Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tiet39Ktra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngân
Ngày gửi: 10h:10' 09-05-2008
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người

Tiết 39
Kiểm tra viết 45’
I/ Mục tiêu :
1- Kiến thức :
Kiểm tra nhận thức của học sinh về các vấn đề
* Dấu hiệu chia hết , thứ tự thực hiện phép tính
* Số nguyên tố, hợp số. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
* Bội chung nhỏ nhất, ước chung lớn nhất
3 - Kỹ năng :
* Giúp HS có khả năng trình bày hiểu biết , lời giả bài toán có lô gíc
3- Thái độ :
*Hình thành ở HS ý thức tự giác làm bài, tính cẩn thận….
II/ Phương pháp :
Gv ra đề , phô tô cho HS
Cá nhân Hs làm bài trên giấy KT mà GV đã chuẩn bị
III/ tài liệu và phương tiện :
Đề bài đã in sẵn
IV/ Các hoạt động dạy và học :
1/ ổn định tổ chức : 6A Tổng số 36 Vắng
2/ HS làm bài kiểm tra :
GV phát đề cho HS









đề kiểm tra 45 phút
Ma trận đề

Nội dung - chủ đề
( Mục tiêu )

 Các cấp độ của tư duy


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng


KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL

 Số nguyên tố, hợp số



1
0,5

1
1


Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

1
0,5




1
1

Thứ tự thực hiện phép tính






1
1

Bội chung nhỏ nhất,ước chung lớn nhất




1
0,5

1
2

Dấu hiệu chia hết
1
1


1
1

1
1

Tổng số câu
2

1
2
2
4

Tổng số điểm
1,5

0,5
1,5
1
5

Tỷ lệ %
30%
70%





















Họ và tên : …………………….. Kiểm tra môn : số học
Lớp :……………………… Thời gian : 45 phút

Điểm






 Nhận xét của giáo viên


I/Trắc nghiệm khách quan: ( 3điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập sau:
1/ Số 0
A. Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào
B. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
C. Số 0 là hợp số
D. Số 0 là số nguyên tố
2/Trong cách viết sau , cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố ?
A. 20 = 4. 5
B. 20 = 2.10
C. 20 = 22.5
D. 20 = 40 : 2

Câu 2 : ( 1 điểm )
Lấy các số từ tập hợp C ở cột A viết vào vị trí phù hợp của cột B

Cột A
Cột B


C = nN/ 10  n  20 
Các số là số nguyên tố :



Các số là hợp số :


Câu 3 : ( 1điểm )
Điền dấu " x " vào ô thích hợp

Câu
Đúng
Sai

a) Một số tận cùng bởi chữ số 0 thì chia hết cho 5



b) Một số không tận cùng bởi chữ số 0 thì không chia hết cho 5



c) Một số chia hết cho 7 là hợp số



d) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3



II/ Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm )
Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )
a/ 4.5 – 3.22
………………………………………………………………………………………………..
b/ 45. 36 + 64. 45
………………………………………………………………………………………………..
Câu 2 : ( 1,5 điểm )
a/ Phân tích 150, 300 ra thừa số nguyên tố
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b/ Tìm ƯCLN ( 150, 300 )
Câu 3 : ( 2 điểm )
Số học sinh của khối 6 trong một trường học khoảng 190 em đến 250 . Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một học sinh nào. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 4 : ( 1 điểm ) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 
a) Chia hết cho 5
b) Chia hết cho 3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 5 :( 1 điểm ) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho tích của a.b = 246 và a < b
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


đáp án và hướng dẫn chấm

I / Trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm )

Câu 1 : ( 1 điểm ) Khoanh B ; C
Câu 2 : ( 1 điểm ) Các số là số nguyên tố : 11; 13 ; 17; 19 .
Các số là hợp số : 12; 14; 15; 16 ; 18 ; 20 .
Câu 3 : ( 1điểm ) Mỗi ô đúng được 0,25 đ
Điền dấu " x " vào ô thích hợp

Câu
Đúng
Sai

a) Một số tận cùng bởi chữ số 0 thì chia hết cho 5
x


b) Một số không tận cùng bởi chữ số 0 thì không chia hết cho 5

x

c) Một số chia hết cho 7 là hợp số

x

d) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
x



II/ Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm )
a/ 4.5 – 3.22 = 8
b/ 45. 36 + 64. 45 = 4500
Câu 2 : ( 1,5 điểm )
a/ 150 = 2.3.52 ( 1 điểm )
300 = 22.3.52
b/ ƯCLN ( 150, 300 ) = 2.3.52 = 150 ( 0,5 điểm )
Câu 3 : ( 2 điểm )
Gọi số học sinh khối 6 là a
Theo đề bài thì a ( BC ( 3;4;5)
Mà BCNN(3;4;5) = 60 => BC( 3;4;5) = { 0; 60; 120; 180; 240; 300;...}
Vì 190 < a < 250 nên a = 240
Vậy số học sinh của khối 6 là 240 em
Câu 4 : ( 1,5 điểm )
a) Để số  chia hết cho 5 thì số * ( {0; 5 } ( 0,5 điểm )
b) Để số  chia hết cho 3 thì ( 3 + 1 + 4 + * ) ∶ 3 => số * ( {1; 4; 7 } ( 1 điểm )

Câu 5 :( 1 điểm ) Vì a.b = 246 => a, b là Ư(246)

a
1
2
3
6

b
246
123
82
41








 
Gửi ý kiến