc nhiều pt, nhóm đó thắng.
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
BTVN: 23,24,25 (phần còn lại)/17SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
I. Mục tiêu
- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt.
- Nắm được các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.
- HS được làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết.
II. Chuẩn bị
a. GV: Bảng phụ, thước.
b. HS : Thước, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1. Chữa BT 25b/17 SGK
2. Tìm tập xác định của
a) b)
GV gọi HS nhận xét, cho điểm
HS 1:
b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)
<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0
<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0
<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0
<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3
(x - 4)=0<=> x = 4
(x-3) = 0<=> x = 3
Vậy pt có nghiệm
S = {1/3; 4; 3}
HS 2:
a) x ( 3/2
b) x ( 0
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở mẫu
Giải pt
Bằng phương pháp chuyển vế
Làm ?1:
Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của pt (1) không? Vì sao?
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất