Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Hình học 8 (tuần 30 đến 35)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:27' 28-04-2008
Dung lượng: 425.0 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích: 0 người
Chương IV Hình lăng trụ đứng. Hình hộp chữ nhật

Tuần 30
Tiết 55
Hình hộp chữ nhật


Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07


A. Mục tiêu:
- HS nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật.
- Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao.
- Làm quen với các khái niệm điểm, đoạn thẳng, đường thẳng và các ký hiệu.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Không tiến hành.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng

- Cho hs quan sát hình 69
- Hỏi: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh?
- Cho hs quan sát mô hình.
- Hãy cho biết những điểm nào thuộc đường thẳng nào?
- Cho hs lấy ví vụ về các hình trong thực tế có hình dạng hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật
1. Hình hộp chữ nhật
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
- Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
- Ví dụ: (SGK)



- Cho hs thực hiện ?1
- Hãy kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs trình bày.




- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.


- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.
- GV chốt lại kiến thức.
2. Mặt phẳng và đường thẳng
- Các mặt là: ABCD;
A’B’C’D’; ABB’A’ ; ADD’A’ ;
CBB’C’ ; DCC’D’ .
- Các đỉnh là: A; B; C; D;
A’; B’; C’; D’
- Các cạnh là: AB; BC;
CD; DA; DD’; CC’
; AA’; BB’ ; A’D’ ; C’D’ ; A’B’ ; C’B’
Bài tập 1 (sgk)
Các cạnh băng nhau của hình hộp chữ nhật là:
AB = CD = PQ = MN
AD = BC = QM = PN
AM = BN = CP = DQ
Bài tập 2(sgk)
a/ Vì BCC1B1 là hình chữ nhật nên CB1 cắt C1B tại trung điểm mỗi đường mà O là trung điểm của CB1 nên suy ra O cũng là trung điểm của C1B.
b/ CD và BB1 không cùng nằm trong cùng một mặt phẳng mà K thuộc CD nên K không thuộc BB1 .



V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết.
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập 3, 4 (sgk).
- Làm thêm bài:
Hình chữ nhật ABCD có M, N thứ tự là
trung điểm của AD, BC.
Gọi E là một điểm bất kỳ thuộc
tia đối của tia DC, K là giao điểm
của EM và AC. Chứng minh:
NM là phân giác của góc KNE.
HD:
C/m được IM = IN suy ra CE = CH
Suy ra tam giác NEH cân tại N suy ra (đpcm).























Tuần 30
Tiết 56
Hình hộp chữ nhật(tiếp)


Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07


A. Mục tiêu:
- Nhận biết một dấu hiệu về hai đường thẳng song song.
- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đt // với mp và 2 mp //.
- Nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xq của hình hộp chữ nhật.
- HS đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ giữa đường và mặt, mặt và mặt…
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của hs.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng

- Cho hs làm ?1
- Hãy chỉ ra các mặt của hình hộp chữ nhật?
- BB’và AA’ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không?
- BB’và AA’ có điểm chung hay không?

- GV giới thiệu khái niệm hai đt // trong không gian.
Hình hộp chữ nhật(tiếp)
1. Hai đt // trong không gian
?1
- Các mặt hình hộp là:
ABCD; A’B’C’D’;
ABB’A’ ; ADD’A’;
CBB’C’ ; DCC’D’
- BB’và AA’ cùng nằm
trong một mặt phẳng.
- BB’và AA’ không có điểm chung.

- Cho hs làm ?2
- AB có // với A’B’ hay không?
- AB có nằm trong mp(A’B’C’D’) hay không?

- GV giới thiệu khái niệm đt // mp.

- Cho hs làm tiếp ?3
- Tìm trên hình vẽ các cặp đường thẳng // mp.
- Cho hs trình bày.
- GV chốt lại kiến thức.

- Cho hs làm ?4
- Hãy kể tên các cặp mp //
- GV chốt lại kiến thức.
- Cho HS đọc nhận xét (sgk)


2. Đt // với mp. Hai mp //
?2
- Có BA A’B’ là hcn
nên AB// A’B’
- AB không nằm trong
mp(A’B’C’D’) .
* Ta nói:
AB //mp (A’B’C’D’)
?3
- Các đường thắng song song với mp (A’B’C’D’)
là : AB ; CD; AD; BC.
* Ta nói mp(ABCD) // mp (A’B’C’D’)
Ví dụ: (sgk)
?4
mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’);
mp(IHKL) // mp(BCC’B’);
mp(ADCB) // mp(A’D’C’B’);
mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’);
* Nhận xét: (sgk)



IV. Củng cố:
Bài tập 5(sgk)
- GV vẽ hình như sgk
- Gọi hs lên bảng tô đậm
những cạnh song song và bằng nhau.
Bài tập 6(sgk)
Gọi hs lên bảng trình bày.
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập:7 đến 9 (sgk)
- Lấy các ví dụ xung quanh để minh hoạ
cho hình ảnh đt//mp và mp//mp.
- Bài tập thêm:
Cho tứ giác ABCD. Đường thẳng đi qua A // BC cắt BD ở E. Đường thẳng đi qua B // AD cắt AC ở G.
a/ CMR: EG // DC. b/ Giả sử AB//CD. Chứng minh: AB2 = EG.DC
HD:
a/ AE//BC suy ra 
BG//AD suy ra 
suy ra , suy ra EG//DC
b/ ta c/m  suy ra (đpcm)
















Tuần 31
Tiết 57
Thể tích hình hộp chữ nhật


Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07


A. Mục tiêu:
Bằng nhiều hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu đt vuông góc với mp, hai mp vuông góc.
- Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của HS.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng

- Cho hs quan sát hình 84 và trả lời ?1.
- Ta nói: A’A mp(ABCD)
- Nhận xét sgk.
- Cho hs làm tiếp ?2.Hãy chỉ ra các đt  mp(ABCD)
- Đt AB có nằm trong mp(ABCD) hay không?
- Đt AB có  mp(ABCD) hay không? vì sao?
- GV nêu khái niệm hai mp .
- Hãy tìm các mp  mp (A’B’C’D’) trên hình 84.
- Gọi hs trình bày, GV chốt kiến thức.

Thể tích hình hộp chữ nhật
1. Đt với mp, hai mp 
?1
A’A  AD vì …
A’A  AB vì …
Ta nói A’A  mp(ABCD)
?2
Có A’A; B’B; C’C; D’D
 mp(ABCD).
AB nằm trong mp(ABCD) vì a, b nằm trong mp(ABCD).
- AB  mp(ADD’A’) vì AB  AD; AA’
?3
Các mp  mp (A’B’C’D’) là:
(ABB’A’); (ADD’A’); (CBB’C’); (DCC’D’)

- Cho hs đọc sgk.
- Hãy nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
- Đối với hình lập phương ta có công thức nào?
- Cho hs làm ví dụ.
- Tính thể tích của hình lập phương biết diện tích toàn phần là 216cm2?
- Diện tích mỗi mặt của hlp là ?
- Cạnh của hlp là?
- Thể tích của hlp là?
- cho hs tự trình bày.
2. Thể tích của hình hộp chữ nhật
V = abc

Đặc biệt thể tích hình lập phương cạnh a là
V = a3

Ví dụ:
Diện tích mỗi mặt là: 216: 6 = 36cm2.
Độ dài cạnh hình lập phương là :
a =  = 6cm.
Thể tích hình lập phương là: V = 63 = 216cm3




IV. Củng cố:
- Cho hs làm bài tập 10(sgk).
a/ BF vuông góc với những mp nào?
b/ Hai mp (AEHD) và (CGHD)
vuông góc với nhau vì sao?
- Gọi hs trả lời, giải thích vì sao?
- GV chốt lại kiến thức và củng cố lại cho hs các khái niệm.
- Cho hs làm tiếp bài tập 11 (sgk)
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập: 12 đến 16 (sgk)
- Bài tập thêm:
Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC. Vẽ MG // BD (G thuộc AC), vẽ MH//CE (h thuộc AB).
a/ CMR: BD và CE chia HG thành ba phần bằng nhau.
b/ CMR: OM đi qua trung điểm của HG (O là trọng tâm tam giác ABC).
HD:
a/ 
suy ra HI = IK =KG.
b/ - C/m NP//HG
- MO đi qua trung điểm của NP
suy ra MO đi qua trung điểm của HG.




















Tuần 31
Tiết 58
Luyện tập


Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07


A. Mục tiêu:
- HS biết vận dụng các công thức tính diện tích xq, tp, thể tích của hình hộp chữ nhật vào tính toán.
- Biết c/m đt vuông góc với mp, mp vuông góc với mp.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, com pa, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn c/m đt vuông góc với mp ta làm như thế nào?
- Muốn c/m hai mp vuông góc ta làm như thế nào?
- Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng

- Cho hs làm bài tập 12 sgk.
- GV giới thiệu khái niệm đường chéo của hình hộp chũ nhật.
- Muốn tính AD ta làm như thế nào?
Hãy c/m công thức đó?
- Hãy áp dụng công thức vào để tính kết quả các đoạn chưa biết?
- Cho hs báo cáo kết quả.
- GV chốt lại kết quả đúng.

- Hãy nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs lên bảng tính, điền số.


- Cho hs làm bài tập 15 (sgk)
- Lưu ý hs hai GT
Gạch không hút nước
Toàn bộ gạch ngập trog nước.
- Trước hết ta cần tính gì?
- V của 25 viên gạch là?
- S đáy của hlp là?
- Chiều cao cột nước dâng lên là?
- HS trình bày theo các câu hỏi gợi ý của GV.

- Cho hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
- Những đt nào //mp(ABKI)
- Những đt nào  mp(DCC’D’)
- mp (A’B’C’D’) có  mp(DCC’D’) hay không?
- GV chốt lại kiến thức.

Luyện tập
Dạng 1: Tính độ dài, diện tích, thể tích.
Bài tập 12(sgk)
áp dụng định lý Pi-t
Avatar

Do công việc bận rộn, xin được mượn tài liệu này của thầy

No_avatar

uh

 
Gửi ý kiến