Giáo án Hình học 8 (tuần 30 đến 35)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:27' 28-04-2008
Dung lượng: 425.0 KB
Số lượt tải: 481
Người gửi: Nguyễn Xuân Phan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:27' 28-04-2008
Dung lượng: 425.0 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích:
0 người
Chương IV Hình lăng trụ đứng. Hình hộp chữ nhật
Tuần 30
Tiết 55
Hình hộp chữ nhật
Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- HS nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật.
- Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao.
- Làm quen với các khái niệm điểm, đoạn thẳng, đường thẳng và các ký hiệu.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Không tiến hành.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs quan sát hình 69
- Hỏi: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh?
- Cho hs quan sát mô hình.
- Hãy cho biết những điểm nào thuộc đường thẳng nào?
- Cho hs lấy ví vụ về các hình trong thực tế có hình dạng hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật
1. Hình hộp chữ nhật
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
- Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
- Ví dụ: (SGK)
- Cho hs thực hiện ?1
- Hãy kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs trình bày.
- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.
- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.
- GV chốt lại kiến thức.
2. Mặt phẳng và đường thẳng
- Các mặt là: ABCD;
A’B’C’D’; ABB’A’ ; ADD’A’ ;
CBB’C’ ; DCC’D’ .
- Các đỉnh là: A; B; C; D;
A’; B’; C’; D’
- Các cạnh là: AB; BC;
CD; DA; DD’; CC’
; AA’; BB’ ; A’D’ ; C’D’ ; A’B’ ; C’B’
Bài tập 1 (sgk)
Các cạnh băng nhau của hình hộp chữ nhật là:
AB = CD = PQ = MN
AD = BC = QM = PN
AM = BN = CP = DQ
Bài tập 2(sgk)
a/ Vì BCC1B1 là hình chữ nhật nên CB1 cắt C1B tại trung điểm mỗi đường mà O là trung điểm của CB1 nên suy ra O cũng là trung điểm của C1B.
b/ CD và BB1 không cùng nằm trong cùng một mặt phẳng mà K thuộc CD nên K không thuộc BB1 .
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết.
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập 3, 4 (sgk).
- Làm thêm bài:
Hình chữ nhật ABCD có M, N thứ tự là
trung điểm của AD, BC.
Gọi E là một điểm bất kỳ thuộc
tia đối của tia DC, K là giao điểm
của EM và AC. Chứng minh:
NM là phân giác của góc KNE.
HD:
C/m được IM = IN suy ra CE = CH
Suy ra tam giác NEH cân tại N suy ra (đpcm).
Tuần 30
Tiết 56
Hình hộp chữ nhật(tiếp)
Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- Nhận biết một dấu hiệu về hai đường thẳng song song.
- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đt // với mp và 2 mp //.
- Nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xq của hình hộp chữ nhật.
- HS đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ giữa đường và mặt, mặt và mặt…
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của hs.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs làm ?1
- Hãy chỉ ra các mặt của hình hộp chữ nhật?
- BB’và AA’ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không?
- BB’và AA’ có điểm chung hay không?
- GV giới thiệu khái niệm hai đt // trong không gian.
Hình hộp chữ nhật(tiếp)
1. Hai đt // trong không gian
?1
- Các mặt hình hộp là:
ABCD; A’B’C’D’;
ABB’A’ ; ADD’A’;
CBB’C’ ; DCC’D’
- BB’và AA’ cùng nằm
trong một mặt phẳng.
- BB’và AA’ không có điểm chung.
- Cho hs làm ?2
- AB có // với A’B’ hay không?
- AB có nằm trong mp(A’B’C’D’) hay không?
- GV giới thiệu khái niệm đt // mp.
- Cho hs làm tiếp ?3
- Tìm trên hình vẽ các cặp đường thẳng // mp.
- Cho hs trình bày.
- GV chốt lại kiến thức.
- Cho hs làm ?4
- Hãy kể tên các cặp mp //
- GV chốt lại kiến thức.
- Cho HS đọc nhận xét (sgk)
2. Đt // với mp. Hai mp //
?2
- Có BA A’B’ là hcn
nên AB// A’B’
- AB không nằm trong
mp(A’B’C’D’) .
* Ta nói:
AB //mp (A’B’C’D’)
?3
- Các đường thắng song song với mp (A’B’C’D’)
là : AB ; CD; AD; BC.
* Ta nói mp(ABCD) // mp (A’B’C’D’)
Ví dụ: (sgk)
?4
mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’);
mp(IHKL) // mp(BCC’B’);
mp(ADCB) // mp(A’D’C’B’);
mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’);
* Nhận xét: (sgk)
IV. Củng cố:
Bài tập 5(sgk)
- GV vẽ hình như sgk
- Gọi hs lên bảng tô đậm
những cạnh song song và bằng nhau.
Bài tập 6(sgk)
Gọi hs lên bảng trình bày.
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập:7 đến 9 (sgk)
- Lấy các ví dụ xung quanh để minh hoạ
cho hình ảnh đt//mp và mp//mp.
- Bài tập thêm:
Cho tứ giác ABCD. Đường thẳng đi qua A // BC cắt BD ở E. Đường thẳng đi qua B // AD cắt AC ở G.
a/ CMR: EG // DC. b/ Giả sử AB//CD. Chứng minh: AB2 = EG.DC
HD:
a/ AE//BC suy ra
BG//AD suy ra
suy ra , suy ra EG//DC
b/ ta c/m suy ra (đpcm)
Tuần 31
Tiết 57
Thể tích hình hộp chữ nhật
Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
Bằng nhiều hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu đt vuông góc với mp, hai mp vuông góc.
- Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của HS.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs quan sát hình 84 và trả lời ?1.
- Ta nói: A’A mp(ABCD)
- Nhận xét sgk.
- Cho hs làm tiếp ?2.Hãy chỉ ra các đt mp(ABCD)
- Đt AB có nằm trong mp(ABCD) hay không?
- Đt AB có mp(ABCD) hay không? vì sao?
- GV nêu khái niệm hai mp .
- Hãy tìm các mp mp (A’B’C’D’) trên hình 84.
- Gọi hs trình bày, GV chốt kiến thức.
Thể tích hình hộp chữ nhật
1. Đt với mp, hai mp
?1
A’A AD vì …
A’A AB vì …
Ta nói A’A mp(ABCD)
?2
Có A’A; B’B; C’C; D’D
mp(ABCD).
AB nằm trong mp(ABCD) vì a, b nằm trong mp(ABCD).
- AB mp(ADD’A’) vì AB AD; AA’
?3
Các mp mp (A’B’C’D’) là:
(ABB’A’); (ADD’A’); (CBB’C’); (DCC’D’)
- Cho hs đọc sgk.
- Hãy nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
- Đối với hình lập phương ta có công thức nào?
- Cho hs làm ví dụ.
- Tính thể tích của hình lập phương biết diện tích toàn phần là 216cm2?
- Diện tích mỗi mặt của hlp là ?
- Cạnh của hlp là?
- Thể tích của hlp là?
- cho hs tự trình bày.
2. Thể tích của hình hộp chữ nhật
V = abc
Đặc biệt thể tích hình lập phương cạnh a là
V = a3
Ví dụ:
Diện tích mỗi mặt là: 216: 6 = 36cm2.
Độ dài cạnh hình lập phương là :
a = = 6cm.
Thể tích hình lập phương là: V = 63 = 216cm3
IV. Củng cố:
- Cho hs làm bài tập 10(sgk).
a/ BF vuông góc với những mp nào?
b/ Hai mp (AEHD) và (CGHD)
vuông góc với nhau vì sao?
- Gọi hs trả lời, giải thích vì sao?
- GV chốt lại kiến thức và củng cố lại cho hs các khái niệm.
- Cho hs làm tiếp bài tập 11 (sgk)
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập: 12 đến 16 (sgk)
- Bài tập thêm:
Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC. Vẽ MG // BD (G thuộc AC), vẽ MH//CE (h thuộc AB).
a/ CMR: BD và CE chia HG thành ba phần bằng nhau.
b/ CMR: OM đi qua trung điểm của HG (O là trọng tâm tam giác ABC).
HD:
a/
suy ra HI = IK =KG.
b/ - C/m NP//HG
- MO đi qua trung điểm của NP
suy ra MO đi qua trung điểm của HG.
Tuần 31
Tiết 58
Luyện tập
Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- HS biết vận dụng các công thức tính diện tích xq, tp, thể tích của hình hộp chữ nhật vào tính toán.
- Biết c/m đt vuông góc với mp, mp vuông góc với mp.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, com pa, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn c/m đt vuông góc với mp ta làm như thế nào?
- Muốn c/m hai mp vuông góc ta làm như thế nào?
- Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs làm bài tập 12 sgk.
- GV giới thiệu khái niệm đường chéo của hình hộp chũ nhật.
- Muốn tính AD ta làm như thế nào?
Hãy c/m công thức đó?
- Hãy áp dụng công thức vào để tính kết quả các đoạn chưa biết?
- Cho hs báo cáo kết quả.
- GV chốt lại kết quả đúng.
- Hãy nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs lên bảng tính, điền số.
- Cho hs làm bài tập 15 (sgk)
- Lưu ý hs hai GT
Gạch không hút nước
Toàn bộ gạch ngập trog nước.
- Trước hết ta cần tính gì?
- V của 25 viên gạch là?
- S đáy của hlp là?
- Chiều cao cột nước dâng lên là?
- HS trình bày theo các câu hỏi gợi ý của GV.
- Cho hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
- Những đt nào //mp(ABKI)
- Những đt nào mp(DCC’D’)
- mp (A’B’C’D’) có mp(DCC’D’) hay không?
- GV chốt lại kiến thức.
Luyện tập
Dạng 1: Tính độ dài, diện tích, thể tích.
Bài tập 12(sgk)
áp dụng định lý Pi-t
Tuần 30
Tiết 55
Hình hộp chữ nhật
Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- HS nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật.
- Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao.
- Làm quen với các khái niệm điểm, đoạn thẳng, đường thẳng và các ký hiệu.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Không tiến hành.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs quan sát hình 69
- Hỏi: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh?
- Cho hs quan sát mô hình.
- Hãy cho biết những điểm nào thuộc đường thẳng nào?
- Cho hs lấy ví vụ về các hình trong thực tế có hình dạng hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật
1. Hình hộp chữ nhật
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
- Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
- Ví dụ: (SGK)
- Cho hs thực hiện ?1
- Hãy kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs trình bày.
- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.
- Cho hs làm bài tập 1
- Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.
- Cho các hs khác nhận xét.
- GV chốt lại kiến thức.
2. Mặt phẳng và đường thẳng
- Các mặt là: ABCD;
A’B’C’D’; ABB’A’ ; ADD’A’ ;
CBB’C’ ; DCC’D’ .
- Các đỉnh là: A; B; C; D;
A’; B’; C’; D’
- Các cạnh là: AB; BC;
CD; DA; DD’; CC’
; AA’; BB’ ; A’D’ ; C’D’ ; A’B’ ; C’B’
Bài tập 1 (sgk)
Các cạnh băng nhau của hình hộp chữ nhật là:
AB = CD = PQ = MN
AD = BC = QM = PN
AM = BN = CP = DQ
Bài tập 2(sgk)
a/ Vì BCC1B1 là hình chữ nhật nên CB1 cắt C1B tại trung điểm mỗi đường mà O là trung điểm của CB1 nên suy ra O cũng là trung điểm của C1B.
b/ CD và BB1 không cùng nằm trong cùng một mặt phẳng mà K thuộc CD nên K không thuộc BB1 .
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết.
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập 3, 4 (sgk).
- Làm thêm bài:
Hình chữ nhật ABCD có M, N thứ tự là
trung điểm của AD, BC.
Gọi E là một điểm bất kỳ thuộc
tia đối của tia DC, K là giao điểm
của EM và AC. Chứng minh:
NM là phân giác của góc KNE.
HD:
C/m được IM = IN suy ra CE = CH
Suy ra tam giác NEH cân tại N suy ra (đpcm).
Tuần 30
Tiết 56
Hình hộp chữ nhật(tiếp)
Ngày soạn : 06/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- Nhận biết một dấu hiệu về hai đường thẳng song song.
- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đt // với mp và 2 mp //.
- Nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xq của hình hộp chữ nhật.
- HS đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ giữa đường và mặt, mặt và mặt…
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo, mô hình hình hộp chữ nhật.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của hs.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs làm ?1
- Hãy chỉ ra các mặt của hình hộp chữ nhật?
- BB’và AA’ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không?
- BB’và AA’ có điểm chung hay không?
- GV giới thiệu khái niệm hai đt // trong không gian.
Hình hộp chữ nhật(tiếp)
1. Hai đt // trong không gian
?1
- Các mặt hình hộp là:
ABCD; A’B’C’D’;
ABB’A’ ; ADD’A’;
CBB’C’ ; DCC’D’
- BB’và AA’ cùng nằm
trong một mặt phẳng.
- BB’và AA’ không có điểm chung.
- Cho hs làm ?2
- AB có // với A’B’ hay không?
- AB có nằm trong mp(A’B’C’D’) hay không?
- GV giới thiệu khái niệm đt // mp.
- Cho hs làm tiếp ?3
- Tìm trên hình vẽ các cặp đường thẳng // mp.
- Cho hs trình bày.
- GV chốt lại kiến thức.
- Cho hs làm ?4
- Hãy kể tên các cặp mp //
- GV chốt lại kiến thức.
- Cho HS đọc nhận xét (sgk)
2. Đt // với mp. Hai mp //
?2
- Có BA A’B’ là hcn
nên AB// A’B’
- AB không nằm trong
mp(A’B’C’D’) .
* Ta nói:
AB //mp (A’B’C’D’)
?3
- Các đường thắng song song với mp (A’B’C’D’)
là : AB ; CD; AD; BC.
* Ta nói mp(ABCD) // mp (A’B’C’D’)
Ví dụ: (sgk)
?4
mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’);
mp(IHKL) // mp(BCC’B’);
mp(ADCB) // mp(A’D’C’B’);
mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’);
* Nhận xét: (sgk)
IV. Củng cố:
Bài tập 5(sgk)
- GV vẽ hình như sgk
- Gọi hs lên bảng tô đậm
những cạnh song song và bằng nhau.
Bài tập 6(sgk)
Gọi hs lên bảng trình bày.
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập:7 đến 9 (sgk)
- Lấy các ví dụ xung quanh để minh hoạ
cho hình ảnh đt//mp và mp//mp.
- Bài tập thêm:
Cho tứ giác ABCD. Đường thẳng đi qua A // BC cắt BD ở E. Đường thẳng đi qua B // AD cắt AC ở G.
a/ CMR: EG // DC. b/ Giả sử AB//CD. Chứng minh: AB2 = EG.DC
HD:
a/ AE//BC suy ra
BG//AD suy ra
suy ra , suy ra EG//DC
b/ ta c/m suy ra (đpcm)
Tuần 31
Tiết 57
Thể tích hình hộp chữ nhật
Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
Bằng nhiều hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu đt vuông góc với mp, hai mp vuông góc.
- Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài tập về nhà của HS.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs quan sát hình 84 và trả lời ?1.
- Ta nói: A’A mp(ABCD)
- Nhận xét sgk.
- Cho hs làm tiếp ?2.Hãy chỉ ra các đt mp(ABCD)
- Đt AB có nằm trong mp(ABCD) hay không?
- Đt AB có mp(ABCD) hay không? vì sao?
- GV nêu khái niệm hai mp .
- Hãy tìm các mp mp (A’B’C’D’) trên hình 84.
- Gọi hs trình bày, GV chốt kiến thức.
Thể tích hình hộp chữ nhật
1. Đt với mp, hai mp
?1
A’A AD vì …
A’A AB vì …
Ta nói A’A mp(ABCD)
?2
Có A’A; B’B; C’C; D’D
mp(ABCD).
AB nằm trong mp(ABCD) vì a, b nằm trong mp(ABCD).
- AB mp(ADD’A’) vì AB AD; AA’
?3
Các mp mp (A’B’C’D’) là:
(ABB’A’); (ADD’A’); (CBB’C’); (DCC’D’)
- Cho hs đọc sgk.
- Hãy nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
- Đối với hình lập phương ta có công thức nào?
- Cho hs làm ví dụ.
- Tính thể tích của hình lập phương biết diện tích toàn phần là 216cm2?
- Diện tích mỗi mặt của hlp là ?
- Cạnh của hlp là?
- Thể tích của hlp là?
- cho hs tự trình bày.
2. Thể tích của hình hộp chữ nhật
V = abc
Đặc biệt thể tích hình lập phương cạnh a là
V = a3
Ví dụ:
Diện tích mỗi mặt là: 216: 6 = 36cm2.
Độ dài cạnh hình lập phương là :
a = = 6cm.
Thể tích hình lập phương là: V = 63 = 216cm3
IV. Củng cố:
- Cho hs làm bài tập 10(sgk).
a/ BF vuông góc với những mp nào?
b/ Hai mp (AEHD) và (CGHD)
vuông góc với nhau vì sao?
- Gọi hs trả lời, giải thích vì sao?
- GV chốt lại kiến thức và củng cố lại cho hs các khái niệm.
- Cho hs làm tiếp bài tập 11 (sgk)
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, làm các bài tập: 12 đến 16 (sgk)
- Bài tập thêm:
Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC. Vẽ MG // BD (G thuộc AC), vẽ MH//CE (h thuộc AB).
a/ CMR: BD và CE chia HG thành ba phần bằng nhau.
b/ CMR: OM đi qua trung điểm của HG (O là trọng tâm tam giác ABC).
HD:
a/
suy ra HI = IK =KG.
b/ - C/m NP//HG
- MO đi qua trung điểm của NP
suy ra MO đi qua trung điểm của HG.
Tuần 31
Tiết 58
Luyện tập
Ngày soạn : 12/04/07 ngày dạy : /04/07
A. Mục tiêu:
- HS biết vận dụng các công thức tính diện tích xq, tp, thể tích của hình hộp chữ nhật vào tính toán.
- Biết c/m đt vuông góc với mp, mp vuông góc với mp.
B. Chuẩn bị:
+ GV: Thước thẳng, com pa, soạn bài chu đáo.
+ HS: Thước thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn c/m đt vuông góc với mp ta làm như thế nào?
- Muốn c/m hai mp vuông góc ta làm như thế nào?
- Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV, HS
Nội dung ghi bảng
- Cho hs làm bài tập 12 sgk.
- GV giới thiệu khái niệm đường chéo của hình hộp chũ nhật.
- Muốn tính AD ta làm như thế nào?
Hãy c/m công thức đó?
- Hãy áp dụng công thức vào để tính kết quả các đoạn chưa biết?
- Cho hs báo cáo kết quả.
- GV chốt lại kết quả đúng.
- Hãy nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật?
- Gọi hs lên bảng tính, điền số.
- Cho hs làm bài tập 15 (sgk)
- Lưu ý hs hai GT
Gạch không hút nước
Toàn bộ gạch ngập trog nước.
- Trước hết ta cần tính gì?
- V của 25 viên gạch là?
- S đáy của hlp là?
- Chiều cao cột nước dâng lên là?
- HS trình bày theo các câu hỏi gợi ý của GV.
- Cho hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
- Những đt nào //mp(ABKI)
- Những đt nào mp(DCC’D’)
- mp (A’B’C’D’) có mp(DCC’D’) hay không?
- GV chốt lại kiến thức.
Luyện tập
Dạng 1: Tính độ dài, diện tích, thể tích.
Bài tập 12(sgk)
áp dụng định lý Pi-t









Do công việc bận rộn, xin được mượn tài liệu này của thầy
uh